Kiểm soát lịch biểu cần?
A. Cập nhật tiến độ dự án và lịch làm việc của dự án một cách kịp thời
B. Kiểm soát lịch làm việc của dự án ví dụ theo lịch chuẩn là 5 ngày/tuấn
C. Cập nhật tiến độ dự án và quản lý các thay đổi đối với lịch biểu cơ sở để đạt được kế hoạch
D. Cập nhật chi tiết các hoạt động hàng ngày của dự án làm cơ sở cho việc thực hiện kế hoạch
Yếu tố quan trọng nhất khi thực hiện đảm bảo chất lượng là?
A. Đảm bảo các tiêu chuẩn chất lượng phù hợp với mục tiêu chất lượng đã đề ra
B. Sử dụng tốt được độ đo chất lượng để đảm bảo được mục tiêu chất lượng
C. Giảm thiểu các yếu tố ảnh hưởng đến chất lượng của sản phẩm
D. Đánh giá được hiệu quả của dự án
Trong kế hoạch công việc A có ngày bắt đầu ngày 01/3, D=6 ngày. Thực tế khi triển khai của A là: ngày bắt đầu 04/3, D= 6 ngày. Sai biệt của lịch biểu là?
A. 4-1 = 3 ngày
B. 6-3 = 3 ngày
C. 4-3 = 1 ngày
D. 6-6 = 0 ngày
Hoạt động nào sau đây KHÔNG nằm trong kiểm soát lịch biểu?
A. Cập nhật tiến độ dự án
B. Cập nhật lịch biểu cơ sở (baseline)
C. Cập nhật thay đổi lịch biểu tiến độ
D. Cập nhật tiến độ ngân sách
Mục đích của lịch biểu là:
A. Chỉ ra công việc nào là chủ chốt/ không chủ chốt hoặc trình tự thực hiện công việc
B. Cho biết trình tự thực hiện; ngày bắt đầu và kết thúc của các công việc
C. Cho biết ngày bắt đầu hoặc kết thúc và trình tự thực hiện các công việc
D. Cho biết ngày bắt đầu hoặc kết thúc của các công việc; nhu cầu sử dụng tài nguyên trong lịch biểu
Kế hoạch ứng phó với rủi ro sẽ đưa ra:
A. Các biện pháp để tránh rủi ro, làm rủi ro không xảy ra hoặc ít tác động của rủi ro
B. Kế hoạch ứng phó rủi ro, giảm thiểu khả năng xảy ra hoặc tác động của rủi ro
C. Các biện pháp để tránh rủi ro, giảm thiểu khả năng xảy ra hoặc tác động của rủi ro
D. Các kỹ thuật để ứng phó rủi ro, giảm thiểu khả năng xảy ra hoặc tác động của rủi ro
Công việc nào KHÔNG phải là công việc chờ đợi:
A. Công việc xác định nguồn lực thực hiện là 0 và chỉ xác định rõ thời gian thực hiện.
B. Công việc không cần nguồn lực chỉ cần thời gian.
C. Công việc cần thời gian và nguồn lực thực hiện
D. Công việc có thời gian là 5 ngày, không xác định nguồn lực thực hiện.
Cách tiếp cận khi làm ước lượng thời gian là:
A. Cách tiếp cận trên xuống (Top-down)
B. Cách tiếp cận đánh giá chuyên gia
C. Cách tiếp cận dưới lên (Bottom-up)
D. Cách tiếp cận theo kỹ thuật làm việc nhóm
Yếu tố nào là quan trọng nhất làm ước lượng thời gian không chính xác:
A. Thiếu công cụ ước lượng
B. Không nắm rõ tiến độ, điểm dừng của dự án
C. Thiếu thông tin, thiếu tri thức
D. Không nắm rõ các kỹ thuật ước lượng
Khi xác định số lỗi có thể phát hiện và loại bỏ, việc giảm số lượng lỗi khi xem xét lại yêu cầu và thiết kế có ý nghĩa thế nào?
