Chi phí cơ hội của một người đi cắt tóc mất 10.000 đồng là
A. Việc sử dụng tốt nhất cả thời gian và 10000 đồng của người đó
B. Việc sử dụng tốt nhất lượng thời gian cắt tóc vào việc khác
C. Giá trị thời gian cắt tóc của người thợ
D. Giá trị 10.000 đồng đối với người thợ cắt tóc
E. Việc sử dụng tốt nhất 10.000 đồng của người đó vào việc khác
Tất cả các điều sau đây đều là yếu tố sản xuất trừ
A. Các tài nguyên thiên nhiên
B. Các công cụ
C. Chính phủ
D. Tài kinh doanh
E. Đất đai
Một nền kinh tế hỗn hợp bao gồm
A. Cả cơ chế mệnh lệnh và thị trường
B. Cả giàu và nghèo
C. Các ngành đóng và mở
D. Cả cơ chế thực chứng và chuẩn tắc
E. Cả nội thương và ngoại thương
Bộ phận của kinh tế học nghiên cứu các quyết định của hãng và hộ gia đình được gọi là
A. Kinh tế vĩ mô
B. Kinh tế gia đình
C. Kinh tế vi mô
D. Kinh tế thực chứng
E. Kinh tế chuẩn tắc
Điều nào dưới đây không được coi là bộ phận của chi phí cơ hội của việc đi học đại học
A. Chi phí mua sách
B. Học phí
C. Tất cả điều trên
D. Thu nhập lẽ ra có thể kiếm được nếu không đi học
E. Chi phí ăn uống
Cho hàm cầu: P = 100 - 4Q, và hàm cung là:
P = 40 + 2Q, giá và lượng cân bằng sẽ là:
A. P = 40, Q = 6
B. Không câu nào đúng
C. P = 20, Q = 20
D. P = 10, Q = 6
E. P = 60, Q = 10
Khi hệ số co giãn của cầu theo là 1 thì tăng giá sẽ làm:
A. Doanh thu đạt cực đại
B. Doanh thu tăng
C. Doanh thu giảm
D. Doanh thu không đổi
Nếu cam và táo (hàng hoá thay thế) cùng bán trên một thị trường. Điều gì xảy ra khi giá cam tăng lên.
A. Cầu với cam giảm xuống
B. Cầu với táo tăng lên
C. Cầu với táo giảm xuống
D. Giá táo giảm xuống
E. Không câu nào đúng.
Cho hàm cầu: P = 85 - Q, và hàm cung là: P = 15 + Q, doanh thu tại giá và lượng cân bằng là:
A. 2250
B. 1500
C. 1750
D. 1250
Thời tiết thuận lợi cho việc trồng lúa có thể
A. Làm giảm cầu đối với lúa
B. Làm tăng cầu đối với lúa
C. Làm tăng chi phí sản xuất lúa
D. Làm tăng cung đối với lúa
E. Làm giảm cung đối với lúa
Nếu giá cam tăng lên bạn sẽ nghĩ gì về giá của quýt trên cùng một thị trường
A. Giá quýt sẽ tăng
B. Giá quýt sẽ giảm
C. Tất cả các điều trên đều đúng
D. Không điều nào ở trên.
E. Giá quýt sẽ không đổi
Điều gì chắc chắn gây ra sự gia tăng của giá cân bằng:
A. Không có điều nào ở trên.
B. Cả cung và cầu đều tăng.
C. Cả cung và cầu đều giảm.
D. Sự giảm xuống của cầu kết hợp với sự tăng lên của cung.
E. Sự tăng lên của cầu kết hợp với sự giảm xuống của cung.
Khi hệ số co giãn của cầu theo giá lớn hơn 1 thì tăng giá sẽ làm:
A. Doanh thu không đổi
B. Doanh thu đạt cực đại
C. Doanh thu giảm
D. Doanh thu tăng
Điều gì gây ra sự gia tăng của giá cân bằng và sản lượng cân bẳng:
A. Cung tăng
B. Cung giảm
C. Cầu giảm
D. Cầu tăng.
Tại điểm cân bằng của người tiêu dùng, sự lựa chọn sản lượng Q1 và Q2 của hai hàng hóa là:
A. MU1/P1 = MU2/P2
B. MU1/Q1 = MU2/Q2
C. Không câu nào đúng
D. P1 = P2
E. MU1 = MU2
Tỷ lệ thay thế cận biên là:
A. Số lượng hàng hoá Y thay thế cho hàng hoá X bởi người tiêu dùng
B. Lượng Y mà người tiêu dùng sẵn sàng thay thế cho X để đạt được lợi ích như cũ.
C. Không câu nào đúng.
D. Tỷ số giá X và Y.
E. Độ dốc đường ngân sách.
Giá thay đổi sẽ gây ra:
A. Ảnh hưởng thay thế và ảnh hưởng thu nhập
B. Ảnh hưởng làm giảm lượng hàng hóa tiêu dùng
C. Ảnh hưởng làm tăng lợi ích cận biên
D. Ảnh hưởng làm tăng tổng lợi ích
E. Không câu nào đúng
Khi cả giá và thu nhập thay đổi cùng một tỷ lệ như nhau thì:
A. Trạng thái cân bằng của người tiêu dùng thay đổi dịch xuống dưới so với ban đầu.
B. Làm thay đổi sản lượng cân bằng nhưng không làm thay đổi giá cân bằng.
C. Không điều nào đúng.
D. Trạng thái cân bằng của người tiêu dùng thay đổi dịch lên trên so với ban đầu.
E. Trạng thái cân bằng của người tiêu dùng không thay đổi.
Nếu một nhà độc quyền đang sản xuất tại mức sản lượng tại đó chi phí cận biên lớn hơn doanh thu cận biên, nhà độc quyền nên
A. Giữ nguyên mức sản lượng đó
B. Tăng giá và giảm sản lượng
C. Giảm giá và tăng sản lượng
D. Không điều nào đúng
E. Giảm giá và giảm sản lượng
Điều nào dưới đây không phải là đặc điểm của thị trường cạnh tranh hoàn hảo:
A. Sản phẩm khác nhau
B. Đường cầu hoàn toàn co giãn đối với mỗi hãng
C. Đường cầu thị trường dốc xuống
D. Mỗi hãng tự quyết định sản lượng
E. Rất nhiều hãng, mỗi hãng bán một phần rất nhỏ