Mâu thuẫn lợi ích kinh tế giữa những người lao động sẽ căng thẳng khi:
A. Cung lao động > cầu lao động
B. Những người lao động làm việc có lợi ích chung
C. Cung lao động < cầu lao động
D. Khi Quỹ tiền lương cố định và doanh nghiệp phân phối tiền lương theo lao động.
Ý nào không đúng khi nói về quan hệ lợi ích giữa cá nhân và xã hội
A. Khi cá nhân đạt được lợi ích hợp pháp thì xã hội cũng thực hiện được lợi ích
B. Lợi ích cá nhân là cơ sở để thực hiện lợi ích xã hội
C. Lợi ích cá nhân và lợi ích xã hội có những lúc mâu thuẫn với nhau
D. Phải luôn hy sinh lợi ích cá nhân để thực hiện lợi ích xã hội.
Lợi ích kinh tế là
A. Lợi ích vật chất mà con người tự nhiên có được
B. Lợi ích mặt tinh thần của con người
C. Lợi ích vật chất và tinh thần của con người khi thực hiện các hoạt động kinh tế
D. Lợi ích vật chất con người có được khi thực hiện các hoạt động kinh tế
Phương thức để thực hiện lợi ích kinh tế là
A. Theo cơ chế thị trường
B. Kết hợp giữa cơ chế thị trường và sự can thiệp của nhà nước
C. Mỗi khi có mâu thuẫn phát sinh là nhà nước phải can thiệp ngay
D. Bất cứ lúc nào cũng phải có sự can thiệp của nhà nước
Lợi ích kinh tế của người lao động là
A. Thuế
B. Lợi tức
C. Tiền lương
D. Lợi nhuận
Thể chế kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa là
A. Hệ thống quy tắc, pháp luật quy định hành vi của con người trong lĩnh vực KT
B. Hệ thống quy tắc, pháp luật quy định hành vi của con người trong lĩnh vực kinh tế vì mục tiêu dân giàu, nước mạnh, công bằng, dân chủ văn minh
C. Hệ thống quy tắc, pháp luật quy định hành vi của con người
D. Hệ thống quy tắc, pháp luật quy định hành vi của con người trong lĩnh vực kinh tế mà thế giới đã có
Tính chất hai mặt của lao động sản xuất hàng hóa là
A. Lao động tư nhân và lao động xã hội
B. Lao động giản đơn và lao động phức tạp
C. Lao động cụ thể và lao động trừu tượng
D. Lao động quá khứ và lao động sống
Vai trò của tư bản cố định là
A. Điều kiện để tăng năng suất lao động
B. Tất cả các đáp án đều đúng
C. Điều kiện để giảm giá trị hàng hóa
D. Nguồn gốc của giá trị thặng dư.
Tư bản cố định là bộ phận tư bản dùng để mua
A. Tất cả các đáp án đều đúng.
B. Máy móc, nhà xưởng ... giá trị của chúng chuyển dần vào sản phẩm dưới dạng khấu hao
C. mua nguyên nhiên vật liệu phụ.
D. sức lao động
Chọn phương án đúng
A. Tất cả các đáp án đều đúng
B. Giá trị thặng dư là một bộ phận của giá trị mới do sức lao động của người công nhân làm thuê tạo ra, bị nhà tư bản chiếm không
C. Giá trị thặng dư do tư bản bất biến tạo ra.
D. Giá trị thặng dư là một bộ phận của giá trị tư liệu sản xuất.
Tư bản cho vay là gì?
A. Ngoại tệ
B. Vàng và kim loại
C. Tư bản tiền nhàn rỗi
D. Chứng khoán hoặc ngân phiếu
Tái sản xuất mở rộng là
A. Quy mô năm sau lớn hơn năm trước
B. Quy mô năm sau bằng năm trước
C. Quy mô năm sau bé hơn năm trước
D. Tất cả đều sai
Hạn chế của chủ nghĩa tư bản do:
A. Mâu thuẫn vốn có của CNTB
B. Sự phát triển lực lượng sản xuất
C. Kiến trúc thượng tầng lỗi thời
D. Sự hoàn thiện quan hệ sản xuất
Tư bản tài chính là:
A. Sự dung hợp giữa các tổ chức tài chính nhỏ
B. Sự dung hợp các tập đoàn kinh tế lớn
C. Sự dung hợp giữa các ĐQ với Nhà nước tư sản
D. Sự dung hợp giữa tư bản ĐQ công nghiệp với ĐQ ngân hàng
Có bao nhiêu mô hình công nghiệp hóa tiêu biểu trên thế giới
A. 2 mô hình
B. 4 mô hình
C. 3 mô hình
D. 5 mô hình
Phương hướng hội nhập kinh tế quốc tế của Việt Nam là
A. Hội nhập là tất yếu và cần thiết, nhưng cần linh hoạt thực hiện các mức độ hội nhập đối với các đối tượng khác nhau tùy vào bối cảnh quốc tế và tình hình kinh tế trong nước
B. Hội nhập là tất yếu và cần thiết nên phải tìm mọi cách hội nhập sâu nhất, rộng nhất vào thế giới
C. Hội nhập là tất yếu và cần thiết, nhưng cần thực hiện từng bước, không nên hội nhập ở các mức độ cao như FTA, CU
D. Hội nhập là tất yếu và cần thiết nên cần hội nhập kinh tế quốc tế bằng mọi giá
Chat GPT là thành tựu của cách mạng công nghiệp lần thứ mấy
A. CMCN 1.0
B. CMCN 4.0
C. CMCN 3.0
D. CMCN 2.0
Nội dung của hội nhập kinh quốc tế ở Việt Nam là:
A. Gia tăng kim ngạnh xuất khẩu và thu hút mọi đầu tư trực tiếp nước ngoài vào Việt Nam
B. Chuẩn bị các điều kiện để hội nhập hiệu quả, thành công và tìm mọi cách hội nhập sâu rộng nhất có thể vào kinh tế quốc tế
C. Giảm bớt kim ngạch nhập khẩu và tăng kim ngạch xuất khẩu
D. Chuẩn bị các điều kiện để hội nhập hiệu quả, thành công và thực hiện đa dạng các hình thức, các mức độ hội nhập
Sắp xếp các mức độ hội nhập từ thấp đến cao
A. CU, liên minh tiền tệ, PTA, FTA
B. Liên minh tiền tệ, CU, PTA,FTA
C. FTA, PTA, CU, liên minh tiền tệ
D. PTA, FTA, CU, liên minh tiền tệ
Nền kinh tế thị trường định hướng XHCN ở Việt Nam có nhiều hình thức phân phối trong đó hình thức phân phối nào là chủ đạo?
A. Phân phối hiệu quả kinh doanh
B. Phân phối theo kết quả lao động
C. Phân phối theo phúc lợi xã hội
D. Phân phối theo vốn góp