Cacstel là liên minh độc quyền
A. Dễ tan vỡ
B. Dễ thỏa hiệp
C. Không bền
D. Bền vững
Biểu hiện mới của sự kết hợp con người trong TBĐQNN là gì
A. Cơ quan tam quyền phân lập: hành pháp, lập pháp, tư pháp
B. Trọng tâm quyền lực thuộc về Nhà nước tư sản
C. Một người vừa là TBĐQ, vừa là chính khách NNTS
D. Thống nhất trong quản lý
Tác động tích cực xuất khẩu tư bản là
A. Nền kinh tế mất cân đối
B. Các nước nhập khẩu đầy nhanh CNH, HĐH
C. Các nền kinh tế bị lệ thuộc vào tư bản
D. Các nước nhập khẩu nợ chồng chất
Biểu hiện mới của tổ chức độc quyền là
A. Lôi kéo, thúc đẩy các chính phủ vào việc phân định khu vực lãnh thổ ảnh hưởng
B. Cạnh tranh để phân chia thị trường thế giới giữa các tập đoàn độc quyền
C. Xuất khẩu tư bản
D. Sự xuất hiện của các công ty độc quyền xuyên quốc gia bên cạnh sự phát triển của các xí nghiệp vừa và nhỏ
Lợi ích kinh tế của chủ thể là cơ sở của các lợi ích của các chủ thể khác
A. Lợi ích nhóm
B. Lợi ích xã hội
C. Nhóm lợi ích
D. Lợi ích cá nhân
Trong quá trình sản xuất sản phẩm, hao mòn máy móc là 100.000 USD, chi phí nguyên nhiên vật liệu 300.000 USD. Hãy xác định chi phí tư bản khả biến, nếu biết rằng giá trị sản phẩm là 1.000.000 USD và m’= 200%.
A. V= 100.000 USD
B. V= 400.000 USD
C. V= 200.000 USD
D. V= 300.000 USD
Lợi ích kinh tế của người sử dụng lao động là
A. Lợi nhuận
B. Được khẳng định bản thân
C. Thuế
D. Tiền lương
Ý nào không đúng khi nói về toàn cầu hóa
A. Toàn cầu hóa diễn ra trên mọi lĩnh vực: kinh tế, chính trị, văn hóa
B. Toàn cầu hóa là gia tăng khả năng phụ thuộc giữa các quốc gia
C. Toàn cấu hóa lĩnh vực kinh tế dẫn đến toàn cầu hóa các lĩnh vực khác
D. Toàn cầu hóa chỉ diễn ra trong lĩnh vực kinh tế
Giá trị thặng dư là
A. Giá trị của hàng hóa
B. Giá trị dôi ra ngoài số tiền bỏ ra của nhà tư bản
C. Giá trị mới dôi ra ngoài giá trị SLĐ do công nhân làm thuê tạo ra
D. Giá trị sử dụng của hàng hóa
Đâu không phải là tác động tích cực của hội nhập kinh tế quốc tế là
A. Tiếp thu một số giá trị văn hóa của thế giới
B. Nâng cao đời sống nhân dân
C. Gia tăng sự phụ thuộc vào nước ngoài
D. Phát triển nguồn nhân lực
Có 100 công nhân làm thuê, sản xuất được 12500 sản phẩm, với chi phí tư bản bất biến là 250.000 đôla. Giá trị sức lao động của một lao động là 250 đôla, m’= 300%. Hãy xác định giá trị của một sản phẩm và cơ cấu giá trị của nó.
A. Giá trị 1 sản phẩm = 14$ và cơ cấu: 20c + 2v + 6m
B. Giá trị 1 sản phẩm = 28$ và cơ cấu : 40c + 2v + 6m
C. Giá trị 1 sản phẩm = 28$ và cơ cấu: 20c + 2v + 6m
D. Giá trị 1 sản phẩm = 26$ và cơ cấu: 22c + 2v + 6m
Bản chất của tư bản thương nghiệp là
A. Tư bản hàng hoá
B. Tư bản hoạt động trong lưu thông
C. Tư bản kinh doanh hàng hoá
D. Bộ phận của tuần hoàn tư bản công nghiệp tách ra
Tư bản ứng trước là 50 triệu đôla, cấu tạo hữu cơ là 9/1. Hãy tính tỷ suất tích luỹ nếu mỗi năm có 2,25 triệu đôla giá trị thặng dư biến thành tư bản phụ thêm, còn tỷ suất giá trị thặng dư là 300%.
A. TSTL= 25%
B. TSTL= 30 %
C. TSTL= 15%
D. TSTL= 20 %
Tư bản ứng trước là 100.000 đôla, cấu tạo hữu cơ là 4/1, tỷ suất giá trị thặng dư là 100%, có 50% giá trị thặng dư được tư bản hoá. Nếu trình độ bóc lột tăng lên 300% thì số giá trị thăng dư được tư bản hoá tăng lên bao nhiêu ?
A. tăng 25.000$
B. tăng 10.000$
C. tăng 20.000$
D. tăng 30.000$
Trong quá trình sản xuất, hao mòn thiết bị, máy móc là 100.000 đôla, chi phí nguyên liệu là 300.000 đôla. Hãy xác định chi phí tư bản khả biến, biết rằng giá trị của một sản phẩm là 1.000.000 đôla, m’= 200%.
A. TBKB (v) = 150.000$
B. TBKB (v) = 200.000$
C. TBKB (v) = 250.000$
D. TBKB (v) = 400.000$
Tư bản lưu động là bộ phận tư bản dùng để mua
A. Tất cả các đáp án đều đúng
B. máy móc thiết bị
C. sức lao động.
D. Sức lao động, nguyên vật liệu, nhiên liệu…giá trị của chúng chuyển hết một lần vào sản phẩm sau mỗi chu kỳ sản xuất
Chọn định nghĩa chính xác về tư bản
A. Tư bản là tiền đẻ ra tiền
B. Tư bản là tiền và TLSX của nhà tư bản để tạo ra giá trị thặng dư
C. Tư bản là giá trị đem lại giá trị thặng dư bằng cách bóc lột sức lao động làm thuê
D. Tư bản là giá trị mang lại giá trị thặng dư
Đâu là ví dụ của lợi ích nhóm
A. Lợi ích của công ty taxi G7 và công ty taxi xanh SM
B. Lợi ích của công ty Microsoft và công ty chip Intel
C. Lợi ích của công ty Giao hàng tiết kiệm và Lazada
D. Lợi ích của công ty May 10 và công ty cung cấp phụ liệu ngành may Trung Quốc
Trong nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa, thành phần kinh tế nào là động lực cho tăng trưởng và phát triển tế
A. Thành phần kinh tế tập thể
B. Thành phần kinh tế tư nhân
C. Tất cả các thành phần kinh tế có vai trò như nhau
D. Thành phần kinh tế nhà nước
Hình thức phân phối cơ bản của nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa là
A. Phân phối theo quỹ phúc lợi xã hội
B. Tất cả các hình thức phân phối đều có vai trò như nhau
C. Phân phối theo lao động
D. Phân phối theo vốn góp