A. Không nhiều ý nghĩa vì tổng số vẫn là 100%, giảm được cái này thì tăng cái kia.
B. Có cơ hội giảm được số lượng lỗi của các giai đoạn sau và của cả dự án
C. Rất quan trọng nhưng không vì thế mà tỷ lệ lỗi cả dự án giảm đi, vẫn phải tính đủ 100%.
D. Giảm được số lượng lỗi giai đoạn này không thực sự ảnh hưởng vì các giai đoạn độc lập nhau.
Khi kiểm thử ba sản phẩm A, B, C thấy rang: A có 3 lỗi, B có 3 lỗi, C có 5 lỗi và B có tính năng nhiều hơn A. Kết luận nào là hợp lý?
A. B tốt nhất
B. A tốt nhất
C. C kém nhất
D. Không xác định được
Phác thảo ban đầu của QLDA về tỷ lệ lỗi ở các giai đoạn là: (1) Xem xét lại yêu cầu và thiết kế 24%; (2) Xem xét lại mã và kiểm thử UT: 54%; (3) Các kiểm thử IT, ST, AT là 23%. Điều chỉnh nào sau đây là hợp lý hơn?
A. (1) = 22%
(2) = 52%
(3) = 26%
B. (1) = 18%
(2) = 57%
(3) = 25%
C. (1) = 28%
(2) = 47%
(3) = 25%
D. (1) = 17%
(2) = 48%
(3) = 35%
Tài liệu nào KHÔNG phải là đầu ra của giai đoạn thực hiện dự án?
A. Kết quả chuyển giao
B. Yêu cầu thay đổi đã được phê duyệt
C. Yêu cầu thay đổi được cập nhật
D. Các tài liệu dự án được cập nhật
Dự án phần mềm cho một bệnh viện trung ương cần thuê một chuyên gia cao cấp về phân tích hệ thống vì?
A. Tận dụng được tri thức của chuyên gia cao cấp này mà trong dự án còn thiếu
B. Tận dụng được tri thức của chuyên gia này vừa tạo được mối quan hệ tốt với anh ta.
C. Đây là một cách có thể giúp giải ngân được thuận lợi hơn
D. Tận dụng tri thức của chuyên gia này và cho chuyên gia cùng mức của dự án thấy được không phải chỉ anh ta làm được
Các hoạt động thực hiện dự án bao gồm?
A. Lập kế hoạch thực hiện; thực hiện kế hoạch để tạo ra các sản phẩm bàn giao
B. Điều hành và quản lý các hoạt động; tạo ra các sản phẩm bàn giao
C. Điều hành và quản lý các hoạt động; tạo ra các kế hoạch bàn giao sản phẩm
D. Tạo ra các sản phẩm bàn giao; Kiểm định chất lượng của sản phẩm
Khẳng định nào sau đây là KHÔNG đúng?
A. Một sản phẩm nhiều tính năng mạnh mẽ chưa chắc đã được chấp nhận do hoạt động không ổn định
B. Một sản phẩm có nhiều tính năng cao cấp sẽ có chất lượng tốt
C. Một sản phẩm muốn được chấp nhận phải đảm bảo được các yêu cầu của dự án và có chất lượng tốt
D. Một sản phẩm có tính năng hạn chế, chất lượng tốt có thể vẫn phù hợp với yêu cầu dự án
Quản lý chất lượng liên quan đến các hoạt động nào sau đây?
A. Tất cả các hoạt động trong dự án
B. Lập kế hoạch dự án
C. Thực hiện kế hoạch dự án
D. Xác định yêu cầu
Quan hệ giữa mục đích và mục tiêu của dự án là:
A. Mục đích nói chung không đo được còn mục tiêu thì đo được
B. Khi tất cả các mục tiêu đã đạt được, có nghĩa là mục đích đã đạt được
C. Mục tiêu là những mô tả cụ thể cho những gì đạt được hơn là mục đích
D. Mục tiêu mang tính tổng thể còn mục đích mang tính cụ thể
Trong quản lý phạm vi dự án hoạt động nào sau đây KHÔNG được thực hiện trong giai đoạn kiểm soát-điều khiển dự án:
A. Định nghĩa phạm vi
B. Kiểm soát thay đổi phạm vi
C. Kiểm soát Phạm vi
D. Kiểm tra phạm vi
Kết quả chính của giai đoạn khởi đầu xác định dự án là bản Điều lệ dự án. Kết quả này thuộc về lĩnh vực nào sau đây:
A. Quản lý tích hợp
B. Cả ba lĩnh vực trên
C. Quản lý phạm vi
D. Quản lý các bên liên quan