Mô hình kinh tế Việt Nam hiện nay là gì?
A. Nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa
B. Nền kinh tế thị trường xã hội chủ nghĩa đặc sắc
C. Nền kinh tế thị trường xã hội chủ nghĩa
D. Nền kinh tế thị trường hoàn hảo
Sự liên minh giữa độc quyền công nghiệm với độc quyền ngân hàng hình thành tư bản gì?
A. Tư bản cho vay
B. Tư bản siêu giàu
C. Tư bản tài chính
D. Tư bản thương nghiệp
Theo Tổ chức hợp tác và phát triển kinh tế (OECD) thì nền kinh tế tri thức là gì?
A. Nền kinh tế tri thức là nền kinh tế trong đó sự sản sinh ra, phổ cập và sử dụng tri thức giữ vai trò thứ yếu đối với sự phát triển kinh tế.
B. Nền kinh tế tri thức là nền kinh tế trong đó sự sản sinh ra, phổ cập và sử dụng tri thức giữ vai trò quyết định nhất đối với sự phát triển kinh tế.
C. Nền kinh tế tri thức là nền kinh tế trong đó sự phổ cập và sử dụng tri thức giữ vai trò quyết định nhất đối với sự phát triển kinh tế.
D. Nền kinh tế tri thức là nền kinh tế trong đó sự sản sinh ra, phổ cập tri thức giữ vai trò quyết định nhất đối với sự phát triển kinh tế.
Tại sao ở Việt Nam công nghiệp hóa phải gắn với hiện đại hóa, và gắn với kinh tế tri thức?
A. Vì Việt Nam tiến hành công nghiệp hóa muộn hơn so với thế giới, do vậy phải thực hiện công nghiệp hóa phải gắn với hiện đại hóa để đi tắt đón đầu.
B. Vì Việt Nam là nước phong kiến đi lên CNXH.
C. Vì Việt Nam là nước nông nghiệp lạc hậu, chưa qua chủ nghĩa tư bản
D. Vì Việt Nam trải qua nhiều năm chiến tranh.
Tại sao ở Việt Nam công nghiệp hóa, hiện đại hóa là nhiệm vụ trung tâm, xuyên suốt thời kỳ quá độ lên CNXH?
A. Vì công nghiệp hóa là con đường phát triển của tất cả các quốc gia.
B. Vì công nghiệp hóa là con đường phát triển của tất cả các quốc gia, hơn nữa Việt Nam là nước nông nghiệp lạc hậu, chưa qua chủ nghĩa tư bản, cơ sở vật chất kỹ thuật nghèo nàn.
C. Vì Việt Nam là nước nông nghiệp lạc hậu, chưa qua chủ nghĩa tư bản, cơ sở vật chất kỹ thuật nghèo nàn.
D. Vì công nghiệp hóa là con đường phát triển của tất cả các quốc gia, hôn nữa Việt Nam trải qua nhiều năm chiến tranh.
Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ mấy với đặc trưng sử dụng công nghệ thông tin và máy tính để tự động hóa sản xuất?
A. Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư
B. Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất
C. Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ hai
D. Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ ba
Công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở Việt Nam có những đặc điểm nào?
A. Gắn với kinh tế thị trường và hội nhập kinh tế quốc tế
B. Theo định hướng XHCN
C. Gắn với kinh tế tri thức
D. Theo định hướng XHCN, Gắn với kinh tế thị trường và hội nhập kinh tế quốc tế, Gắn với kinh tế tri thức
Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ mấy với đặc trưng sử dụng năng lượng điện và động cơ điện dể tạo ra dây truyền sản xuất?
A. Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ hai
B. Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất
C. Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ ba
D. Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư
Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ mấy với đặc trưng sử dụng năng lượng nước và hơi nước để cơ khí hóa sản xuất?
A. Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ hai
B. Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất
C. Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư
D. Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ ba
Hội nhập kinh tế có cả tác động tích cực và tiêu cực đế sự phát triển kinh tế Việt Nam?
