Quản lý dự án CNTT - IT22 (127)

Câu hỏi 603928:

Các bên liên quan (Stakeholder) gồm:

A. Nhà cung cấp dịch vụ cho dự án và những người chống lại dự án
B. Tất cả các phương án
C. Ban chỉ đạo CNTT cấp trên
D. Người quản lý dự án, khách hàng,

Câu hỏi 603927:

Trong chín lĩnh vực tri thức, các lĩnh vực cơ bản là:

A. Phạm vi, chi phí, thời gian và chất lượng
B. Tích hợp, phạm vi, chi phí và thời gian
C. Chi phí, thời gian, nhân lực và chất lượng
D. Chất lượng, chi phí, tích hợp và rủi ro

Câu hỏi 603926:

Khác biệt quan trọng giữa dự án có quy mô lớn với dự án quy mô trung bình là:

A. Các dự án lớn thường có thời gian triển khai dài hơn, phạm vi dự án rộng hơn
B. Dự án lớn đòi hỏi nhiều nhân lực hơn và đặc biệt đó là các dự án bên ngoài
C. Với dự án trung bình người chủ dự án thường kiêm luôn cả việc quản lý dự án
D. Dự án lớn, người quản lý dự án chỉ làm nhiệm vụ là tổ chức hệ thống quản lý một cách hiệu quả.

Câu hỏi 603925:

Các dự án công nghệ thông tin có quy mô lớn thường:

A. Đòi hỏi phải thiết lập cấu trúc tổ chức có quy mô và có thể chia tách thành các dự án bộ phận
B. Được kiểm soát chặt chẽ do người quản lý dự án thường không đủ năng lực đối với các dự án loại này.
C. Bao gồm cả phần cứng và phần mềm
D. Phải chia tách thành các dự án nhỏ hơn để người quản lý dự án có thể nắm được các công việc chi tiết

Câu hỏi 603924:

Mục đích của WBS là gì?

A. Cung cấp công cụ cần thiết để xây dựng các KH của dự án; đảm bảo dự án đi đúng tiến độ
B. Cung cấp cách tiếp cận có cấu trúc đối với các công việc của dự án; xác định phạm vi dự án
C. Xác định phạm vi dự án; xác định được lịch trình của dự án
D. Xác định các sản phẩm trung gian cần thiết; đảm bảo chất lượng cho dự án

Câu hỏi 603923:

Quy trình lập kế hoạch tác động chủ yếu đến các lĩnh vực nào trong dự án?

A. Quản lý thời gian, Quản lý chi phí
B. Quản lý phạm vi, Quản lý rủi ro
C. Quản lý thời gian, Quản lý tích hợp.
D. Quản lý chi phí, Quản lý phạm vi

Câu hỏi 603922:

Vai trò chủ chốt trong việc xây dựng WBS là của ai?

A. Trưởng nhóm lập kế hoạch
B. Tất cả những người trên
C. Người quản lý dự án (PM)
D. Nhà tài trợ dự án

Câu hỏi 603921:

Có mấy cách trình WBS:

A. Cấu trúc dạng phân cấp; Cấu trúc dạng phân tích; Dạng phác thảo
B. Cấu trúc dạng cây; cấu trúc phân rã công việc;
C. Dạng phác thảo; Dạng phân rã; Dạng phân tích
D. Cấu trúc dạng cây; Dạng phác thảo; cấu trúc dạng phân cấp

Câu hỏi 603920:

Từ điển WBS gồm:

A. Định nghĩa sản phẩm + WBS dạng cấu trúc cây
B. WBS + Định nghĩa sản phẩm, công việc
C. Mô hình hóa sản phẩm, công việc
D. WBS + Định lượng sản phẩm

Câu hỏi 603919:

Các kế hoạch nào cần được thực hiện trước khi các quy trình thực hiện dự án được bắt đầu

A. Lập WBS, Kế hoạch mua sắm, Kế hoạch rủi ro
B. Xác lập trình tự các hoạt động, lập WBS, Xác định phạm vi
C. Kế hoạch phạm vi, Kế hoạch chất lượng, Lập lịch,
D. Xác định thời gian cho một hoạt động, Kế hoạch phạm vi, Kế hoạch chất lượng,

Câu hỏi 603918:

Sản phẩm con ở mức cao nhất là:

A. Sản phẩm trung gian ở mức pha
B. Sản phẩm trung gian không thể phân rã được
C. Sản phẩm cuối cùng có thể không phân tích được
D. Sản phẩm con đứng ngay trước công việc ở mức cao nhất

Câu hỏi 603917:

Sự thay đổi so với kế hoạch ban đầu vượt một ngưỡng đã xác định trong kế hoạch dự án cần phải được xem xét bởi:

A. Hoạt động lập kế hoạch thực hiện dự án
B. Hoạt động lập kế hoạch dự án
C. Hoạt động kiểm soát thay đổi
D. Hoạt động kiểm soát rủi ro

