[Unable to find Component]

Kế toán DN nhỏ và vừa - AC06 (146)

Câu hỏi 567778:

Tại một doanh nghiệp (kế toán KKTX) có các tài liệu sau (đơn vị 1000đ). Cuối kỳ, chi phí sản xuất phát sinh trong kỳ tập hợp được là: Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp là 2.000.000; Chi phí nhân công trực tiếp là 600.000; chi phí sản xuất chung là 800.000, Kế toán:

A. Đáp án A hoặc B
B. Phải ghi bút toán kết chuyển chi phí sản xuất phát sinh trong kỳ:
Nợ TK 154: 3.400.000
Có TK 621: 2.000.000
Có TK 622: 600.000
Có TK 627: 800.000
C. Không phải ghi bút toán kết chuyển chi phí sản xuất phát sinh trong kỳ
D. Không có đáp án đúng

Câu hỏi 567777:

Tại một doanh nghiệp (kế toán KKTX) có các tài liệu sau (đơn vị 1000đ). Tính ra tiền lương phải trả trong tháng 8/N cho CNV là: Công nhân SX sản phẩm là 300.000; Nhân viên QL phân xưởng là 80.000; Nhân viên bán hàng là 160.000; Nhân viên quản lý DN là 180.000. Khi trích BHXH, Kế toán ghi:

A. Nợ TK 334: 57.600
Có TK 3383: 57.600
B. Không có đáp án đúng
C. Nợ TK 154: 126.000
Nợ TK 334: 57.600
Có TK 3383: 183.600
D. Nợ TK 622: 52.500
Nợ TK 627: 14.000
Nợ TK 641: 28.000
Nợ TK 642: 31.500
Có TK 3383: 126.000

Câu hỏi 567776:

Tại một doanh nghiệp (GTGT khấu trừ, kế toán KKTX) có các tài liệu sau (đơn vị 1000đ). Chi phí mua ngoài phục vụ cho sản xuất phát sinh bằng tiền gửi ngân hàng: 66.000 đã bao gồm thuế GTGT 10%, Kế toán ghi:

A. Không có đáp án đúng
B. Nợ TK 154: 66.000
Có TK 112: 66.000
C. Nợ TK 154: 60.000
Nợ TK 133: 6.000
Có TK 112: 66.000
D. Nợ TK 627: 60.000
Nợ TK 133: 6.000
Có TK 112: 66.000

Câu hỏi 567775:

Tại một doanh nghiệp (kế toán KKTX) có các tài liệu sau (đơn vị 1000đ). Tính ra tiền lương phải trả trong tháng 8/N cho CNV là: Công nhân SX sản phẩm là 300.000; Nhân viên QL phân xưởng là 80.000; Nhân viên bán hàng là 160.000; Nhân viên quản lý DN là 180.000. Khi trích kinh phí công đoàn, Kế toán ghi:

A. Không có đáp án đúng
B. Nợ TK 154: 14.400
Có TK 3382: 14.400
C. Nợ TK 154: 7.200
Nợ TK 334: 7.200
Có TK 3382: 14.400
D. Nợ TK 622: 6.000
Nợ TK 627: 1.600
Nợ TK 641: 3.200
Nợ TK 642: 3.600
Có TK 3382: 14.400

Câu hỏi 567774:

Tại một doanh nghiệp (kế toán KKTX) có các tài liệu sau (đơn vị 1000đ). Tính ra tiền lương phải trả trong tháng 8/N cho CNV là: Công nhân SX sản phẩm là 300.000; Nhân viên QL phân xưởng là 80.000; Nhân viên bán hàng là 160.000; Nhân viên quản lý DN là 180.000. Khi trích BHYT, Kế toán ghi:

A. Nợ TK 622: 9.000
Nợ TK 627: 2.400
Nợ TK 641: 4.800
Nợ TK 642: 5.400
Có TK 3383: 21.600
B. Không có đáp án đúng
C. Nợ TK 154: 21.600
Nợ TK 334: 10.800
Có TK 3383: 32.400
D. Nợ TK 334: 10.800
Có TK 3383: 10.800

Câu hỏi 567773:

Tại một doanh nghiệp (kế toán KKTX) có các tài liệu sau (đơn vị 1000đ). Xuất kho vật liệu phụ dùng trực tiếp sản xuất sản phẩm trị giá là 120.000, Kế toán ghi:

A. Nợ TK 621: 120.000
Có TK 152: 120.000
B. Nợ TK 627: 120.000
Có TK 152: 120.000
C. Không có đáp án đúng
D. Nợ TK 154: 120.000 Có TK 152: 120.000

Câu hỏi 567772:

Tại một doanh nghiệp (kế toán KKTX) có các tài liệu sau (đơn vị 1000đ). Cuối kỳ, chi phí sản xuất phát sinh trong kỳ tập hợp được là: Chi phí nguyên vật liệu chính trực tiếp là 2.000.000 (giá trị NVL chính dùng không hết nhập lại kho là 200.000); Chi phí nguyên vật liệu phụ trực tiếp là 300.000; Chi phí nhân công trực tiếp là 600.000; chi phí sản xuất chung là 800.000; Không có sản phẩm dở dang đầu kỳ; Hoàn thành 40 sản phẩm và có 20 sản phẩm dở dang cuối kỳ mức độ hoàn thành 50%; Giá trị phế liệu thu hồi nhập kho là 100.000.

