Lực lượng sản suất thể hiện quan hệ của con người với
A. Tự nhiên
B. Con người
C. Sản phẩm được tạo ra
D. Tư liệu sản xuất
Các giai cấp được xác định dựa trên sự khác biệt cơ bản nào?
A. Thu nhập và mức sống
B. Địa vị kinh tế
C. Chức năng xã hội
D. Tâm lý tư tưởng
“Quá trình lịch sử - tự nhiên” có nghĩa là:
A. Điều kiện tự nhiên là động lực phát triên chủ yếu của xã hội
B. Về cơ bản, xã hội vận động và phát triển theo quy luật
C. Xã hội phát triển theo chương trình đã định sẵn
D. Xã hội phát triển giống như tự nhiên
Những yếu nào làm thành các mặt cơ bản của một “hình thái kinh tế - xã hội”?
A. Kinh tế, chính trị và văn hóa- xã hội
B. Lực lượng sản xuất, quan hệ sản xuất và kiến trúc thượng tầng
C. Sản xuất, trao đổi và tiêu dùng
D. Đời sống vật chất, đời sống tinh thần và trật tự an toàn xã hội
Ai là tác giả của khẳng định: nhà nước…“chỉ là bộ máy của một giai cấp này dùng để trấn áp một giai cấp khác”?
A. Hồ Chí Minh
B. Ăngghen
C. Lênin
D. Mác
Nhân tố nào là cơ sở tồn tại và phát triển của xã hội?
A. Đạo đức và nghệ thuật
B. Chính trị
C. Sản xuất vật chất
D. Tôn giáo
Nguyên nhân cơ bản của đấu tranh giai cấp là gì?
A. Sự đối lập cơ bản về lợi ích giữa các giai cấp
B. Dự quản lý yếu kém của nhà nước
C. Bất đồng tư tưởng giữa các giai cấp
D. Bản chất xấu xa, độc ác của con người
Ai là tác giả của khái quát sau: “vấn đề cơ bản lớn của mọi triết học…là mối quan hệ giữa tư duy và tồn tại”?
A. Hêghen
B. Lênin
C. Ăngghen
D. Mác
Đặc điểm lớn nhất của chủ nghĩa duy vật Tây Âu thế kỷ XVII-XVIII là gì?
A. Chủ nghĩa duy vật siêu hình
B. Chủ nghĩa kinh nghiêm
C. Mang tính trực quan
D. Biện chứng tự phát
Quy luật chuyến hóa từ những thay đổi về lượng thành những thay đổi về chất là quy luật về:
A. Nguồn gốc của vận động và phát triển.
B. Khuynh hướng chung của vận động và phát triển.
C. Động lực của vận động và phát triển.
D. Phương thức chung của vận động và phát triển.
Câu nào sau đây KHÔNG thể hiện quan điểm của phép biện chứng duy vật?
A. Cái chung và cái riêng và cái đơn nhất đều tồn tại khách quan.
B. Cái chung chỉ tồn tại trong cái riêng, thông qua cái riêng.
C. Cái riêng là cái toàn bộ, phong phú, đa dạng hơn cái chung.
D. Cái chung bao quát toàn bộ cái riêng.
Câu nào sau đây KHÔNG thể hiện quan điểm của phép biện chứng duy vật?
A. Bản chất không bao giờ thay đổi.
B. Bản chất và hiện tượng đều tồn tại khách quan.
C. Hiện tượng bao giờ cũng là biểu hiện của một bản chất nhất định.
D. Không có bản chất thuần túy tách rời hiện tượng.
Vì sao phép biện chứng của Hêghen là phép biện chứng duy tâm?
A. Vì Hêghen cho rằng sự phát triển chỉ có trong lĩnh vực tinh thần.
B. Vì ông cho rằng tự nhiên không tồn tại khách quan.
C. Vì ông coi biện chứng chủ quan là cơ sở của biện chứng khách quan.
D. Vì Hêghen cho rằng “ý niệm tuyệt đối” là cao nhất.
Thực tiễn là gì?
A. Thực tiễn là toàn bộ hoạt động vật chất và tinh thần của con người trong lịch sử.
B. Thực tiễn là toàn bộ hoạt động mang tính lịch sử- xã hội của con người.
C. Thực tiễn là toàn bộ hoạt động của con người nhằm nhận thức, cải tạo thế giới.
D. Thực tiễn là toàn bộ hoạt động vật chất có mục đích mang tính lịch sử-xã hội của con người nhằm cải biến thế giới.
Hạn chế trong phép biện chứng của triết học cổ điển Đức là gì?
A. Mang tính chất duy tâm
B. Thiếu tính triệt để
C. Thiếu tính hệ thống
D. Mang tính chất chủ quan
Quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập là quy luật về:
A. Khuynh hướng chung của vận động và phát triển.
B. Phương thức chung của vận động và phát triển.
C. Nguồn gốc, động ực của vận động và phát triển
D. Kết quả của vận động và phát triển
Nhận thức cảm tính bao gồm hình thức cơ bản nào?
A. Cảm giác, tri giác, biểu tượng.
B. Tri giác, ý niệm, cảm xúc.
C. Cảm giác, tri giác, ấn tượng
D. Hình tượng, ấn tượng, tưởng tượng
“Quan hệ song trùng” là những mối quan hệ nào mà con người nhất định phải tham gia vào trong quá trình sản xuất?
A. Quan hệ giữa chủ với thợ và quan hệ giữa các đồng nghiệp
B. Quan hệ cá nhân với nhà nước và quan hệ với cá nhân vói cá nhân
C. Quan hệ con người với tự nhiên và quan hệ giữa con người với nhau
D. Quan hệ với tư liệu sản xuất và quan hệ với sản phẩm
Ý thức xã hội nào thì có khả năng vượt trước tồn tại xã hội?
A. Tiến bộ (khoa học, cách mạng)
B. Của giai cấp thống trị
C. Phù hợp với thời đại
D. Của những người trẻ tuổi
Quan điểm duy vật không triệt để nghĩa là gì?
A. Duy tâm trong giải quyết các vấn đề xã hội.
B. Coi kinh tế là nhân tố duy nhất quyết định đời sống xã hội.
C. Vật chất có điểm khởi đầu.
D. Cho rằng vật chất là hữu hạn trong không gian và thời gian.