Công ty may 20 (tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, kế toán KKTX) mua 1.000m vải với giá mualà 330.000.000đ. Chi phí vận chuyển là 1.100.000đ. Do mua nhiều nên được người bán cho hưởng chiết khấu thương mại 2%. Các giá đã bao gồm thuế GTGT 10% Kế toán xác định giá nhập kho của vải là: (ĐVT: 1000đ):
Công ty may 20 (tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, kế toán KKTX) mua 1.000m vải với giá mua trả bằng chuyển khoản là 330.000.000đ. Do thanh toán ngay nên được người bán cho hưởng chiết khấu thanh toán 1%. Các giá đã bao gồm thuế GTGT 10% Kế toán ghi: (ĐVT: 1000đ):
Công ty Giày TĐ (tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, kế toán KKTX) mua 100 chiếc kéo với giá mua chưa bao gồm thuế GTGT 10% phải trả là 50.000.000đ.Khi nhập kho phát hiện thừa 10 chiếc. Kế toán ghi: (ĐVT: 1000đ):
Tại một doanh nghiệp thương mại (kế toán KKTX, thuế GTGT khấu trừ) có các tài liệu sau (đơn vị 1000đ). Nhập kho 1.000 kg hàng hóa trước đây mang đi gia công, đơn giá xuất kho đi gia công là 800/kg, chi phí gia công là 55.000, gồm 10% thuế GTGT. Chưa thanh toán.
Tại một doanh nghiệp thương mại (kế toán KKTX, thuế GTGT khấu trừ) có các tài liệu sau (đơn vị 1000đ). Xuất kho 50 thành phẩm bán trực tiếp, đơn giá bán là 8.000. Thu bằng hàng hóa có giá 300.000. Các giá chưa gồm 10% thuế GTGT.
A. Không có đáp án đúng
B. Kế toán ghi: Nợ TK 156: 300.000 Nợ TK 133: 30.000 Có TK 131: 330.000
C. Kế toán ghi: Nợ TK 131: 440.000 Có TK 511: 400.000 Có TK 33311: 40.000
Cuối năm N, doanh nghiệp được quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp, số thuế thực tế phải nộp năm N là 95 trđ, số thuế doanh nghiệp đã tạm nộp trong năm N là 100 trđ:
A. Kế toán điều chỉnh (1.000đ): Nợ TK 642: 5.000 Có TK 3334: 5.000
B. Không có đáp án đúng
C. Kế toán điều chỉnh (1.000đ): Nợ TK 3334: 5.000 Có TK 821: 5.000
D. Kế toán điều chỉnh (1.000đ): Nợ TK 821: 5.000 Có TK 3334: 5.000
Cuối năm N, doanh nghiệp có tài liệu (trđ): Tổng phát sinh Có TK 511 là 2.000; Tổng phát sinh Có TK 711 là 400; Tổng phát sinh Có TK 515 là 100; Tổng phát sinh Nợ TK 632 là 1.200; Tổng phát sinh Nợ TK 635 là 80; Tổng phát sinh Nợ TK 642 là 300; Tổng phát sinh Nợ TK 811 là 420; Số thuế thu nhập doanh nghiệp thực tế phải nộp là 80.
A. Cả A&B&C
B. Kế toán ghi (trđ): Nợ TK 911: 2.080 Có TK 632: 1.200 Có TK 635: 80 Có TK 642: 300 Có TK 811: 420 Có TK 821: 80
C. Kế toán ghi (trđ): Nợ TK 911: 420 Có TK 421: 420
D. Kế toán ghi (trđ): Nợ TK 511: 2.000 Nợ TK 515: 100 Nợ TK 711: 400 Có TK 911: 2.500
Doanh nghiệp góp vốn đầu tư với doanh nghiệp B bằng phần mềm bán hàng, giá trị được công nhận là 150.000, tài sản có nguyên giá là 300.000, đã khấu hao 100.000.
