Nguồn gốc của tiền:
A. Nhu cầu tiêu dùng tăng nhanh
B. Phát triển kinh tế
C. Nhu cầu của sản xuất và trao đổi
D. Ngân hàng Nhà nước phát hành
Đối tượng nghiên cứu của kinh tế-chính trị Mác-Lênin là
A. Sản xuất của cải vật chất
B. Lực lượng sản xuất.
C. Quan hệ sản xuất trong mối quan hệ tác động qua lại với lực lượng sản xuất và kiến trúc thượng tầng.
D. Quá trình sản xuất trong mối quan hệ tác động qua lại với lực lượng sản xuất và kiến trúc thượng tầng.
Trường hợp nào không đúng khi tăng NSLĐ?
A. Giá trị 1 đơn vị hàng hóa giảm.
B. Số lượng hàng hóa làm ra trong một đơn vị thời gian tăng lên.
C. Tổng giá trị của hàng hóa cũng tăng.
D. Tổng giá trị của hàng hóa không đổi.
Ý kiến nào đúng về lao động trừu tượng?
A. Là phạm trù riêng của kinh tế thị trường
B. Là phạm trù chung của mọi nền kinh tế
C. Là phạm trù riêng của CNTB
D. Là phạm trù của mọi nền kinh tế hàng hóa
Đặc điểm của quy luật kinh tế là
A. Mang tính kháh quan và Phát huy tác dụng thông qua hoạt động kinh tế của con người
B. Mang tính kháh quan
C. Mang tính chủ quan
D. Phát huy tác dụng thông qua hoạt động kinh tế của con người
Trong 8 giờ sản xuất được 16 sản phẩm, có tổng giá trị là 80 USD. Hỏi giá trị tổng sản phẩm làm ra trong ngày và giá trị một sản phẩm là bao nhiêu ? Nếu Cường độ lao động tăng 1,5 lần.
A. Tổng giá trị là 80$ và giá trị 1 SP là 5 USD
B. Tổng giá trị là 80$ và giá trị 1 SP là 2,5 USD
C. Tổng giá trị là 120$ và giá trị 1 SP là 5 USD
D. Tổng giá trị là 120$ và giá trị 1 SP là 2,5 USD
Điều kiện ra đời, tồn tại của sản xuất hàng hóa là
A. Phân công lao động cá biệt và chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất
B. Phân công lao động xã hội và sự tách biệt tương đối về kinh tế giữa những người sản xuất hàng hóa
C. Phân công lao động và sự tách biệt về kinh tế giữa những người sản xuất.
D. Phân công lao động chung và chế độ sở hữu khác nhau về TLSX.
Trong tư liệu lao động, bộ phận nào quyết định trực tiếp đến năng suất lao động?
A. Các vật chứa đựng, bảo quản
B. Nguyên vật liệu cho sản xuất
C. Công cụ lao động
D. Kết cấu hạ tầng sản xuất
Trong 8 giờ sản xuất được 16 sản phẩm, có tổng giá trị là 80 USD. Hỏi giá trị tổng sản phẩm làm ra trong ngày và giá trị một sản phẩm là bao nhiêu ? Nếu năng suất lao động tăng 2 lần.
A. Tổng giá trị là 80$ và giá trị 1 SP là 10 USD
B. Tổng giá trị là 120 và giá trị 1 SP là 2,5 USD
C. Tổng giá trị là 80$ và giá trị 1 SP là 2,5 USD
D. Tổng giá trị là 120 $ và giá trị 1 sản phẩm là 5 USD
Tư liệu sản xuất bao gồm
A. Đối tượng lao động và tư liệu lao động
B. Lao động với tư liệu lao động
C. Sức lao động với công cụ lao động
D. Sức lao động với đối tượng lao động
Tổ chức chính trị bảo vệ cho lợi ích của người lao động là
A. Các nghiệp đoàn
B. Đoàn thanh niên
C. Mặt trận tổ quốc Việt Nam
D. Công đoàn
Xuất khẩu tư bản có đặc điểm gì
A. Xuất khẩu giá trị
B. Xuất khẩu vốn
C. Xuất khẩu quan hệ bóc lột
D. Xuất khẩu hàng hóa
Đâu là ví dụ của công nghiệp hóa
A. Chuyển đổi số
B. Khai thác triệt để tài nguyên thiên nhiên
C. Thực hiện phân công lao động, chuyên môn hóa
D. Sự ra đời của trí tuệ nhân tạo
Nền kinh tế thị trường định hướng XHCN ở Việt Nam có nhiều hình thức phân phối trong đó hình thức phân phối nào là chủ đạo?
A. Phân phối hiệu quả kinh doanh
B. Phân phối theo kết quả lao động
C. Phân phối theo phúc lợi xã hội
D. Phân phối theo vốn góp
Bản chất lợi ích kinh tế phản ánh điều gì?
A. Bản chất lợi ích kinh tế phản ánh
mục tiêu và lợi nhuận
B. Bản chất lợi ích kinh tế phản ánh sự đầu tư bằng mọi giá
C. Bản chất lợi ích kinh tế phản ánh mục đích và động cơ của các quan hệ giữa các chủ thể
D. Bản chất lợi ích kinh tế phản ánh
khát vọng vươn lên
Theo quy luật cung – cầu, khi cung nhỏ hơn cầu thì giá cả và giá trị sẽ thế nào?
A. Giá cả lớn hơn giá trị
B. Giá cả không liên quan đến giá trị
C. Giá cả nhỏ hơn giá trị
D. Giá cả bằng giá trị
Tính hai mặt của lao động sản xuất hàng hóa là gì?
A. Lao động trừu tượng và lao động phức tạo
B. Lao động cụ thể và Lao động giản đơn
C. Lao động cụ thể và Lao động trừu tượng
D. Lao động cụ thể và lao động phức tạo
Tác động tiêu cực của quy luật giá trị là gì?
A. Phân hóa người sản xuất thành người giàu người nghèo
B. Kích thích cải tiến kỹ thuật, hợp lý hóa sản xuất; Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa
C. Tự khắc phục những khuyết tật của thị trường
D. Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa
Yêu cầu của quy luật giá trị đòi hỏi điều gì trong sản xuất?
A. Hao phí lao động cá biệt phải bằng hoặc cao hơn hao phí lao động xã hội
B. Hao phí lao động cá biệt cao hơn hao phí lao động xã hội
C. Hao phí lao động cá biệt phải bằng hao phí lao động xã hội
D. Hao phí lao động cá biệt phải bằng hoặc thấp hơn hao phí lao động xã hội
Năng xuất lao động có mối quan hệ thế nào với lượng giá trị hàng hóa?
A. Năng suất lao động không ảnh hưởng đến lượng giá trị hàng hóa.
B. Năng suất lao động tỷ lệ thuận với lượng giá trị hàng hóa.
C. Năng suất lao động không liên quan đến lượng giá trị hàng hóa.
D. Năng suất lao động tỷ lệ nghịch với lượng giá trị hàng hóa.