Triết học Mác-Lênin - EG42 (240)

Câu hỏi 789600:

Cơ sở lý luận của quan điểm toàn diện là nguyên lý nào?

A. Nguyên lý về sự tồn tại khách quan của thế giới vật chất
B. Nguyên lý thống nhất giữa lý luận và thực tiễn
C. Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến.
D. Nguyên lý về sự phát triển

Câu hỏi 789588:

Kết cấu của lực lượng sản xuất bao gồm :

A. Tư liệu sản xuất và người lao động
B. Người lao động và trình độ của họ
C. Người lao động và công cụ lao động
D. Tư liệu sản xuất và các nguồn lực tự nhiên

Câu hỏi 677843:

Tâm lý gia trưởng còn tồn tại trong xã hội Việt Nam hiện nay là biểu hiện nội dung nào trong tính độc lập tương đối của ý thức xã hội ?

A. Tính kế thừa của ý thức xã hội
B. Sự tác động của ý thức xã hội đối với tồn tại xã hội
C. Tính lạc hậu của ý thức xã hội
D. Tính vượt trước của ý thức xã hội

Câu hỏi 26742:

Theo quan điểm duy vật biện chứng, về bản chất ý thức là:

A. Tất cả các phương án
B. Hình ảnh chủ quan của thế giới khách quan
C. Hiện tượng xã hội, mang bản chất xã hội
D. Sự phản ánh năng động, sáng tạo thế giới khách quan vào bộ não người

Câu hỏi 26740:

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, thế giới vật chất:

A. Hữu hạn
B. Tồn tại vô cùng, vô tận, vô sinh vô diệt, độc lập với ý thức con người
C. Có giới hạn, có sinh ra và có mất đi
D. Vô hạn, vô tận, vĩnh viễn tồn tại bên ngoài con người

Câu hỏi 26737:

Quy luật phản ánh cơ sở, nguồn gốc, động lực của sự vận động, phát triển của sự vật, hiện tượng là:

A. Quy luật phủ định của phủ định
B. Quy luật thống nhất và đấu tranh các mặt đối lập
C. Quy luật nhận thức
D. Quy luật chuyển hóa từ những sự thay đổi về lượng thành những sự thay đổi về chất và ngược lại

Câu hỏi 26734:

Các hình thức của giai đoạn nhận thức tính là:

A. Khái niệm, phán đoán, biểu tượng
B. Khái niệm, phán đoán, suy lý
C. Cảm giác, tri giác, khái niệm
D. Cảm giác, tri giác, biểu tượng

Câu hỏi 612776:

Đặc điểm lớn nhất của chủ nghĩa duy vật Tây Âu thế kỷ XVII-XVIII là gì?

A. Chủ nghĩa duy vật siêu hình
B. Chủ nghĩa kinh nghiêm
C. Mang tính trực quan
D. Biện chứng tự phát

Câu hỏi 612775:

Quy luật chuyến hóa từ những thay đổi về lượng thành những thay đổi về chất là quy luật về:

A. Nguồn gốc của vận động và phát triển.
B. Khuynh hướng chung của vận động và phát triển.
C. Động lực của vận động và phát triển.
D. Phương thức chung của vận động và phát triển.

Câu hỏi 612773:

Câu nào sau đây KHÔNG thể hiện quan điểm của phép biện chứng duy vật?

A. Bản chất không bao giờ thay đổi.
B. Bản chất và hiện tượng đều tồn tại khách quan.
C. Hiện tượng bao giờ cũng là biểu hiện của một bản chất nhất định.
D. Không có bản chất thuần túy tách rời hiện tượng.

Câu hỏi 612771:

Cái gì được coi là “hạt nhân” của phép biện chứng?

A. Nguyên lý về sự phát triển.
B. Quy luật phủ định của phủ định.
C. Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến.
D. Quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập.

