Xác định câu đúng nhất?
A. Hệ số khả năng thanh toán nhanh thể hiện khả năng thanh toán nợ ngắn hạn của DN không phải qua thời gian xử lý.
B. Hệ số khả năng thanh toán nhanh thể hiện khả năng thanh toán nợ phải trả của DN không phải qua thời gian xử lý.
C. Hệ số khả năng thanh toán nhanh thể hiện khả năng thanh toán nợ dài hạn của DN không phải qua thời gian xử lý.
D. Hệ số khả năng thanh toán nhanh thể hiện khả năng thanh toán tiền vay của DN không phải qua thời gian xử lý .
Xác định câu đúng nhất?
A. Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu luôn ≤ 1.
B. Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu luôn ≥ 1.
C. Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu luôn có thể nhận bất kỳ một giá trị nào từ (- ∞) đến (+ ∞).
D. Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu luôn < 1.
Xác định câu đúng nhất?
A. Tỷ suất tự tài trợ phản ánh khả năng trả nợ dài hạn của doanh nghiệp.
B. Tỷ suất tự tài trợ phản ánh khả năng quay vòng vốn của doanh nghiệp
C. Tỷ suất tự tài trợ phản ánh khả năng tự tài trợ của doanh nghiệp
D. Tỷ suất tự tài trợ phản ánh khả năng huy động vốn của doanh nghiệp
Xác định câu đúng nhất?
A. Số ngày một vòng quay hàng tồn kho càng lớn càng tốt.
B. Số ngày một vòng quay hàng tồn kho càng nhỏ càng tốt.
C. Số ngày một vòng quay hàng tồn kho càng thay đổi càng tốt.
D. Số ngày một vòng quay hàng tồn kho càng cố định càng tốt.
Công ty A có hệ số khả năng thanh toán hiện thời là 2,5 tại thời điểm cuối năm N. Vậy công ty A có đảm bảo khả năng thanh toán hiện thời không?
A. Có
B. Không
C. Tùy trường hợp
D. Thỉnh thoảng
Tốc độ luận chuyển hàng tồn kho nhanh hay chậm ảnh hưởng đến việc tiết kiệm hay lãng phí:
A. Vốn lưu động
B. Nguồn vốn
C. Tài sản
D. Tiền mặt
Xác định câu đúng nhất?
A. Hệ số tài trợ của doanh nghiệp luôn ≤ 1.
B. Hệ số tài trợ của doanh nghiệp luôn có thể nhận bất kỳ một giá trị nào từ (- ∞) đến (+ ∞).
C. Hệ số tài trợ của doanh nghiệp luôn < 1.
D. Hệ số tài trợ của doanh nghiệp luôn ≥ 1.
Người ta thường sử dụng phương pháp nào sau đây để xác định các nhân tố ảnh hưởng đến một chỉ tiêu phản ánh khả năng sinh lời?
A. Dupont
B. Số chênh lệch
C. So sánh
D. Thay thế liên hoàn
Khi phân tích khả năng sinh lời, phương pháp Dupont thường được sử dụng kết hợp với phương pháp nào sau đây?
A. So sánh
B. Số chênh lệch
C. Thay thế liên hoàn
D. Loại trừ
Xác định câu đúng nhất?
A. Giá trị sản lượng thực tế đạt 5000 chiếc, số lượng công nhân bình quân trong kỳ là 200 người. Vậy năng suất lao động bình quân 1 ngày công là 25 chiếc/ ngày
B. Giá trị sản lượng thực tế đạt 5000 chiếc, số lượng công nhân bình quân trong kỳ là 200 người. Vậy năng suất lao động bình quân 1 giờ công là 25 chiếc/ giờ
C. Giá trị sản lượng thực tế đạt 5000 chiếc, số lượng công nhân bình quân trong kỳ là 200 người. Vậy năng suất lao động bình quân 1 công nhân là 25 chiếc/người
D. Giá trị sản lượng thực tế đạt 5000 chiếc, số lượng công nhân bình quân trong kỳ là 200 người. Vậy năng suất lao động bình quân 1 máy là 25 chiếc/máy
Xác định câu đúng nhất?
A. Chỉ tiêu quan trọng nhất đối với nhà cung cấp khi đưa ra quyết định bán chịu là Hệ số khả năng sinh lời của vốn chủ sở hữu
B. Chỉ tiêu quan trọng nhất đối với nhà cung cấp khi đưa ra quyết định bán chịu là Hệ số khả năng thanh toán tổng quát
C. Chỉ tiêu quan trọng nhất đối với nhà cung cấp khi đưa ra quyết định bán chịu là: Hệ số khả năng thanh toán nhanh
D. Chỉ tiêu quan trọng nhất đối với nhà cung cấp khi đưa ra quyết định bán chịu là Hệ số khả năng sinh lời của tài sản
Số liệu phục vụ phân tích quy mô sử dụng vốn lấy từ
A. Bảng cân đối kế toán
B. Thuyết minh báo cáo TC
C. Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
D. Báo cáo kết quả kinh doanh
Xác định câu đúng nhất?