A. Kế toán ghi: Nợ TK 214: 100.000 Nợ TK 711: 50.000 Có TK 2113: 300.000
B. Kế toán ghi: Nợ TK 228B: 150.000 Nợ TK 214: 100.000 Nợ TK 811: 50.000 Có TK 2113: 300.000
C. Không có đáp án đúng
D. Kế toán ghi: Nợ TK 228B: 150.000 Có TK 2113: 150.000
Tại một doanh nghiệp thương mại (kế toán KKTX, thuế GTGT khấu trừ) có các tài liệu sau (đơn vị 1000đ). Xuất kho 50 thành phẩm bán trực tiếp, đơn giá bán là 8.000, chưa gồm 10% thuế GTGT. Thu bằng chuyển khoản sau khi trừ số tiền khách hàng đã trả trước là 200.000.
A. Kế toán ghi: Nợ TK 131: 200.000 Nợ TK 112: 240.000 Có TK 511: 400.000 Có TK 33311: 40.000
B. Không có đáp án đúng
C. Kế toán ghi: Nợ TK 131: 440.000 Có TK 511: 400.000 Có TK 33311: 40.000
D. Kế toán ghi: Nợ TK 112: 440.000 Có TK 511: 400.000 Có TK 33311: 40.000
Tại một doanh nghiệp thương mại (kế toán KKTX, thuế GTGT khấu trừ) có các tài liệu sau (đơn vị 1000đ). Nhập kho 1.000 kg hàng hóa mua đi đường, hóa đơn đã nhận từ kỳ trước vớiđơn giá 990/kg, chi phí vận chuyển là 6.600, các giá đã gồm 10% thuế GTGT. Chưa thanh toán.
A. Kế toán ghi: Nợ TK 156: 6.000 Nợ TK 133: 600 Có TK 331: 6.600
B. Kế toán ghi: Nợ TK 156: 900.000 Có TK 151: 900.000
C. Kế toán ghi: Nợ TK 156: 906.000 Nợ TK 133: 90.600 Có TK 331: 996.600
Tại một doanh nghiệp thương mại (kế toán KKTX, thuế GTGT khấu trừ) có các tài liệu sau (đơn vị 1000đ). Nhập kho 1.000 kg hàng hóa đi đường từ kỳ trước, đơn giá 990/kg, đã gồm 10% thuế GTGT, chi phí vận chuyển là 6.600, gồm 10% thuế GTGT. Chưa thanh toán.
Cuối năm N, doanh nghiệp có tài liệu (trđ): Tổng phát sinh Có TK 511 là 2.000; Tổng phát sinh Có TK 711 là 400; Tổng phát sinh Có TK 515 là 100; Tổng phát sinh Nợ TK 632 là 1.200; Tổng phát sinh Nợ TK 635 là 80; Tổng phát sinh Nợ TK 642 là 300; Tổng phát sinh Nợ TK 811 là 420.
A. Kết quả hoạt động kinh doanh của năm N là 500 trđ
B. Kết quả hoạt động kinh doanh của năm N là 540 trđ
C. Không có đáp án đúng
D. Kết quả hoạt động kinh doanh của năm N là 460 trđ
Cuối năm N, doanh nghiệp có tài liệu (trđ): Tổng phát sinh Có TK 511 là 2.000; Tổng phát sinh Có TK 711 là 400; Tổng phát sinh Có TK 515 là 100; Tổng phát sinh Nợ TK 632 là 1.200; Tổng phát sinh Nợ TK 635 là 80; Tổng phát sinh Nợ TK 642 là 300; Tổng phát sinh Nợ TK 811 là 420; Số thuế thu nhập doanh nghiệp thực tế phải nộp là 80.
A. Kết quả hoạt động kinh doanh của năm N là 420 trđ
B. Kết quả hoạt động kinh doanh của năm N là 380 trđ
C. Không có đáp án đúng
D. Kết quả hoạt động kinh doanh của năm N là 460 trđ