Tư bản ứng trước 900.000 USD, trong đó đầu tư vào nhà xưởng là 300.000 USD; máy móc thiết bị 100.000 USD. Giá trị nguyên nhiên vật liệu và vật liệu phụ gấp 9 lần tiền công. Tư bản khả biến(V) là bao nhiêu
A. V= 200.000 USD
B. V= 50.000 USD
C. V= 300.000 USD
D. V = 100.000 USD
Tư bản ứng trước là 50 triệu đôla, cấu tạo hữu cơ là 9/1. Hãy tính tỷ suất tích luỹ nếu mỗi năm có 2,25 triệu đôla giá trị thặng dư biến thành tư bản phụ thêm, còn tỷ suất giá trị thặng dư là 300%.
A. TSTL= 25%
B. TSTL= 30 %
C. TSTL= 15%
D. TSTL= 20 %
Bản chất của tư bản thương nghiệp là
A. Tư bản hàng hoá
B. Tư bản hoạt động trong lưu thông
C. Tư bản kinh doanh hàng hoá
D. Bộ phận của tuần hoàn tư bản công nghiệp tách ra
Ý nào không đúng khi nói về toàn cầu hóa
A. Toàn cầu hóa diễn ra trên mọi lĩnh vực: kinh tế, chính trị, văn hóa
B. Toàn cầu hóa là gia tăng khả năng phụ thuộc giữa các quốc gia
C. Toàn cấu hóa lĩnh vực kinh tế dẫn đến toàn cầu hóa các lĩnh vực khác
D. Toàn cầu hóa chỉ diễn ra trong lĩnh vực kinh tế
Lợi ích kinh tế của người sử dụng lao động là
A. Lợi nhuận
B. Được khẳng định bản thân
C. Thuế
D. Tiền lương
Giả sử tư bản công nghiệp trong xã hội là 270 tỷ dola, tư bản thương nghiệp là 30 tỷ dola. Tổng giá trị thặng dư được tạo ra là 50 tỷ dola, chi phỉ lưu thông thuần túy là 5 tỷ dola. Hỏi tỷ suất lợi nhuận bình quân trong điều kiện đó là bao nhiêu
A. P’ =13,5%
B. P’ = 20%
C. P’ = 15%
D. P’ = 10%
Lợi nhuận thương nghiệp là
A. Một phần lợi nhuận bình quân do lao động công nghiệp tạo ra
B. Do mua rẻ, bán đắt
C. Tài năng kinh doanh của tư bản
D. Do lừa gạt, cướp bóc
Tư bản cố định là
A. Giá trị chu chuyển chậm
B. Là nguốn gốc tạo ra giá trị thặng dư
C. Là điều kiện tăng năng suất lao động
D. Quy mô hiện vật to lớn
Lợi nhuận bình quân là do
A. Phân phối lại lợi nhuận giữa các ngành thông qua cạnh tranh
B. Tăng năng suất lao động
C. Tăng tỷ suất lợi nhuận
D. Mua rẻ bán đắt
Có 400 công nhân làm thuê, lúc đầu ngày lao động là 10 giờ, mỗi công nhân tạo ra giá trị mới là 30 đôla, m’= 200%. Khối lượng giá trị thặng dư và tỷ suất giá trị thặng dư thay đổi như thế nào nếu ngày lao động giảm 1 giờ và cường độ lao động tăng thêm 50%, còn tiền lương không đổi
A. m’= 325%, M = 12.200$
B. m’= 300%, M = 12.200$
C. m’= 305%, M = 12.200$
D. m’= 305%, M = 12.000$
Quy luật giá trị là
A. Quy luật cơ bản của sản xuất hàng hóa
B. Quy luật riêng của CNTB
C. Quy luật kinh tế của thời kỳ quá độ lên CNXH
D. Quy luật kinh tế chung của mọi xã hội
Bản chất của tiền là
A. Phương tiện để lưu thông hàng hóa và để thanh toán
B. Vàng, bạc.
C. Hàng hóa đặc biệt, đóng vai trò làm vật ngang giá chung
D. Thước đo giá trị của hàng hóa
Giá cả của hàng hóa là
A. Giá tiền đã in trên sản phẩm hoặc người bán quy định
B. Sự biểu hiện bằng tiền của giá trị
C. Sự thỏa thuận giữa người mua và người bán
D. Số tiền người mua phải trả cho người bán
Nguồn gốc của tiền:
A. Nhu cầu tiêu dùng tăng nhanh
B. Phát triển kinh tế
C. Nhu cầu của sản xuất và trao đổi
D. Ngân hàng Nhà nước phát hành
Quan hệ nào giữ vai trò quyết định trong quan hệ sản xuất
A. Không quan hệ nào quyết định
B. Quan hệ sở hữu
C. Quan hệ phân phối
D. Quan hệ tổ chức quản lý
Giới hạn của phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối là
A. độ dài ngày tự nhiên và sức lực cơ bắp của con người
B. sức lực cơ bắp của con người
C. năng lực phát triển và ứng dụng khoa học kỹ thuật
D. độ dài ngày tự nhiên
Tư bản ứng trước 900.000 USD, trong đó đầu tư vào nhà xưởng là 300.000 USD; máy móc thiết bị 100.000 USD. Giá trị nguyên nhiên vật liệu và vật liệu phụ gấp 9 lần tiền công. Tư bản cố định ( C1) là bao nhiêu
A. C1 = 200.000 USD
B. C1 = 500.000 USD
C. C1 = 400.000 USD
D. C1= 300.000 USD
Tư bản ứng trước 900.000 USD, trong đó đầu tư vào nhà xưởng là 300.000 USD; máy móc thiết bị 100.000 USD. Giá trị nguyên nhiên vật liệu và vật liệu phụ gấp 9 lần tiền công. Tư bản lưu động (C2 + V) là bao nhiêu
A. C2+ V = 300.000 USD
B. C2 + V = 200.000 USD
C. C2 + V = 500.000 USD
D. C2 + V = 400.000 USD
Lợi nhuận độc quyền do
A. Do bóc lột của người sản xuất
B. Tất cả các đáp án đều đúng
C. Lợi nhuận bình quân và các nguồn lợi khác
D. Do cạnh tranh mà có
E. Do bóc lột nhân dân nước khác
Cơ sở sinh địa tô là:
A. Quyền sử dụng đất
B. Quyền tư hữu ruộng đất
C. Là số tiền thuê đất
D. Do màu mỡ của đất đem lại