Câu hỏi 621682:
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:
我觉得汉语发音不太难,汉字和语法_______很难。
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:
我觉得汉语发音不太难,汉字和语法_______很难。
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:
我们_______都是留学生。
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:
我先_______一下儿,这位是我们班的李主任。
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:
你的自行车是_______颜色的?
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh
1.打电话
2.给
3.你
4.他
5.吧
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh
1.办公室
2.今天
3.不
4.在
5.张老师
Tìm chữ Hán đúng của phiên âm:
zhǔrèn
Tìm phiên âm đúng:
颜色
Chọn đáp án đúng:
今天阮明玉买了三……衣服
Chọn đáp án đúng:
今天天气……冷。
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh
1. 在宿舍 2. 看书 3. 我们 4. 晚上 5. 八点
Chọn vị trí đúng của từ trong ngoặc cuối câu
这件衣服太A贵了B,有便宜C的D吗?
(一点儿)
Chọn đáp án đúng
A. 我们常常吃早饭七点差一刻。
B. 我们常常吃早饭差一刻七点。
C. 我们常常差一刻七点吃早饭。
D. 差一刻七点吃早饭我们常常。
Chọn đáp án đúng:
02:55
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh
1.全家的
2.有
3.一张
4.王兰的桌子上
5.照片
Chọn đáp án đúng:
我们都觉得有点儿……。
Chọn đáp án đúng:
你……小王的电话号码?
Chọn đáp án đúng:
我……办公室等你。
Tìm chữ Hán đúng của phiên âm:
mótuōchē
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:
你的《汉越词典》_______ 吗?
Để giúp chúng tôi phát triển sản phẩm tốt hơn, đạt kết quả học tập cao hơn