Câu hỏi 612769:

Ai là người đầu tiên trình bày một cách bao quát và có ý thức những hình thái vận động chung của phép biện chứng?

A. Arixtốt
B. Ăngghen
C. Hêghen
D. Hêraclit

Câu hỏi 612768:

Tư tưởng và hành động nào sau đây là biểu hiện rõ nhất của “tả khuynh”?

A. Duy ý chí
B. Nôn nóng
C. Chủ quan
D. Áp đặt

Câu hỏi 612767:

Thực tiễn là gì?

A. Thực tiễn là toàn bộ hoạt động vật chất và tinh thần của con người trong lịch sử.
B. Thực tiễn là toàn bộ hoạt động mang tính lịch sử- xã hội của con người.
C. Thực tiễn là toàn bộ hoạt động của con người nhằm nhận thức, cải tạo thế giới.
D. Thực tiễn là toàn bộ hoạt động vật chất có mục đích mang tính lịch sử-xã hội của con người nhằm cải biến thế giới.

Câu hỏi 612766:

Hạn chế trong phép biện chứng của triết học cổ điển Đức là gì?

A. Mang tính chất duy tâm
B. Thiếu tính triệt để
C. Thiếu tính hệ thống
D. Mang tính chất chủ quan

Câu hỏi 612765:

Quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập là quy luật về:

A. Khuynh hướng chung của vận động và phát triển.
B. Phương thức chung của vận động và phát triển.
C. Nguồn gốc, động ực của vận động và phát triển
D. Kết quả của vận động và phát triển

Câu hỏi 612764:

Nhận thức cảm tính bao gồm hình thức cơ bản nào?

A. Cảm giác, tri giác, biểu tượng.
B. Tri giác, ý niệm, cảm xúc.
C. Cảm giác, tri giác, ấn tượng
D. Hình tượng, ấn tượng, tưởng tượng

Câu hỏi 612763:

“Quan hệ song trùng” là những mối quan hệ nào mà con người nhất định phải tham gia vào trong quá trình sản xuất?

A. Quan hệ giữa chủ với thợ và quan hệ giữa các đồng nghiệp
B. Quan hệ cá nhân với nhà nước và quan hệ với cá nhân vói cá nhân
C. Quan hệ con người với tự nhiên và quan hệ giữa con người với nhau
D. Quan hệ với tư liệu sản xuất và quan hệ với sản phẩm

Câu hỏi 612762:

Ý thức xã hội nào thì có khả năng vượt trước tồn tại xã hội?

A. Tiến bộ (khoa học, cách mạng)
B. Của giai cấp thống trị
C. Phù hợp với thời đại
D. Của những người trẻ tuổi

Câu hỏi 612761:

Quan điểm duy vật không triệt để nghĩa là gì?

A. Duy tâm trong giải quyết các vấn đề xã hội.
B. Coi kinh tế là nhân tố duy nhất quyết định đời sống xã hội.
C. Vật chất có điểm khởi đầu.
D. Cho rằng vật chất là hữu hạn trong không gian và thời gian.
Trung tâm giáo dục thể chất và quốc phòng an ninh
Khoa kinh tế
Khoa đào tạo từ xa
Trung tâm đào tạo trực tuyến
Khoa đào tạo cơ bản
Khoa điện - điện tử
Khoa du lịch
Khoa Công nghệ thông tin
Viện Công nghệ sinh học và Công nghệ thực phẩm
Trung tâm đại học Mở Hà Nội tại Đà Nẵng
Khoa tiếng Trung Quốc
Khoa tạo dáng công nghiệp
Khoa tài chính ngân hàng
Khoa Tiếng anh
Khoa Luật

Bản tin HOU-TV số 06 năm 2025

Tuyển sinh đại học Mở Hà Nội - HOU

Rejoining the server...

Rejoin failed... trying again in seconds.

Failed to rejoin.
Please retry or reload the page.

The session has been paused by the server.

Failed to resume the session.
Please reload the page.