Khác biệt quan trọng giữa dự án có quy mô lớn với dự án quy mô trung bình là:
A. Các dự án lớn thường có thời gian triển khai dài hơn, phạm vi dự án rộng hơn
B. Dự án lớn đòi hỏi nhiều nhân lực hơn và đặc biệt đó là các dự án bên ngoài
C. Với dự án trung bình người chủ dự án thường kiêm luôn cả việc quản lý dự án
D. Dự án lớn, người quản lý dự án chỉ làm nhiệm vụ là tổ chức hệ thống quản lý một cách hiệu quả.
Các dự án công nghệ thông tin có quy mô lớn thường:
A. Đòi hỏi phải thiết lập cấu trúc tổ chức có quy mô và có thể chia tách thành các dự án bộ phận
B. Được kiểm soát chặt chẽ do người quản lý dự án thường không đủ năng lực đối với các dự án loại này.
C. Bao gồm cả phần cứng và phần mềm
D. Phải chia tách thành các dự án nhỏ hơn để người quản lý dự án có thể nắm được các công việc chi tiết
Mục đích của WBS là gì?
A. Cung cấp công cụ cần thiết để xây dựng các KH của dự án; đảm bảo dự án đi đúng tiến độ
B. Cung cấp cách tiếp cận có cấu trúc đối với các công việc của dự án; xác định phạm vi dự án
C. Xác định phạm vi dự án; xác định được lịch trình của dự án
D. Xác định các sản phẩm trung gian cần thiết; đảm bảo chất lượng cho dự án
Quy trình lập kế hoạch tác động chủ yếu đến các lĩnh vực nào trong dự án?
A. Quản lý thời gian, Quản lý chi phí
B. Quản lý phạm vi, Quản lý rủi ro
C. Quản lý thời gian, Quản lý tích hợp.
D. Quản lý chi phí, Quản lý phạm vi
Vai trò chủ chốt trong việc xây dựng WBS là của ai?
A. Trưởng nhóm lập kế hoạch
B. Tất cả những người trên
C. Người quản lý dự án (PM)
D. Nhà tài trợ dự án
Có mấy cách trình WBS:
A. Cấu trúc dạng phân cấp; Cấu trúc dạng phân tích; Dạng phác thảo
B. Cấu trúc dạng cây; cấu trúc phân rã công việc;
C. Dạng phác thảo; Dạng phân rã; Dạng phân tích
D. Cấu trúc dạng cây; Dạng phác thảo; cấu trúc dạng phân cấp
Từ điển WBS gồm:
A. Định nghĩa sản phẩm + WBS dạng cấu trúc cây
B. WBS + Định nghĩa sản phẩm, công việc
C. Mô hình hóa sản phẩm, công việc
D. WBS + Định lượng sản phẩm