Theo quy luật cung – cầu, khi cung nhỏ hơn cầu thì giá cả và giá trị sẽ thế nào?
A. Giá cả lớn hơn giá trị
B. Giá cả không liên quan đến giá trị
C. Giá cả nhỏ hơn giá trị
D. Giá cả bằng giá trị
Tính hai mặt của lao động sản xuất hàng hóa là gì?
A. Lao động trừu tượng và lao động phức tạo
B. Lao động cụ thể và Lao động giản đơn
C. Lao động cụ thể và Lao động trừu tượng
D. Lao động cụ thể và lao động phức tạo
Tác động tiêu cực của quy luật giá trị là gì?
A. Phân hóa người sản xuất thành người giàu người nghèo
B. Kích thích cải tiến kỹ thuật, hợp lý hóa sản xuất; Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa
C. Tự khắc phục những khuyết tật của thị trường
D. Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa
Yêu cầu của quy luật giá trị đòi hỏi điều gì trong sản xuất?
A. Hao phí lao động cá biệt phải bằng hoặc cao hơn hao phí lao động xã hội
B. Hao phí lao động cá biệt cao hơn hao phí lao động xã hội
C. Hao phí lao động cá biệt phải bằng hao phí lao động xã hội
D. Hao phí lao động cá biệt phải bằng hoặc thấp hơn hao phí lao động xã hội
Hội nhập kinh tế có cả tác động tích cực và tiêu cực đế sự phát triển kinh tế Việt Nam?
A. Hội nhập kinh tế chỉ tác động tích cực đến sự phát triển kinh tế Việt Nam
B. Hội nhập kinh tế tác động tích cực nhiều tuyệt đối và rất ít tiêu cực đến sự phát triển kinh tế Việt Nam
C. Hội nhập kinh tế tác động tiêu cực nhiều hơn đến sự phát triển kinh tế Việt Nam
D. Hội nhập kinh tế có cả tác động tích cực và tiêu cực đến sự phát triển kinh tế Việt Nam
Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ mấy với đặc trưng sử dụng năng lượng nước và hơi nước để cơ khí hóa sản xuất?
A. Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ hai
B. Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất
C. Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư
D. Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ ba
Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ mấy với đặc trưng sử dụng năng lượng điện và động cơ điện dể tạo ra dây truyền sản xuất?
A. Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ hai
B. Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất
C. Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ ba
D. Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư
Công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở Việt Nam có những đặc điểm nào?
A. Gắn với kinh tế thị trường và hội nhập kinh tế quốc tế
B. Theo định hướng XHCN
C. Gắn với kinh tế tri thức
D. Theo định hướng XHCN, Gắn với kinh tế thị trường và hội nhập kinh tế quốc tế, Gắn với kinh tế tri thức
Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ mấy với đặc trưng sử dụng công nghệ thông tin và máy tính để tự động hóa sản xuất?
A. Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư
B. Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất
C. Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ hai
D. Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ ba
Tại sao ở Việt Nam công nghiệp hóa, hiện đại hóa là nhiệm vụ trung tâm, xuyên suốt thời kỳ quá độ lên CNXH?
A. Vì công nghiệp hóa là con đường phát triển của tất cả các quốc gia.
B. Vì công nghiệp hóa là con đường phát triển của tất cả các quốc gia, hơn nữa Việt Nam là nước nông nghiệp lạc hậu, chưa qua chủ nghĩa tư bản, cơ sở vật chất kỹ thuật nghèo nàn.
C. Vì Việt Nam là nước nông nghiệp lạc hậu, chưa qua chủ nghĩa tư bản, cơ sở vật chất kỹ thuật nghèo nàn.
D. Vì công nghiệp hóa là con đường phát triển của tất cả các quốc gia, hôn nữa Việt Nam trải qua nhiều năm chiến tranh.
Tại sao ở Việt Nam công nghiệp hóa phải gắn với hiện đại hóa, và gắn với kinh tế tri thức?
A. Vì Việt Nam tiến hành công nghiệp hóa muộn hơn so với thế giới, do vậy phải thực hiện công nghiệp hóa phải gắn với hiện đại hóa để đi tắt đón đầu.
B. Vì Việt Nam là nước phong kiến đi lên CNXH.
C. Vì Việt Nam là nước nông nghiệp lạc hậu, chưa qua chủ nghĩa tư bản
D. Vì Việt Nam trải qua nhiều năm chiến tranh.
Theo Tổ chức hợp tác và phát triển kinh tế (OECD) thì nền kinh tế tri thức là gì?
A. Nền kinh tế tri thức là nền kinh tế trong đó sự sản sinh ra, phổ cập và sử dụng tri thức giữ vai trò thứ yếu đối với sự phát triển kinh tế.
B. Nền kinh tế tri thức là nền kinh tế trong đó sự sản sinh ra, phổ cập và sử dụng tri thức giữ vai trò quyết định nhất đối với sự phát triển kinh tế.
C. Nền kinh tế tri thức là nền kinh tế trong đó sự phổ cập và sử dụng tri thức giữ vai trò quyết định nhất đối với sự phát triển kinh tế.
D. Nền kinh tế tri thức là nền kinh tế trong đó sự sản sinh ra, phổ cập tri thức giữ vai trò quyết định nhất đối với sự phát triển kinh tế.
Sự liên minh giữa độc quyền công nghiệm với độc quyền ngân hàng hình thành tư bản gì?
A. Tư bản cho vay
B. Tư bản siêu giàu
C. Tư bản tài chính
D. Tư bản thương nghiệp
Mô hình kinh tế Việt Nam hiện nay là gì?
A. Nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa
B. Nền kinh tế thị trường xã hội chủ nghĩa đặc sắc
C. Nền kinh tế thị trường xã hội chủ nghĩa
D. Nền kinh tế thị trường hoàn hảo
Kinh tế chính trị là môn khoa học kinh tế nghiên cứu vấn đề gì?
A. Nghiên cứu các quan hệ xã hội
B. Nghiên cứu các quan hệ chính trị
C. Nghiên cứu các quan hệ sản xuất – tiêu dùng
D. Nghiên cứu các quan hệ kinh tế để tìm ra các quy luật kinh tế
Mối quan hệ giữa giá trị và giá cả như thế nào?
A. Giá trị là hình thức, giá cả là nội dung
B. Giá trị là biểu hiện của giá cả trên thị trưởng
C. Không có mối liên hệ gì
D. Giá cả là biểu hiện của giá trị trên thị trưởng
Tác động tích cực của quy luật giá trị là gì?
A. Kích thích cải tiến kỹ thuật, hợp lý hóa sản xuất; Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa
B. Điều tiết sản xuất và lưu thông tiền tệ
C. Tự khắc phục những khuyết tật của thị trường
D. Phân hóa ngưới sản xuất
Hàng hóa có hai thuộc tính, đó là những thuộc tính nào?
A. Giá trị sử dụng và giá cả
B. Giá trị sử dụng và giá trị trao đổi
C. Giá trị sử dụng và giá trị thặng dư
D. Giá trị sử dụng và giá trị
Những quy luật sau đây, đâu không phải quy luật kinh tế chủ yếu của thị trường?
A. Quy luật đấu tranh giai cấp
B. Quy luật cạnh tranh
C. Quy luật cung cầu
D. Quy luật giá trị
Theo quy luật cung – cầu, khi cung bằng cầu thì giá cả và giá trị sẽ thế nào?
A. Giá cả lớn hơn giá trị
B. Giá cả nhỏ hơn giá trị
C. Giá cả bằng giá trị
D. Giá cả không liên quan đến giá trị