A. Kế toán ghi:
Nợ TK 155: 2.460.000
Nợ TK 152: 300.000
Có TK 154: 2.760.000
B. Không có đáp án đúng
C. Kế toán ghi:
Nợ TK 155: 2.393.333
Nợ TK 152: 300.000
Có TK 154: 2.693.333
D. Kế toán ghi:
Nợ TK 155: 2.900.000
Nợ TK 152: 300.000
Có TK 154: 3.200.000

Câu hỏi 567771:

Tại một doanh nghiệp (kế toán KKTX) có các tài liệu sau (đơn vị 1000đ). Cuối kỳ, Giá trị phế liệu thu hồi nhập kho là 100.000, Kế toán ghi:

A. Không có đáp án đúng
B. Nợ TK 154: 100.000
Có TK 152: 100.000
C. Nợ TK 152: 100.000
Có TK 621: 100.000
D. Nợ TK 152: 100.000
Có TK 154: 100.000

Câu hỏi 567770:

Tại một doanh nghiệp (kế toán KKTX) có các tài liệu sau (đơn vị 1000đ). Khấu hao tài sản cố định ở phân xưởng, trị giá: 150.000, Kế toán ghi:

A. Không có đáp án đúng
B. Nợ TK 211: 150.000
Có TK 214: 150.000
C. Nợ TK 627: 150.000
Có TK 214: 150.000
D. Nợ TK 154: 150.000
Có TK 214: 150.000

Câu hỏi 567769:

Tại một doanh nghiệp (kế toán KKTX) có các tài liệu sau (đơn vị 1000đ). Cuối kỳ, chi phí sản xuất phát sinh trong kỳ tập hợp được là: Chi phí nguyên vật liệu chính trực tiếp là 2.000.000 (giá trị NVL chính dùng không hết nhập lại kho là 200.000); Chi phí nguyên vật liệu phụ trực tiếp là 300.000; Chi phí nhân công trực tiếp là 600.000; chi phí sản xuất chung là 800.000; Không có sản phẩm dở dang đầu kỳ; Hoàn thành 40 sản phẩm và có 20 sản phẩm dở dang cuối kỳ mức độ hoàn thành 50%.

A. Giá trị sản phẩm dở dang cuối kỳ là: 1.006.667
B. Không có đáp án đúng
C. Giá trị sản phẩm dở dang cuối kỳ là: 700.000
D. Giá trị sản phẩm dở dang cuối kỳ là: 940.000

Câu hỏi 567768:

Tại một doanh nghiệp (kế toán KKTX) có các tài liệu sau (đơn vị 1000đ). Cuối kỳ, chi phí sản xuất phát sinh trong kỳ tập hợp được là: Chi phí nguyên vật liệu chính trực tiếp là 2.400.000; Chi phí nguyên vật liệu phụ trực tiếp là 300.000; Chi phí nhân công trực tiếp là 600.000; chi phí sản xuất chung là 800.000; Không có sản phẩm dở dang đầu kỳ; Hoàn thành 40 sản phẩm và có 20 sản phẩm dở dang cuối kỳ mức độ hoàn thành 50%; Giá trị phế liệu thu hồi nhập kho là 200.000.

A. Kế toán ghi:
Nợ TK 155: 2.533.333
Nợ TK 152: 200.000
Có TK 154: 2.733.333
B. Kế toán ghi:
Nợ TK 155: 3.080.000
Nợ TK 152: 200.000
Có TK 154: 3.280.000
C. Kế toán ghi:
Nợ TK 155: 2.760.000
Nợ TK 152: 200.000
Có TK 154: 2.960.000
D. Không có đáp án đúng

Câu hỏi 567767:

Tại một doanh nghiệp (kế toán KKTX) có các tài liệu sau (đơn vị 1000đ). Cuối kỳ, chi phí sản xuất phát sinh trong kỳ tập hợp được là: Chi phí nguyên vật liệu chính trực tiếp là 2.000.000 (giá trị NVL chính dùng không hết nhập lại kho là 200.000); Chi phí nguyên vật liệu phụ trực tiếp là 300.000; Chi phí nhân công trực tiếp là 600.000; chi phí sản xuất chung là 800.000; Không có sản phẩm dở dang đầu kỳ; Hoàn thành 40 sản phẩm và có 20 sản phẩm dở dang cuối kỳ mức độ hoàn thành 50%.

