Hãy cho biết đâu là luật "Nuốt " trong các tương đương logic dưới đây:
A.

B. x + 1 = 1;
x.0 = 0
C. x + 0 = x;
x.1 = x
D. x + x = x;
x.x = x
Nghiệm của hệ phương trình
sẽ là?
Nếu xét theo hạng của ma trận thì “Hệ phương trình tuyến tính không tương thích khi và chỉ khi”?
A. Không quan tâm đến điều kiện này?
B. Hạng của ma trận bằng với hạng của ma trận mở rộng
C. Hạng của ma trận nhỏ hơn với hạng của ma trận mở rộng
D. Hạng của ma trận nhỏ hơn số ẩn của hệ
Trong các hệ véctơ sau đây, hệ nào độc lập tuyến tính
Áp dụng định định lí Cramer giải hệ sau

Xác định a để hệ sau có nghiệm không tầm thường?

A. a=0 và a=5
B. a=0 và a=0
C. a=1 và a=5
D. a=-1 và a=5
Cho hai xâu bit 101001101 và 111010100. Để có kết quả
111011101 thì chúng phải đi qua cổng nào sau đây?
Giả sử p và q là các mệnh đề. Hãy cho biết định nghĩa đúng của mệnh đề p
q
A. Là mệnh đề mà nhận giá trị đúng khi cả p và q đều đúng hoặc đều sai
B. Là một mệnh đề chỉ đúng khi một trong p hoặc q là đúng và sai trong các trường hợp khác còn lại.
C. Là một mệnh đề nhận giá T khi và chỉ khi p nhận giá trị F hoặc p và q cùng nhận giá trị T. Nhận giá trị F khi và chỉ khi p nhận giá trị T và q nhận giá trị F.
D. Là một mệnh đề có giá trị đúng khi p và q có cùng giá trị chân lý và sai trong các trường
hợp khác còn lại.
Hãy cho biết đâu là luật "Đồng nhất" trong các tương đương logic dưới đây:
A.

B. x + 0 = x;
x.1 = x
C. x + 1 = 1;
x.0 = 0
D. x + x = x;
x.x = x
Biểu thức rút gọn của hàm
sẽ là?
Hãy cho biết đâu là luật "Demorgan" trong các tương đương logic dưới đây:
A. x + (y + z) = (x + y) + z
x(yz) = (xy)z
B. x + y = y + x
xy = yx
C. x + yz = (x + y)(x+ z)
x(y + z) = xy + xz
D.

Khẳng định nào sau đậy không phải là mệnh đề?
A. X+1=6
B. 2+1!<3
C. 2*6+4=16
D. 2+1> 3
Giả sử p và q là các mệnh đề. Hãy cho biết định nghĩa đúng của mệnh đề p^q
A. Là một mệnh đề mà nó chỉ nhận giá trị T khi và chỉ khi một trong 2 mệnh đề p, q nhận giá trị T.
B. Là một mệnh đề mà nó chỉ nhận giá trị T khi và chỉ khi p, hoặc cả p và q nhận giá trị F. Nhận giá trị F khi và chỉ khi hoặc p nhận giá trị T và q nhận giá trị F.
C. Là một mệnh đề mà nó chỉ nhận giá trị T khi và chỉ khi p, q nhận giá trị T. Nhận giá trị F khi và chỉ khi hoặc p, q, hoặc cả hai nhận giá trị F.
D. Là một mệnh đề chỉ đúng khi một trong p hoặc q là đúng, là sai trong các trường hợp còn lại
Giả sử p và q là các mệnh đề. Hãy cho biết định nghĩa đúng của mệnh đề p∨q
A. Là một mệnh đề mà nó chỉ nhận giá trị T khi và chỉ khi p, hoặc cả p và q nhận giá trị F. Nhận giá trị F khi và chỉ khi hoặc p nhận giá trị T và q nhận giá trị F.
B. Là một mệnh đề mà nó chỉ nhận giá trị T khi và chỉ khi p, q nhận giá trị T. Nhận giá trị F khi và chỉ khi hoặc p, q, hoặc cả hai nhận giá trị F.
C. Là một mệnh đề chỉ đúng khi một trong p hoặc q là đúng, là sai trong các trường hợp còn lại.
D. Là một mệnh đề mà nó chỉ nhận giá trị T khi và chỉ khi một trong 2 mệnh đề p, q nhận giá trị T.
Hãy cho biết đâu là luật "Kết hợp" trong các tương đương logic dưới đây:
A. x + y = y + x
xy = yx
B. x + (y + z) = (x + y) + z
x(yz) = (xy)z
C. x + yz = (x + y)(x+ z)
x(y + z) = xy + xz
D.

Biểu thức rút gọn của hàm
sẽ là?
A.

B. y
C.

D. xy
Khai triển định thức

theo cột 1. Kết quả nào sau đây là đúng?