Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng thì đứng im là trạng thái nào của vận động ?
A. Bình thường
B. Cả ba phương án đều đúng
C. Vận động trong thăng bằng, mang tính tương đối và tạm thời
D. Không bao giờ xảy ra
Theo quan điểm của CNDV biện chứng, thuộc tính phân biệt vật chất với ý thức là:
A. Không gian
B. Tồn tại khách quan
C. Thời gian
D. Tồn tại
Ai là người đưa ra định nghĩa khoa học về phạm trù vật chất?
A. V.I Lênin
B. C.Mác
C. Ph.Ăngghen
D. C.Mác và V.I.Lênin
Các yếu tố cấu thành ý thức:
A. Tình cảm
B. Tri thức
C. Niềm tin, ý chí
D. Tất cả các phương án
Luận điểm “cảm giác là hình ảnh chủ quan của thế giới khách quan” là quan điểm của:
A. Chủ nghĩa duy tâm khách quan
B. Chủ nghĩa duy vật biện chứng
C. Chủ nghĩa duy vật siêu hình
D. Chủ nghĩa duy tâm chủ quan
Hiện tượng phóng xạ mà khoa học tự nhiên phát hiện ra chứng minh điều gì?
A. Nguyên tử là không bất biến
B. Nguyên tử là bất biến
C. Vật chất nói chung là bất biến
Theo quan điểm duy vật biện chứng:
A. Ý thức cũng là một dạng vật chất
B. Bộ óc người là cơ quan vật chất của ý thức
C. Bộ óc người sinh ra ý thức cũng giống như “gan tiết ra mật”
D. Ý thức không phải là chức năng của bộ não con người
Triết học Mác - Lênin quan niệm:
A. Không đồng nhất vật chất nói chung với dạng cụ thể của vật chất
B. Đồng nhất vật chất nói chung với một dạng cụ thể của vật chất
C. Coi vật chất là sự vật cụ thể
D. Coi có vật chất chung tồn tại tách rời các dạng cụ thể của vật chất
Phạm trù triết học nào dùng để chỉ thực tại khách quan được đem lại cho con người trong cảm giác, được cảm giác của chúng ta chép lại, chụp lại, phản ánh và tồn tại không lệ thuộc vào cảm giác?
A. Sự vật
B. Chất
C. Vật thể
D. Vật chất
Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng?
A. Vận động chỉ là sự dịch chuyển của các vật thể
B. Vận động là tương đối.
C. Vận động là mọi sự biến đổi nói chung.
D. Vận động là do cú hích của Thượng đế
Đâu là luận điểm thể hiện quan niệm của triết học Mác – Lênin về mối quan hệ giữa cái chung và cái riêng?
A. Cái chung bao trùm cái riêng
B. Cái chung nằm ngoài cái riêng
C. Cái chung tồn tại thực, còn cái riêng không tồn tại
D. Cái chung tồn tại trong cái riêng
Chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống: Nguyên nhân là phạm trù chỉ …. (1).. giữa các mặt trong một sự vật, hoặc giữa các sự vật với nhau gây ra …(2)..
A. 1- Sự thống nhất, 2- một sự vật mới
B. 1 – sự tác động, 2 – gây ảnh hưởng
C. 1- Sự liên hệ lẫn nhau, 2- một sự vật mới
D. 1- Sự tác động lẫn nhau, 2- một biến đổi nhất định nào đó
Phạm trù triết học dùng để chỉ một sự vật, một hiện tượng nhất định được gọi là:
A. Cái đơn nhất
B. Cái bộ phận
C. Cái chung
D. Cái riêng
Phạm trù dùng để chỉ những mặt, những thuộc tính không những có ở một sự vật, hiện tượng mà còn lặp lại ở nhiều sự vật, hiện tượng khác được gọi là:
A. Cái bộ phận
B. Cái riêng
C. Cái chung
D. Cái đơn nhất
Quan điểm “phát triển là quá trình vận động tiến lên theo con đường xoáy ốc” là:
A. Quan điểm tôn giáo
B. Quan điểm duy vật biện chứng
C. Quan điểm siêu hình
D. Quan điểm Chiết trung và ngụy biện
Luận điểm “Không có cái chung tồn tại thuần túy bên ngoài cái riêng. Không có cái riêng tồn tại không liên hệ với cái chung” là của
A. Chủ nghĩa duy vật siêu hình
B. Chủ nghĩa duy tâm
C. Chủ nghĩa duy vật biện chứng
D. Chủ nghĩa hoài nghi
Phạm trù triết học dùng để chỉ tổng thể các mặt, các yếu tố, bộ phận tạo nên sự vật, hiện tượng được gọi là:
A. Kỉ Luật
B. Hình thức
C. Nội dung
D. Bản Chất
Chủ nghĩa duy vật biện chứng khẳng định:
A. Phát triển là sự vận động của tư tưởng
B. Phát triển của thế giới vật chất mang tính khách quan
C. Phát triển là sự vận động của ý niệm tuyết đối
D. Phát triển là phạm trù chỉ sự vận động của các sự vật
Tư liệu sản xuất bao gồm những yếu tố nào?
A. Người lao động và công cụ lao động
B. Công cụ lao động và phương tiện lao động
C. Tư liệu lao động và người lao động
D. Tư liệu lao động và đối tượng lao động
Trong các yếu tố của KTTT, yếu tố tác động trực tiếp, mạnh mẽ nhất đến cơ sở hạ tầng là:
A. Chính trị
B. Tôn giáo
C. Nhà nước
D. Đạo đức