Cấu tạo âm tiết tiếng Anh có 3 bộ phận
A. Cấu tạo âm tiết tiếng Anh có 4 bộ phận
B. Cấu tạo âm tiết tiếng Anh có 5 bộ phận
C. Cấu tạo âm tiết tiếng Anh có 2 bộ phận
D. Cấu tạo âm tiết tiếng Anh có 3 bộ phận
Ngữ âm mang tính xã hội
A. Ngữ âm chỉ là hiện tượng vật lí
B. Ngữ âm mang tính xã hội
C. Ngữ âm mang tính tự nhiên
D. Ngữ âm giống tiếng kêu động vật
Tiếng Anh có 8 nguyên âm đôi
A. Tiếng Anh có 8 nguyên âm đôi
B. Tiếng Anh có 7 nguyên âm đôi
C. Tiếng Anh có 6 nguyên âm đôi
D. Tiếng Anh có 5 nguyên âm đôi
Tiếng Việt và Tiếng Hán khác nhau: tiếng Việt có 6 thanh, tiếng Hán có 4 thanh.
Đặc trưng của phụ âm: luồn hơi đi ra bị cản khi phát âm, mạnh, không vang, chỉ tập trung vào tiêu điểm cấu âm.
Kí hiệu ngôn ngữ là sự thống nhất giữa hai mặt
A. Kí hiệu ngôn ngữ là sự thống nhất giữa hai mặt
B. Kí hiệu ngôn ngữ là sự đối lập giữa hai mặt
C. Kí hiệu ngôn ngữ là sự đồng nhất giữa hai mặt
D. Kí hiệu ngôn ngữ không có sự thống nhất giữa hai mặt
Từ speakers gồm ba hình vị.
Ngôn ngữ là hệ thống các kí hiệu đồng loại và không đồng loại
A. Ngôn ngữ là hệ thống các kí hiệu đồng loại và không đồng loại
B. Ngôn ngữ là hệ thống kí hiệu đơn lẻ
C. Ngôn ngữ là hệ thống các kí không đồng loại
D. Ngôn ngữ là hệ thống các kí hiệu đồng loại
Ngôn ngữ là cái chung của cả cộng đồng còn lời nói là cái riêng sản phẩm của cá nhân.
Kí hiệu ngôn ngữ có khả năng thông tin đa dạng
A. Kí hiệu ngôn ngữ chỉ có khả năng thông tin đơn giản
B. Kí hiệu ngôn ngữ không có khả năng thông tin đa dạng
C. Kí hiệu ngôn ngữ có khả năng thông tin đa dạng
D. Kí hiệu ngôn ngữ thông tin rất nghèo nàn
Ngôn ngữ phát triển theo kiểu kế thừa cái cũ và tiếp thu cái mới
A. Ngôn ngữ phát triển theo kiểu loại trừ cái cũ.
B. Ngôn ngữ phát triển theo kiểu kế thừa cái cũ và tiếp thu cái mới.
C. Ngôn ngữ phát triển chỉ kế thừa cái cũ.
D. Ngôn ngữ phát triển chỉ tiếp thu cái mới.
Ngôn ngữ văn hoá là ngôn ngữ được dùng trong mọi phong cách
A. Ngôn ngữ văn hoá là ngôn ngữ được dùng trong phong cách suồng sã
B. Ngôn ngữ văn hoá là ngôn ngữ được dùng trong phong cách trang trọng
C. Ngôn ngữ văn hoá là ngôn ngữ được dùng trong phong cách thân mật
D. Ngôn ngữ văn hoá là ngôn ngữ được dùng trong mọi phong cách
Ngữ điệu xuất hiện trong các ngôn ngữ
A. Ngữ điệu chỉ xuất hiện trong các ngôn ngữ biến hình
B. Ngữ điệu xuất hiện trong các ngôn ngữ
C. Ngữ điệu chỉ xuất hiện trong các ngôn ngữ đơn lập
D. Ngữ điệu chỉ xuất hiện trong tiếng Anh và tiếng Việt
Nguyên âm và phụ âm trong các ngôn ngữ khác nhau là khác nhau
A. Nguyên âm và phụ âm trong các ngôn ngữ khác nhau là đối lập nhau
B. Nguyên âm và phụ âm trong các ngôn ngữ khác nhau là như nhau
C. Nguyên âm và phụ âm trong các ngôn ngữ khác nhau là khác nhau
D. Nguyên âm và phụ âm trong các ngôn ngữ khác nhau đều đồng nhất
Bộ phận của ngôn ngữ biến đổi chậm nhất: ngữ pháp.
Ngôn ngữ là hệ thống kí hiệu đặc biệt
A. Ngôn ngữ là hệ thống kí hiệu đặc biệt
B. Ngôn ngữ là hệ thống kí hiệu nghèo nàn
C. Ngôn ngữ là hệ thống kí hiệu đơn giản
D. Ngôn ngữ là hệ thống kí hiệu sơ khai
Các tiêu chí miêu tả hình thang nguyên âm quốc tế: 3 tiêu chí: độ mở của miệng, hình dáng của môi và chiều hướng của lưỡi.
Âm vị siêu âm đoạn tính gồm: thanh điệu, trọng âm và ngữ điệu.
Các kí hiệu ngôn ngữ khi tham gia giao tiếp thì xuất hiện theo trật tự tuyến tính
A. Các kí hiệu ngôn ngữ khi tham gia giao tiếp thì xuất hiện theo quan hệ chính phụ
B. Các kí hiệu ngôn ngữ khi tham gia giao tiếp thì xuất hiện theo quan hệ đẳng lập
C. Các kí hiệu ngôn ngữ khi tham gia giao tiếp thì xuất hiện theo trật tự tuyến tính
D. Các kí hiệu ngôn ngữ khi tham gia giao tiếp thì xuất hiện theo quan hệ liên tưởng
Ngữ âm có tính vật chất
A. Ngữ âm có tính vật chất
B. Ngữ âm có tính phi vật chất
C. Ngữ âm thuôc về tinh thần
D. Ngữ âm có tính thanh nhạc