A. Kế toán ghi:
Nợ TK 155: 2.560.000
Nợ TK 152: 200.000
Có TK 154: 2.760.000
B. Không có đáp án đúng
C. Kế toán ghi:
Nợ TK 155: 3.000.000
Nợ TK 152: 200.000
Có TK 154: 3.200.000
D. Kế toán ghi:
Nợ TK 155: 2.493.333
Nợ TK 152: 200.000
Có TK 154: 2.693.333

Câu hỏi 44919:

Công ty Giày TĐ (tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, kế toán KKTX) mua 1.000 hộp keo dính với giá mua chưa bao gồm thuế GTGT 10% phải trả 100.000.000đ. Khi nhập kho phát hiện thiếu 50 hộp. Kế toán ghi: (ĐVT: 1000đ):

A. Không có đáp án đúng
B. Nợ TK 152: 100.000
C. Nợ TK 153: 95.000
D. Nợ TK 152: 95.000

Câu hỏi 44918:

Doanh nghiệp sản xuất (tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, kế toán KKTX) mua 10 tủ tài liệu có đơn giá 7trđ/chiếc, chưa có thuế GTGT 10%, trả bằng chuyển khoản. Dùng ngay cho bộ phận quản lý sản xuất là 3 chiếc, cho bộ phận bán hàng 3 chiếc, cho phòng kế toán số còn lại. Phân bổ chi phí cho 1 kỳ. Kế toán ghi: (ĐVT: 1000đ):

A. Không có đáp án đúng
B. Nợ TK 242: 35.000
Nợ TK 154: 10.500
Nợ TK 6421: 10.500
Nợ TK 6422: 14.000
Nợ TK 133: 7.000
Có TK 112: 77.000
C. Nợ TK 154: 21.000
Nợ TK 6421: 21.000
Nợ TK 6422: 28.000
Nợ TK 133: 7.000
Có TK 112: 77.000
D. Nợ TK 627: 21.000
Nợ TK 641: 21.000
Nợ TK 642: 28.000
Nợ TK 133: 7.000
Có TK 112: 77.000

Câu hỏi 44917:

Nếu doanh nghiệp tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, giá trị của nguyên vật liệu, công cụ dụng cụ nhập kho không bao gồm:

A. Các đáp án đều đúng
B. Chi phí vận chuyển chưa thuế GTGT ghi trên hóa đơn
C. Chiết khấu thanh toán được hưởng
D. Giá mua chưa thuế GTGT ghi trên hóa đơn

Câu hỏi 276715:

Tại một doanh nghiệp thương mại (kế toán KKTX, thuế GTGT khấu trừ) có các tài liệu sau (đơn vị 1000đ). Xuất kho thành phẩm gửi bán, trị giá xuất kho200.000, giá bán là 300.000, chưa gồm 10% thuế GTGT.

A. Không có đáp án đúng
B. Kế toán ghi:
Nợ TK 157: 200.000
Có TK 155: 200.000
C. Kế toán ghi:
Nợ TK 157: 330.000
Có TK 155: 330.000
D. Kế toán ghi:
Nợ TK 157: 300.000
Có TK 155: 300.000

Câu hỏi 276687:

Khoản mục Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ trên Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh:

A. Không bao gồm khoản chiết khấu thanh toán
B. Cả A và B đều đúng
C. bao gồm khoản chiết khấu thanh toán
D. Các đáp án đều sai

Câu hỏi 276686:

Thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp của các năm trước được ghi giảm được kế toán ghi:

A. Nợ TK 3334
Có TK 642
B. Không có đáp án đúng
C. Nợ TK 3334
Có TK 821
D. Nợ TK 821
Có TK 3334

Câu hỏi 864073:

Kết quả hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp bao gồm:

A. Kết quả hoạt động sản xuất, kinh doanh
B. Kết quả hoạt động tài chính
C. Cả A&B&C
D. Kết quả hoạt động khác

Câu hỏi 134419:

Khoản mục Chi phí quản lý kinh doanh trên Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh:

A. bao gồm khoản hoa hồng phải trả cho đại lý
B. Các đáp án đều sai
C. Không bao gồm khoản hoa hồng phải trả cho đại lý
D. Cả A và B đều đúng
Trung tâm giáo dục thể chất và quốc phòng an ninh
Khoa kinh tế
Khoa đào tạo từ xa
Trung tâm đào tạo trực tuyến
Khoa đào tạo cơ bản
Khoa điện - điện tử
Khoa du lịch
Khoa Công nghệ thông tin
Viện Công nghệ sinh học và Công nghệ thực phẩm
Trung tâm đại học Mở Hà Nội tại Đà Nẵng
Khoa tiếng Trung Quốc
Khoa tạo dáng công nghiệp
Khoa tài chính ngân hàng
Khoa Tiếng anh
Khoa Luật

Bản tin HOU-TV số 07 năm 2026

Tuyển sinh đại học Mở Hà Nội - HOU

Rejoining the server...

Rejoin failed... trying again in seconds.

Failed to rejoin.
Please retry or reload the page.

The session has been paused by the server.

Failed to resume the session.
Please retry or reload the page.