Ý nào không đúng khi nói về toàn cầu hóa
A. Toàn cầu hóa diễn ra trên mọi lĩnh vực: kinh tế, chính trị, văn hóa
B. Toàn cầu hóa là gia tăng khả năng phụ thuộc giữa các quốc gia
C. Toàn cấu hóa lĩnh vực kinh tế dẫn đến toàn cầu hóa các lĩnh vực khác
D. Toàn cầu hóa chỉ diễn ra trong lĩnh vực kinh tế
Giá trị thặng dư là
A. Giá trị của hàng hóa
B. Giá trị dôi ra ngoài số tiền bỏ ra của nhà tư bản
C. Giá trị mới dôi ra ngoài giá trị SLĐ do công nhân làm thuê tạo ra
D. Giá trị sử dụng của hàng hóa
Đâu không phải là tác động tích cực của hội nhập kinh tế quốc tế là
A. Tiếp thu một số giá trị văn hóa của thế giới
B. Nâng cao đời sống nhân dân
C. Gia tăng sự phụ thuộc vào nước ngoài
D. Phát triển nguồn nhân lực
Có 100 công nhân làm thuê, sản xuất được 12500 sản phẩm, với chi phí tư bản bất biến là 250.000 đôla. Giá trị sức lao động của một lao động là 250 đôla, m’= 300%. Hãy xác định giá trị của một sản phẩm và cơ cấu giá trị của nó.
A. Giá trị 1 sản phẩm = 14$ và cơ cấu: 20c + 2v + 6m
B. Giá trị 1 sản phẩm = 28$ và cơ cấu : 40c + 2v + 6m
C. Giá trị 1 sản phẩm = 28$ và cơ cấu: 20c + 2v + 6m
D. Giá trị 1 sản phẩm = 26$ và cơ cấu: 22c + 2v + 6m
Bản chất của tư bản thương nghiệp là
A. Tư bản hàng hoá
B. Tư bản hoạt động trong lưu thông
C. Tư bản kinh doanh hàng hoá
D. Bộ phận của tuần hoàn tư bản công nghiệp tách ra
Tư bản ứng trước là 50 triệu đôla, cấu tạo hữu cơ là 9/1. Hãy tính tỷ suất tích luỹ nếu mỗi năm có 2,25 triệu đôla giá trị thặng dư biến thành tư bản phụ thêm, còn tỷ suất giá trị thặng dư là 300%.
A. TSTL= 25%
B. TSTL= 30 %
C. TSTL= 15%
D. TSTL= 20 %
Tư bản ứng trước là 100.000 đôla, cấu tạo hữu cơ là 4/1, tỷ suất giá trị thặng dư là 100%, có 50% giá trị thặng dư được tư bản hoá. Nếu trình độ bóc lột tăng lên 300% thì số giá trị thăng dư được tư bản hoá tăng lên bao nhiêu ?
A. tăng 25.000$
B. tăng 10.000$
C. tăng 20.000$
D. tăng 30.000$
Trong quá trình sản xuất, hao mòn thiết bị, máy móc là 100.000 đôla, chi phí nguyên liệu là 300.000 đôla. Hãy xác định chi phí tư bản khả biến, biết rằng giá trị của một sản phẩm là 1.000.000 đôla, m’= 200%.
A. TBKB (v) = 150.000$
B. TBKB (v) = 200.000$
C. TBKB (v) = 250.000$
D. TBKB (v) = 400.000$
Tư bản lưu động là bộ phận tư bản dùng để mua
A. Tất cả các đáp án đều đúng
B. máy móc thiết bị
C. sức lao động.
D. Sức lao động, nguyên vật liệu, nhiên liệu…giá trị của chúng chuyển hết một lần vào sản phẩm sau mỗi chu kỳ sản xuất
Chọn định nghĩa chính xác về tư bản
A. Tư bản là tiền đẻ ra tiền
B. Tư bản là tiền và TLSX của nhà tư bản để tạo ra giá trị thặng dư
C. Tư bản là giá trị đem lại giá trị thặng dư bằng cách bóc lột sức lao động làm thuê
D. Tư bản là giá trị mang lại giá trị thặng dư
Tư bản ứng trước 900.000 USD, trong đó đầu tư vào nhà xưởng là 300.000 USD; máy móc thiết bị 100.000 USD. Giá trị nguyên nhiên vật liệu và vật liệu phụ gấp 9 lần tiền công. Tư bản khả biến(V) là bao nhiêu
A. V= 200.000 USD
B. V= 50.000 USD
C. V= 300.000 USD
D. V = 100.000 USD
Đâu là ví dụ của lợi ích nhóm
A. Lợi ích của công ty taxi G7 và công ty taxi xanh SM
B. Lợi ích của công ty Microsoft và công ty chip Intel
C. Lợi ích của công ty Giao hàng tiết kiệm và Lazada
D. Lợi ích của công ty May 10 và công ty cung cấp phụ liệu ngành may Trung Quốc
Trong nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa, thành phần kinh tế nào là động lực cho tăng trưởng và phát triển tế
A. Thành phần kinh tế tập thể
B. Thành phần kinh tế tư nhân
C. Tất cả các thành phần kinh tế có vai trò như nhau
D. Thành phần kinh tế nhà nước
Hình thức phân phối cơ bản của nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa là
A. Phân phối theo quỹ phúc lợi xã hội
B. Tất cả các hình thức phân phối đều có vai trò như nhau
C. Phân phối theo lao động
D. Phân phối theo vốn góp
Mối quan hệ lợi ích kinh tế giữa người sử dụng lao động và người lao động là:
A. Mâu thuẫn
B. Thống nhất
C. Vừa thống nhất vừa mâu thuẫn
D. Không liên quan đến nhau
Bản chất địa tô TBCN là
A. Do màu mỡ của đất tạo ra
B. Một phần giá trị thặng dư do công nhân nông nghiệp tạo ra
C. Là tiền thuê đất của tư bản
D. Do sở hữu ruộng đất
Chủ nghĩa tư bản có vai trò gì đối với lịch sử
A. Phát triển nền dân chủ tư sản
B. Kiến trúc thượng tầng hiện đại
C. Quan hệ sản xuất xã hội
D. Việc phát triển kinh tế thị trường
Hình thức tổ chức độc quyền nào đang phát triển mạnh hiện nay
A. Conxooxiom
B. Công ty độc quyền đa quốc gia
C. Công ty TBĐQ xuyên quốc gia TNCS
D. Conglomerate
Cơ chế điều tiết của CNTBĐQ Nhà nước
A. Cả 3 cơ chế
B. Cơ chế thị trường
C. Điều tiết có kế hoạch của NN
D. Cơ chế độc quyền
Biểu hiện mới của tư bản tài chính là
A. Chế độ tham dự
B. Dịch vụ tài chính
C. Lũng đoạn nền kinh tế thế giới
D. Trung tâm tài chính quốc tế