[Unable to find Component]

Kế toán DN nhỏ và vừa - AC06 (90)

Câu hỏi 567751:

Công ty may 20 (tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, kế toán KKTX) mua 1.000m vải với giá mua là 330.000.000đ. Chi phí vận chuyển là 1.100.000đ. Do mua nhiều nên được người bán cho hưởng chiết khấu thương mại 2%. Các giá đã bao gồm thuế GTGT 10% Kế toán xác định giá nhập kho của vải là: (ĐVT: 1000đ):

A. Không có đáp án đúng
B. 301.000
C. 324.400
D. 295.000

Câu hỏi 567750:

Nếu doanh nghiệp tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, giá trị của nguyên vật liệu, công cụ dụng cụ nhập kho bao gồm:

A. Chi phí vận chuyển chưa thuế GTGT ghi trên hóa đơn
B. Giá mua chưa thuế GTGT ghi trên hóa đơn
C. Các đáp án đều đúng
D. Chi phí cho nhân viên mua hàng

Câu hỏi 567749:

Khi tham gia vào quá trình sản xuất sản phẩm, nguyên vật liệu sẽ bị:

A. Không có đáp án đúng
B. Thay đổi hình thái vật chất ban đầu để tạo nên hình thái vật chất của sản phẩm mới
C. Cả 2 đáp án A&B đều đúng
D. Không bị thay đổi hình thái vật chất ban đầu

Câu hỏi 567748:

Công ty may 20 (tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, kế toán KKTX) mua 1.000m vải với giá mua trả bằng chuyển khoản là 330.000.000đ. Do thanh toán ngay nên được người bán cho hưởng chiết khấu thanh toán 1%. Các giá đã bao gồm thuế GTGT 10% Kế toán ghi: (ĐVT: 1000đ):

A. Nợ TK 152: 297.000
B. Không có đáp án đúng
C. Nợ TK 152: 300.000
D. Nợ TK 153: 300.000

Câu hỏi 567747:

Công ty Giày TĐ (tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, kế toán KKTX) mua 100 chiếc kéo với giá mua chưa bao gồm thuế GTGT 10% phải trả 50.000.000đ. Khi nhập kho phát hiện thừa 10 chiếc. Kế toán ghi: (ĐVT: 1000đ):

A. Có TK 331: 60.500
B. Không có đáp án đúng
C. Có TK 331: 50.000
D. Có TK 331: 55.000

Câu hỏi 567746:

Tại một doanh nghiệp thương mại (kế toán KKTX, thuế GTGT khấu trừ) có các tài liệu sau (đơn vị 1000đ). Nhập kho 1.000 kg hàng hóa trước đây mang đi gia công, đơn giá xuất kho đi gia công là 800/kg, chi phí gia công 55.000, gồm 10% thuế GTGT. Chưa thanh toán.

A. Kế toán ghi:
Nợ TK 156: 850.000
B. Kế toán ghi:
Nợ TK 156: 935.000
C. Kế toán ghi:
Nợ TK 156: 855.000
D. Không có đáp án đúng

Câu hỏi 567745:

Tại một doanh nghiệp thương mại (kế toán KKTX, thuế GTGT khấu trừ) có các tài liệu sau (đơn vị 1000đ). Xuất kho 50 thành phẩm bán trực tiếp, đơn giá bán là 8.000. Thu bằng hàng hóa có giá 300.000. Các giá chưa gồm 10% thuế GTGT.

A. Không có đáp án đúng
B. Kế toán ghi:
Nợ TK 156: 300.000
Nợ TK 133: 30.000
Có TK 131: 330.000
C. Kế toán ghi:
Nợ TK 131: 440.000
Có TK 511: 400.000
Có TK 33311: 40.000
D. Cả A&B

Câu hỏi 567741:

Cuối năm N, doanh nghiệp được quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp, số thuế thực tế phải nộp năm N là 95 trđ, số thuế doanh nghiệp đã tạm nộp trong năm N là 100 trđ:

A. Kế toán điều chỉnh (1.000đ):
Nợ TK 642: 5.000
Có TK 3334: 5.000
B. Không có đáp án đúng
C. Kế toán điều chỉnh (1.000đ):
Nợ TK 3334: 5.000
Có TK 821: 5.000
D. Kế toán điều chỉnh (1.000đ):
Nợ TK 821: 5.000
Có TK 3334: 5.000

Câu hỏi 567740:

Cuối năm N, doanh nghiệp có tài liệu (trđ): Tổng phát sinh Có TK 511 là 2.000; Tổng phát sinh Có TK 711 là 400; Tổng phát sinh Có TK 515 là 100; Tổng phát sinh Nợ TK 632 là 1.200; Tổng phát sinh Nợ TK 635 là 80; Tổng phát sinh Nợ TK 642 là 300; Tổng phát sinh Nợ TK 811 là 420; Số thuế thu nhập doanh nghiệp thực tế phải nộp là 80.