A. Hội nhập kinh tế chỉ tác động tích cực đến sự phát triển kinh tế Việt Nam
B. Hội nhập kinh tế tác động tích cực nhiều tuyệt đối và rất ít tiêu cực đến sự phát triển kinh tế Việt Nam
C. Hội nhập kinh tế tác động tiêu cực nhiều hơn đến sự phát triển kinh tế Việt Nam
D. Hội nhập kinh tế có cả tác động tích cực và tiêu cực đến sự phát triển kinh tế Việt Nam
Chủ trương của Đảng về phát triển kinh tế thị trường như thế nào?
A. Là chủ trương nhất quán trong suốt thời kỳ quá độ lên CNXH.
B. Là chủ trương cơ bản trong chặng đường đầu tiên thời kỳ quá độ lên CNXH.
C. Là chủ trương tạm thời trong thời kỳ quá độ lên CNXH.
D. Là chủ trương trong từng giai đoạn cụ thể của thời kỳ quá độ lên CNXH.
Độc quyền là sự liên minh giữa các doanh nghiệp quy mô như thế nào?
A. Độc quyền là sự liên minh giữa các doanh nghiệp vừa
B. Độc quyền là sự liên minh giữa các doanh nghiệp lớn
C. Độc quyền là sự liên minh giữa các doanh nghiệp nhỏ và vừa
D. Độc quyền là sự liên minh giữa các doanh nghiệp nhỏ
Tư bản tài chính là sự kết hợp của những tư bản nào?
A. Tư bản ngân hàng và tư bản công nghiệp
B. Tư bản ngân hàng và tư bản thương nghiệp
C. Tư bản ngân hàng và tư bản cho vay
D. Tư bản ngân hàng và tư bản kinh doanh ruộng đất
Cấu tạo hữu cơ của tư bản được ký hiệu là gì?
A. Ký hiệu là: c/v
B. Ký hiệu là: p/k
C. Ký hiệu là: m/k
D. Ký hiệu là: m/v
Tư bản bất biến có vai trò như thế nào trong sản xuất giá trị thặng dư?
A. Là điều kiền cần thiết để sản xuất giá trị thặng dư
B. Là yếu tố phụ trong việc sản xuất giá trị thặng dư
C. Là nguồn gốc trực tiếp của sản xuất giá trị thặng dư
D. Là yếu tố quyết định trong việc sản xuất giá trị thặng dư
Những nhân tố nào sau đây không ảnh hưởng đến quy mô của tích lũy tư bản
A. Tuần hoàn tư bản
B. Tỷ suất giá trị thặng dư
C. Sử dụng hiệu quả máy móc
D. Nâng cao năng xuất lao động
Lao động cụ thể tạo ra giá trị gì của hàng hóa ?
A. Giá cả trao đổi
B. Giá trị
C. Giá trị trao đổi
D. Giá trị sử dụng
Cường độ lao động có mối quan hệ thế nào với lượng giá trị hàng hóa?
A. Cường độ lao động không liên quan đến lượng giá trị hàng hóa.
B. Cường độ lao động không ảnh hưởng đến lượng giá trị hàng hóa.
C. Cường độ lao động tỷ lệ thuận với lượng giá trị hàng hóa.
D. Cường độ lao động tỷ lệ nghịch với lượng giá trị hàng hóa.
Những nội dung sau đây, nội dụng nào không phải hạn chế của nền kinh tế thị trường ?
A. Cạn kiệt tài nguyên, ô nhiễm môi trường.
B. Tiềm ẩn những rủi ro khủng hoảng.
C. Nguy cơ bùng nổ dân số.
D. Phân hóa xã hội thành người giàu người nghèo.
Giá trị sử dụng của hàng hóa là do lao động gì tạo ra?
A. Lao động trừu tượng
B. Lao động giản đơn
C. Lao động lao động phức tạp
D. Lao động cụ thể