Triết học Mác-Lênin - EG42 (240)
Chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống: “Chất là phạm trù triết học dùng để chỉ…(1).. khách quan…(2)… là sự thống nhất hữu cơ những thuộc tính làm cho sự vật là nó chứ không phải là cái khác”:
A. 1- tính quy định, 2- mối liên hệ
B. 1- mối liên hệ, 2- của các sự vật
C. 1- tính quy định, 2- vốn có của sự vật
D. 1- các nguyên nhân, 2- của các sự vật
Chủ nghĩa duy vật biện chứng khẳng định:
A. Phát triển là mọi vận động nói chung
B. Phát triển là sự vận động của tư tưởng
C. Phát triển là sự vận động của ý niệm tuyết đối
D. Phát triển của thế giới vật chất mang tính khách quan
Theo quan điểm của Chủ nghĩa duy vật biện chứng, nguồn gốc tự nhiên của ý thức là:
A. Lao động sản xuất và ngôn ngữ
B. Sự tiến hóa của thế giới vật chất
C. Bộ não người và sự phản ánh của thế giới khách quan lên bộ não đó
D. Thế giới khách quan
Nguồn gốc xã hội khẳng định triết học ra đời từ:
A. Tri thức tiên nghiệm của con người
B. Thực tiễn xã hội
C. Mong muốn chủ quan của con người
D. Ý muốn của giai cấp thống trị
Các hình thức của giai đoạn nhận thức lý tính là:
A. Khái niệm, phán đoán, biểu tượng
B. Khái niệm, phán đoán, suy lý
C. Cảm giác, tri giác, khái niệm
D. Cảm giác, tri giác, biểu tượng
Quy luật phản ánh cách thức chung nhất của sự vận động, phát triển của sự vật, hiện tượng là:
A. Quy luật chuyển hóa từ những sự thay đổi về lượng thành những sự thay đổi về chất và ngược lại
B. Quy luật thống nhất và đấu tranh các mặt đối lập
C. Quy luật nhận thức
D. Quy luật phủ định của phủ định
Mâu thuẫn đối kháng tồn tại ở đâu?
A. Trong mọi xã hội
B. Trong xã hội có giai cấp đối kháng
C. Trong xã hội nguyên thủy
D. Trong cả tự nhiên, xã hội và tư duy
Quy luật phản ánh cơ sở, nguồn gốc, động lực của sự vận động, phát triển của sự vật, hiện tượng là:
A. Quy luật phủ định của phủ định
B. Quy luật thống nhất và đấu tranh các mặt đối lập
C. Quy luật nhận thức
D. Quy luật chuyển hóa từ những sự thay đổi về lượng thành những sự thay đổi về chất và ngược lại
Các sự vật trong thế giới tồn tại biệt lập, không có mối liên hệ là quan điểm của:
A. Chủ nghĩa duy tâm
B. Chủ nghĩa duy vật tầm thường
C. Chủ nghĩa duy vật siêu hình
D. Chủ nghĩa duy vật biện chứng
Chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống: “Kết quả là …(1).. do …(2).. lẫn nhau giữa các mặt trong một sự vật hoặc giữa các sự vật với nhau gây ra“
A. 1- những biến đổi xuất hiện, 2- sự tác động
B. 1- sự tác động, 2- những biến đổi
C. 1 – sự tác động, 2 – sự ảnh hưởng
D. 1- mối liên hệ, 2- kết hợp
Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, thế giới vật chất:
A. Hữu hạn
B. Tồn tại vô cùng, vô tận, vô sinh vô diệt, độc lập với ý thức con người
C. Có giới hạn, có sinh ra và có mất đi
D. Vô hạn, vô tận, vĩnh viễn tồn tại bên ngoài con người
Chọn cụm từ thích hợp thay thế dấu (…): Vận động là một …tồn tại của vật chất, là một thuộc tính… của vật chất
A. Cơ bản, phương thức
B. Vĩnh viễn, phương thức
C. Phát triển, phương thức
D. Phương thức, cố hữu
Theo quan điểm duy vật biện chứng, về bản chất ý thức là:
A. Tất cả các phương án
B. Hình ảnh chủ quan của thế giới khách quan
C. Hiện tượng xã hội, mang bản chất xã hội
D. Sự phản ánh năng động, sáng tạo thế giới khách quan vào bộ não người
Tiền đề lý luận trực tiếp cho sự ra đời của Triết học Mác – Lênin là:
A. Chủ nghĩa duy vật siêu hình Tây Âu
B. Chủ nghĩa xã hội không tưởng – phê phán Pháp
C. Kinh tế chính trị cổ điển Anh
D. Triết học cổ điển Đức
Điền thuật ngữ chính xác vào chỗ trống: “Triết học là hệ thống quan điểm ………về thế giới và vị
trí con người trong thế giới đó, là khoa học về những quy luật vận động, phát triển chung nhất của
tự nhiên, xã hội và tư duy”
A. Lý luận
B. Lý luận chung nhất
C. Kinh nghiệm
D. Thực tiễn
Yếu tố nào dưới đây không thuộc về kiến trúc thượng tầng của xã hội?
A. Tư tưởng triết học
B. Quan hệ sở hữu
C. Thể chế chính trị
D. Tư tưởng pháp quyền
Sự thay đổi của kiến trúc thượng tầng có nguyên nhân sâu xa từ sự thay đổi của:
A. Lực lượng sản xuất
B. Cơ sở hạ tầng
C. Quan hệ sản xuất
D. Kiến trúc thượng tầng
Phạm trù biểu thị mối quan hệ giữa con người với tự nhiên trong quá trình sản xuất vật chất là:
A. Tư liệu lao động
B. Lực lượng sản xuất
C. Quan hệ sản xuất
D. Đối tượng lao động
Trong cấu trúc của cơ sở hạ tầng thì quan hệ sản xuất giữ vai trò đặc trưng cho cơ sở hạ tầng của xã hội đó là :
A. Quan hệ sản xuất tàn dư
B. Tất cả các phương án
C. Quan hệ sản xuất thống trị
D. Quan hệ sản xuất mầm mống
T rong xã hội có đối kháng giai cấp:
A. Kiến trúc thượng tầng mang tính giai cấp
B. Giai cấp nào chiếm địa vị thống trị về kinh tế thì cũng chiếm địa vị thống trị trong đời sống chính trị, tinh thần của xã hội
C. Tất cả các phương án
D. Mâu thuẫn trong lĩnh vực kinh tế quyết định tính chất mâu thuẫn trong lĩnh vực tư tưởng của xã hội