A. Cả A&B&C
B. Kế toán ghi (trđ):
Nợ TK 911: 2.080
Có TK 632: 1.200
Có TK 635: 80
Có TK 642: 300
Có TK 811: 420
Có TK 821: 80
C. Kế toán ghi (trđ):
Nợ TK 911: 420
Có TK 421: 420
D. Kế toán ghi (trđ):
Nợ TK 511: 2.000
Nợ TK 515: 100
Nợ TK 711: 400
Có TK 911: 2.500

Câu hỏi 567739:

Doanh nghiệp góp vốn đầu tư với doanh nghiệp B bằng phần mềm bán hàng, giá trị được công nhận là 150.000, tài sản có nguyên giá là 300.000, đã khấu hao 100.000.

A. Kế toán ghi:
Nợ TK 214: 100.000
Nợ TK 711: 50.000
Có TK 2113: 300.000
B. Kế toán ghi:
Nợ TK 228B: 150.000
Nợ TK 214: 100.000
Nợ TK 811: 50.000
Có TK 2113: 300.000
C. Không có đáp án đúng
D. Kế toán ghi:
Nợ TK 228B: 150.000
Có TK 2113: 150.000

Câu hỏi 567738:

Rút tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn số tiền 880.000, số tiền gốc đã gửi trước đây là 800.000, số chênh lệch là tiền lãi, thu bằng chuyển khoản.

A. Không có đáp án đúng
B. Kế toán ghi:
Nợ TK 112: 80.000
Có TK 515: 80.000
C. Kế toán ghi:
Nợ TK 112: 880.000
Có TK 1281: 800.000
Có TK 515: 80.000
D. Kế toán ghi:
Nợ TK 112: 800.000
Có TK 1281: 800.000

Câu hỏi 567737:

Tiền lãi cho vay, lãi tiền gửi Ngân hàng, lãi bán hàng trả chậm, trả góp, chiết khấu thanh toán được hưởng do mua hàng hóa, dịch vụ;... là:

A. Doanh thu hoạt động tài chính
B. Thu nhập khác
C. Không có đáp án đúng
D. Doanh thu bán hàng

Câu hỏi 567736:

Tại một doanh nghiệp thương mại (kế toán KKTX, thuế GTGT khấu trừ) có các tài liệu sau (đơn vị 1000đ). Xuất kho 50 thành phẩm bán trực tiếp, đơn giá bán là 8.000, chưa gồm 10% thuế GTGT. Thu bằng chuyển khoản sau khi trừ số tiền khách hàng đã trả trước là 200.000.

A. Kế toán ghi:
Nợ TK 131: 200.000
Nợ TK 112: 240.000
Có TK 511: 400.000
Có TK 33311: 40.000
B. Không có đáp án đúng
C. Kế toán ghi:
Nợ TK 131: 440.000
Có TK 511: 400.000
Có TK 33311: 40.000
D. Kế toán ghi:
Nợ TK 112: 440.000
Có TK 511: 400.000
Có TK 33311: 40.000

Câu hỏi 567735:

Tại một doanh nghiệp thương mại (kế toán KKTX, thuế GTGT khấu trừ) có các tài liệu sau (đơn vị 1000đ). Nhập kho 1.000 kg hàng hóa mua đi đường, hóa đơn đã nhận từ kỳ trước với đơn giá 990/kg, chi phí vận chuyển là 6.600, các giá đã gồm 10% thuế GTGT. Chưa thanh toán.

A. Kế toán ghi:
Nợ TK 156: 6.000
Nợ TK 133: 600
Có TK 331: 6.600
B. Kế toán ghi:
Nợ TK 156: 900.000
Có TK 151: 900.000
C. Kế toán ghi:
Nợ TK 156: 906.000
Nợ TK 133: 90.600
Có TK 331: 996.600
D. Cả A và B

Câu hỏi 567734:

Tại một doanh nghiệp thương mại (kế toán KKTX, thuế GTGT khấu trừ) có các tài liệu sau (đơn vị 1000đ). Nhập kho 1.000 kg hàng hóa đi đường từ kỳ trước, đơn giá 990/kg, đã gồm 10% thuế GTGT, chi phí vận chuyển là 6.600, gồm 10% thuế GTGT. Chưa thanh toán.