Câu hỏi 603916:

Lý do nào chia thành hai nhóm kế hoạch dự án:

A. Do sự hạn chế nhân lực của dự án nên cần chia tách cho phù hợp
B. Do kỹ thuật lập kế hoạch đòi hỏi phải chia tách cho phù hợp
C. Do cơ chế hoạt động đan xen của các nhóm quy trình quản lý dự án
D. Do việc lập lịch trình dự án cần thiết phải tạo nên hai nhóm quy trình quản lý dự án

Câu hỏi 603915:

Cấu trúc của WBS là :

A. Có chiều từ trên xuống, nửa trên là các sản phẩm hoặc nửa dưới là các công việc
B. Có chiều từ trên xuống, nửa trên là các sản phẩm, nửa dưới là các công việc
C. Có chiều từ trái qua phải, từ trên xuống dưới; nửa trên là các sản phẩm, nửa dưới là các công việc
D. Có chiều từ dưới lên, nửa trên là các sản phẩm, nửa dưới là các công việc

Câu hỏi 603914:

Tài liệu Tuyên bố phạm vi KHÔNG bao gồm…

A. Danh sách các yếu tố hạn chế ảnh hưởng đến việc thực hiện một giai đoạn hay cả dự án
B. Các yêu cầu thay đổi để sửa chữa các khiếm khuyết của sản phẩm trong phạm vi dự án
C. Kết quả chuyển giao theo từng giai đoạn hoặc cả dự án
D. Các điều kiện cần đáp ứng trước khi kết quả chuyển giao được chấp nhận

Câu hỏi 603913:

Dựa vào yếu tố nào để xác định các mức độ ra quyết định của người quản lý?

A. Mức phân cấp: cấp cao, cấp trung gian, cấp thấp
B. Tầm ảnh hưởng của quyết định đến các mục tiêu quản lý
C. Mối quan hệ giữa mục đích và mục tiêu
D. Mục tiêu là cụ thể hay mục tiêu chung

Câu hỏi 603912:

Khi thiết kế ma trận trách nhiệm cho một dự án người QLDA:

A. Cần tuân thủ các trách nhiệm trong mô hình RACI
B. Chỉ nên Việt hóa các ký hiệu, nhưng vẫn dùng 4 loại trách nhiệm theo mô hình này.
C. Nên đổi vị trí hàng và cột nhưng vẫn theo mô hình với 4 loại trách nhiệm.
D. Có thể áp dụng mô hình RACI và tùy biến các loại trách nhiệm theo yêu cầu cụ thể của dự án

Câu hỏi 603911:

Để xác định trách nhiệm của một thành viên trong dự án sử dụng bảng ma trận trách nhiệm là thích hợp nhất vì:

A. Ma trận trách nhiệm xác định rõ ràng vai trò và trách nhiệm của mỗi thành viên hơn các biểu diễn khác
B. Các cách biểu diễn khác không thường dùng trong các dự án ngày nay
C. Ma trận trách nhiệm dùng dạng bảng dễ nhìn hơn các cách biểu diễn khác
D. Ma trận trách nhiệm dùng mô hình RACI tiên tiến hơn các cách biểu diễn khác

Câu hỏi 603910:

Quy trình quản lý phạm vi dùng để xác định và kiểm soát …

A. Những gì được đưa vào và không được đưa vào dự án
B. Những gì được đưa vào và không được thực hiện trong dự án
C. Những gì được thực hiện và không được thực hiện trong dự án
D. Những gì nằm ngoài ranh giới của dự án

Câu hỏi 603909:

Việc xác định rõ năng lực của thành viên giúp người QLDA:

A. Tăng cường giám sát, đôn đốc để thành viên hoàn thành được công việc
B. Cho phép thành viên đi đào tạo nâng cao năng lực làm việc
C. Cho nghỉ việc ngay do đây không phải là môi trường cho những người năng lực hạn chế
D. Có biện pháp chủ động để đào tạo, tuyển dụng, hoặc thay đổi thời hạn công việc đã giao
Trung tâm giáo dục thể chất và quốc phòng an ninh
Khoa kinh tế
Khoa đào tạo từ xa
Trung tâm đào tạo trực tuyến
Khoa đào tạo cơ bản
Khoa điện - điện tử
Khoa du lịch
Khoa Công nghệ thông tin
Viện Công nghệ sinh học và Công nghệ thực phẩm
Trung tâm đại học Mở Hà Nội tại Đà Nẵng
Khoa tiếng Trung Quốc
Khoa tạo dáng công nghiệp
Khoa tài chính ngân hàng
Khoa Tiếng anh
Khoa Luật

Bản tin HOU-TV số 06 năm 2025

Tuyển sinh đại học Mở Hà Nội - HOU

Rejoining the server...

Rejoin failed... trying again in seconds.

Failed to rejoin.
Please retry or reload the page.

The session has been paused by the server.

Failed to resume the session.
Please reload the page.