Nội dung cơ bản của thế giới quan bao gồm:
A. Tất cả các đáp án trên
B. Vũ trụ quan (triết học về giới tự nhiên)
C. Nhân sinh quan
D. Xã hội quan (triết học về xã hội)
Nguồn gốc ra đời của triết học?
A. Nguồn gốc nhận thức, nguồn gốc xã hội và nguồn gốc giai cấp
B. Nguồn gốc tự nhiên và nguồn gốc tư duy
C. Nguồn gốc nhận thức và nguồn gốc xã hội
D. Nguồn gốc tự nhiên, nguồn gốc xã hội và nguồn gốc tư duy
Mặt thứ nhất vấn đề cơ bản của triết học là gì?
A. Tất cả các đáp án
B. Vấn đề hiện sinh của con người
C. Vấn đề mối quan hệ giữa Trời và Đất
D. Vấn đề mối quan hệ giữa vật chất và ý thức
Mặt thứ hai vấn đề cơ bản của triết học là gì?
A. Khả năng cải tạo thế giới
B. Khả năng nhận thức của con người
C. Tất cả các phương án trên
D. Khả năng quan sát của con người
Thế giới quan bao gồm những hình thức cơ bản nào?
A. Thế giới quan tôn giáo
B. Tất cả các đáp án trên
C. Thế giới quan thần thoại
D. Thế giới quan triết học
Ai là người đầu tiên trình bày một cách bao quát và có ý thức những hình thái vận động chung của phép biện chứng?
A. Arixtốt
B. Ăngghen
C. Hêghen
D. Hêraclit
Tư tưởng và hành động nào sau đây là biểu hiện rõ nhất của “tả khuynh”?
A. Duy ý chí
B. Nôn nóng
C. Chủ quan
D. Áp đặt
Thực tiễn là gì?
A. Thực tiễn là toàn bộ hoạt động vật chất và tinh thần của con người trong lịch sử.
B. Thực tiễn là toàn bộ hoạt động mang tính lịch sử- xã hội của con người.
C. Thực tiễn là toàn bộ hoạt động của con người nhằm nhận thức, cải tạo thế giới.
D. Thực tiễn là toàn bộ hoạt động vật chất có mục đích mang tính lịch sử-xã hội của con người nhằm cải biến thế giới.
Hạn chế trong phép biện chứng của triết học cổ điển Đức là gì?
A. Mang tính chất duy tâm
B. Thiếu tính triệt để
C. Thiếu tính hệ thống
D. Mang tính chất chủ quan
Quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập là quy luật về:
A. Khuynh hướng chung của vận động và phát triển.
B. Phương thức chung của vận động và phát triển.
C. Nguồn gốc, động ực của vận động và phát triển
D. Kết quả của vận động và phát triển
Nhận thức cảm tính bao gồm hình thức cơ bản nào?
A. Cảm giác, tri giác, biểu tượng.
B. Tri giác, ý niệm, cảm xúc.
C. Cảm giác, tri giác, ấn tượng
D. Hình tượng, ấn tượng, tưởng tượng
“Quan hệ song trùng” là những mối quan hệ nào mà con người nhất định phải tham gia vào trong quá trình sản xuất?
A. Quan hệ giữa chủ với thợ và quan hệ giữa các đồng nghiệp
B. Quan hệ cá nhân với nhà nước và quan hệ với cá nhân vói cá nhân
C. Quan hệ con người với tự nhiên và quan hệ giữa con người với nhau
D. Quan hệ với tư liệu sản xuất và quan hệ với sản phẩm
Ý thức xã hội nào thì có khả năng vượt trước tồn tại xã hội?
A. Tiến bộ (khoa học, cách mạng)
B. Của giai cấp thống trị
C. Phù hợp với thời đại
D. Của những người trẻ tuổi
Quan điểm duy vật không triệt để nghĩa là gì?
A. Duy tâm trong giải quyết các vấn đề xã hội.
B. Coi kinh tế là nhân tố duy nhất quyết định đời sống xã hội.
C. Vật chất có điểm khởi đầu.
D. Cho rằng vật chất là hữu hạn trong không gian và thời gian.
Lực lượng sản xuất gồm:
A. Tư liệu sản xuất và sản phẩm được làm ra
B. Công cụ sản xuất và đối tượng lao động
C. Tư liệu sản xuất và nguyên nhiên vật liệu
D. Tư liệu sản xuất và người lao động
Câu nào sau đây thể hiện quan điểm của phép biện chứng duy vật?
A. Phủ định là chủ quan đồng nghĩa với tiêu diệt sự vật.
B. Phủ định biện chứng là phủ định có tính kế thừa.
C. Phủ định là xóa bỏ, thay thế hoàn toàn cái cũ.
D. Phủ định là chấm dứt sự phát triển.
Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, ý thức có ở:
A. Một dạng vật chất đặc biệt.
B. Vật chất hữu sinh(vật chất có sự sống).
C. Một dạng vật chất có tổ chức cao nhất là bộ óc con người.
D. Mọi dạng vật chất.
Bệnh chủ quan duy ý chí là gì?
A. Cho rằng ý chí có vai trò quan trọng.
B. Coi ý thức, tinh thần quyết đinh vật chất.
C. Đặt tình cảm cao hơn lý trí
D. Hành động lấy ý chí áp đặt cho thực tế, xuất phát từ ý muốn chủ quan..
Các hình thức cơ bản của tư duy là:
A. Phán đoán, suy luận và kết luận.
B. Khái niệm, phán đoán và suy lý
C. Khái niệm, ý niệm và giả thuyết.
D. Khái niệm,quan điểm và quan niệm.
Câu nào sau đây KHÔNG thể hiện quan điểm của phép biện chứng duy vật?
A. Có tồn tại nguyên nhân đầu tiên.
B. Nguyên nhân và kết quả có thể chuyển hóa lẫn nhau.
C. Một nguyên nhân có thể sinh ra một hoặc nhiều kết quả.
D. Nguyên nhân có trước kết quả