A. Số vòng quay hàng tồn kho và số ngày một vòng quay hàng tồn kho Không liên quan tới nhau
B. Số vòng quay hàng tồn kho và số ngày một vòng quay hàng tồn kho Tỷ lệ thuận với nhau
C. Số vòng quay hàng tồn kho và số ngày một vòng quay hàng tồn kho ảnh hưởng nghịch chiều với nhau.
D. Số vòng quay hàng tồn kho và số ngày một vòng quay hàng tồn kho Tỷ lệ nghịch với nhau
Xác định câu đúng nhất?
A. Thay đổi cơ cấu sản lượng sản xuất là: Nhân tố khách quan của doanh nghiệp
B. Thay đổi cơ cấu sản lượng sản xuất là: Nhân tố chủ yếu của doanh nghiệp
C. Thay đổi cơ cấu sản lượng sản xuất là: Nhân tố chủ quan của doanh nghiệp
D. Thay đổi cơ cấu sản lượng sản xuất là: Nhân tố thứ yếu của doanh nghiệp
Tại DN B trong năm 2013 có tài liệu sau:

Xác định câu đúng nhất?
A. Nhân tố số công nhân làm việc bình quân làm tổng giá trị sản xuất trong năm: Tăng 55.000 triệu đồng;
B. Nhân tố số công nhân làm việc bình quân làm tổng giá trị sản xuất trong năm: Tăng 500.000 triệu đồng;
C. Nhân tố số công nhân làm việc bình quân làm tổng giá trị sản xuất trong năm: Tăng 50.000 triệu đồng;
D. Nhân tố số công nhân làm việc bình quân làm tổng giá trị sản xuất trong năm: Tăng 60.000 triệu đồng;
Xác định câu đúng nhất?
A. Năng suất lao động là lượng lao động hao phí để tạo ra một đơn vị sản phẩm.
B. Năng suất lao động là lượng lao động hao phí để tạo ra một đơn vị sản lượng hàng hóa.
C. Năng suất lao động là lượng lao động hao phí để tạo ra một đơn vị sản lượng hàng hóa thực hiện.
D. Năng suất lao động là lượng lao động hao phí để tạo ra một đơn vị kết quả sản xuất.
Xác định câu đúng nhất?
A. Tỷ suất sinh lời của vốn kinh doanh Lợi nhuận - vốn kinh doanh
B. Tỷ suất sinh lời của vốn kinh doanh = Lợi nhuận x vốn kinh doanh
C. Tỷ suất sinh lời của vốn kinh doanh Lợi nhuận + vốn kinh doanh
D. Tỷ suất sinh lời của vốn kinh doanh = Lợi nhuận : vốn kinh doanh
Xác định câu đúng nhất?
A. Số vòng quay hàng tồn kho là số lần Dn nhập hàng vào kho trong kỳ.
B. Số vòng quay hàng tồn kho là số lần DN sản xuất hàng tồn kho trong kỳ.
C. Số vòng quay hàng tồn kho là số lần DN thu mua hàng tồn kho trong kỳ.
D. Số vòng quay hàng tồn kho là số lần DN xuất bán hàng tồn kho trong kỳ
Xác định câu đúng nhất?
A. Hệ số thanh toán ngắn hạn sẽ bằng tổng tài sản ngắn hạn x tổng nợ ngắn hạn
B. Hệ số thanh toán ngắn hạn sẽ bằng tổng tài sản ngắn hạn : tổng nợ ngắn hạn
C. Hệ số thanh toán ngắn hạn sẽ bằng tổng tài sản ngắn hạn - tổng nợ ngắn hạn
D. Hệ số thanh toán ngắn hạn sẽ bằng tổng tài sản ngắn hạn + tổng nợ ngắn hạn
Xác định câu đúng nhất?
A. Tổng luân chuyển thuần bao gồm Doanh thu thuần hoạt động bán hàng,doanh thu tài chính
B. Tổng luân chuyển thuần bao gồm Doanh thu thuần hoạt động bán hàng.
C. Tổng luân chuyển thuần bao gồm Doanh thu thuần hoạt động bán hàng, thu nhập khác
D. Tổng luân chuyển thuần bao gồm Doanh thu thuần hoạt động bán hàng,Doanh thu tài chính,thu nhập khác