A. Không có đáp án đúng
B. Kế toán ghi:
Nợ TK 156: 996.600
C. Kế toán ghi:
Nợ TK 156: 906.000
D. Kế toán ghi:
Nợ TK 156: 900.000

Câu hỏi 567733:

Cuối năm N, doanh nghiệp có tài liệu (trđ): Tổng phát sinh Có TK 511 là 2.000; Tổng phát sinh Có TK 711 là 400; Tổng phát sinh Có TK 515 là 100; Tổng phát sinh Nợ TK 632 là 1.200; Tổng phát sinh Nợ TK 635 là 80; Tổng phát sinh Nợ TK 642 là 300; Tổng phát sinh Nợ TK 811 là 420.

A. Kết quả hoạt động kinh doanh của năm N là 500 trđ
B. Kết quả hoạt động kinh doanh của năm N là 540 trđ
C. Không có đáp án đúng
D. Kết quả hoạt động kinh doanh của năm N là 460 trđ

Câu hỏi 567732:

Cuối năm N, doanh nghiệp có tài liệu (trđ): Tổng phát sinh Có TK 511 là 2.000; Tổng phát sinh Có TK 711 là 400; Tổng phát sinh Có TK 515 là 100; Tổng phát sinh Nợ TK 632 là 1.200; Tổng phát sinh Nợ TK 635 là 80; Tổng phát sinh Nợ TK 642 là 300; Tổng phát sinh Nợ TK 811 là 420; Số thuế thu nhập doanh nghiệp thực tế phải nộp là 80.

A. Kết quả hoạt động kinh doanh của năm N là 420 trđ
B. Kết quả hoạt động kinh doanh của năm N là 380 trđ
C. Không có đáp án đúng
D. Kết quả hoạt động kinh doanh của năm N là 460 trđ

Câu hỏi 567731:

Doanh nghiệp được biếu tặng một phần mềm kế toán có trị giá 120.000.

A. Kế toán ghi:
Nợ TK 2113: 120.000
Có TK 711: 120.000
B. Kế toán ghi:
Nợ TK 213: 120.000
Có TK 711: 120.000
C. Kế toán ghi:
Nợ TK 153: 120.000
Có TK 711: 120.000
D. Không có đáp án đúng

Câu hỏi 567730:

Doanh nghiệp A được miễn giảm thuế GTGT phải nộp kỳ này là 80.000.

A. Kế toán ghi:
Nợ TK 1388: 80.000
Có TK 711: 80.000
B. Kế toán ghi:
Nợ TK 3331: 80.000
Có TK 711: 80.000
C. Kế toán ghi:
Nợ TK 3331: 80.000
Có TK 511: 80.000
D. Không có đáp án đúng

Câu hỏi 567729:

Phân bổ doanh thu tiền lãi bán hàng trả chậm, trả góp kỳ này là 20.000.

A. Kế toán ghi:
Nợ TK 3387: 20.000
Có TK 515: 20.000
B. Kế toán ghi:
Nợ TK 3387: 20.000
Có TK 515: 20.000
C. Không có đáp án đúng
D. Kế toán ghi:
Nợ TK 3387: 20.000
Có TK 515: 20.000
Trung tâm giáo dục thể chất và quốc phòng an ninh
Khoa kinh tế
Khoa đào tạo từ xa
Trung tâm đào tạo trực tuyến
Khoa đào tạo cơ bản
Khoa điện - điện tử
Khoa du lịch
Khoa Công nghệ thông tin
Viện Công nghệ sinh học và Công nghệ thực phẩm
Trung tâm đại học Mở Hà Nội tại Đà Nẵng
Khoa tiếng Trung Quốc
Khoa tạo dáng công nghiệp
Khoa tài chính ngân hàng
Khoa Tiếng anh
Khoa Luật

Bản tin HOU-TV số 06 năm 2025

Tuyển sinh đại học Mở Hà Nội - HOU

Rejoining the server...

Rejoin failed... trying again in seconds.

Failed to rejoin.
Please retry or reload the page.

The session has been paused by the server.

Failed to resume the session.
Please retry or reload the page.