Quản trị rủi ro trong ngân hàng - BF25 (85)
Các kết luận sau, kết luận nào đúng?
Rủi ro hoạt động xảy ra là do:
A. Cá nhân bên ngoài lừa đảo chiếm doaạt tài sản
B. Trang thiết bị của ngân hàng hoạt động không hiệu quả
C. Nhà cung cấp dịch vụ cho ngân hàng không đúng yêu cầu
D. Còn tùy thuộc vào điều kiện thực tế mới khẳng định được
Các kết luận sau, kết luận nào đúng?
Rủi ro hoạt động ở bên trong ngân hàng gồm có:
A. Rủi ro nhân sự, Rủi ro tài sản, Rủi ro thông tin, Rủi ro chính sách, quy trình thực hiện, Rủi ro pháp lý, Rủi ro thuê ngoài.
B. Rủi ro nhân sự, Rủi ro tài sản, Rủi ro thông tin, Rủi ro chính sách, quy trình thực hiện, Rủi ro gián đoạn hoạt động kinh doanh liên tụ
C. Rủi ro tài sản, Rủi ro công nghệ thông tin, Rủi ro pháp lý, Rủi ro gián đoạn hoạt động kinh doanh liên tụ
D. Rủi ro nhân sự, Rủi ro tài sản, Rủi ro thông tin, Rủi ro công nghệ thông tin, Rủi ro pháp lý, Rủi ro chính sách, quy trình thực hiện, Rủi ro gián đoạn hoạt động kinh doanh liên tụ
Các kết luận sau, kết luận nào đúng?
Loại rủi ro nào không thuộc rủi ro tuân thủ:
A. Xung đột trong ngân hàng làm mất uy tín ngân hàng
B. Ngân hàng bị phạt do vi phạm pháp luật
C. Ngân hàng để mất khách hàng do chưa tìm hiểu kỹ khách hàng
D. Ngân hàng tiếp tay cho các tổ chức tội phạm rửa tiền
Các kết luận sau, kết luận nào đúng?
Trong qui trình quản trị rủi ro lãi suất, bước quan trọng nhất là:
A. Đo lường rủi ro
B. Các bước đều quan trọng như nhau
C. Giám sát rủi ro
D. Dự báo biến động lãi suất thị trường và nhận biết rủi ro
Các kết luận sau, kết luận nào đúng?
Mô hình kỳ hạn đến hạn sử dụng để lượng hóa rủi ro lãi suất đối với tài sản khi:
A. Lãi suất giảm
B. Lãi suất tăng
C. Cả lãi suất tăng và lãi suất giảm
D. Lãi suất cố định
Các kết luận sau, kết luận nào đúng?
Rủi ro tín dụng xảy ra là do:
A. Doanh nghiệp cố tình cung cấp báo cáo tài chính sai lệch cho ngân hàng
B. Doanh nghiệp không tuân thủ các cam kết trả nợ
C. Còn tùy thuộc vào hoàn cảnh thực tế mới khẳng định được
D. Doanh nghiệp kinh doanh yếu kém làm khả năng thanh toán giảm
Các kết luận sau, kết luận nào đúng?
Hội đồng quản trị trong kiểm soát tuân thủ có trách nhiệm:
A. Giám sát hoạt động quản trị rủi ro tuân thủ của ngân hàng
B. Kiểm tra sự tuân thủ của ngân hàng
C. Thanh tra sự tuân thủ của ngân hàng
D. Kiểm soát tuân thủ của ngân hàng
Các kết luận sau, kết luận nào đúng?
Rủi ro hoạt động xảy ra là do:
A. Ngân hàng vi phạm cam kết về hoạt động kinh doanh của ngành
B. Ngân hàng vi phạm hợp đồng lao động
C. Nhân viên ngân hàng giả mạo hồ sơ chiếm đoạt tài sản ngân hàng
D. Còn tùy thuộc vào điều kiện thực tế mới khẳng định được
Các kết luận sau, kết luận nào đúng?
Trong các nội dung của quản trị rủi ro lãi suất, nội dung quan trọng nhất là:
A. Qui trình quản trị rủi ro lãi suất
B. Xây dựng chính sách quản trị rủi ro lãi suất
C. Tổ chức bộ máy quản trị rủi ro lãi suất
D. Các nội dung trên đều quan trọng như nhau
Các kết luận sau, kết luận nào đúng?
Rủi ro hoạt động xảy ra là do:
A. Nhân viên ngân hàng tiếp tay cho tội phạm
B. Xảy ra sai sót trong quá trình tác nghiệp
C. Không thực hiện được một phần dịch vụ trong một thời gian dài
D. Còn tùy thuộc vào điều kiện thực tế mới khẳng định được
Các kết luận sau, kết luận nào đúng?
Việc phê duyệt chính sách về tuân thủ là do:
A. Bộ phận kiểm soát tuân thủ
B. Đại hội cổ đông
C. Hội đồng quản trị
D. Ban giám đốc
Các kết luận sau, kết luận nào đúng?
Trách nhiệm nào không thuộc trách nhiệm của bộ phận kiểm soát tuân thủ:
A. Công bố chính sách về tuân thủ
B. Hướng dẫn và giáo dục
C. Tư vấn
D. Đo lường và đánh giá rủi ro tuân thủ
Các kết luận sau, kết luận nào đúng?
Rủi ro hoạt động xảy ra là do:
A. Còn tùy thuộc vào điều kiện thực tế mới khẳng định được
B. Gian lận nội bộ
C. Phá hoại tài sản hữu hình
D. Gian lận bên ngoài
Các kết luận sau, kết luận nào đúng?
Đặc điểm nào không thuộc hợp đồng tương lai:
A. Là loại hợp đồng được tiêu chuẩn hóa
B. Giá trị hợp đồng được điều chỉnh hàng ngày theo điều kiện thị trường
C. Một phần rủi ro tín dụng được bảo đảm của sở giao dịch
D. Hợp đồng được thỏa thuận song phương không qua sở giao dịch
Các kết luận sau, kết luận nào đúng?
Khi lãi suất thay đổi, ngân hàng phải đối mặt với:
A. Rủi ro về giá và rủi ro về tái đầu tư
B. Không có rủi ro nào xảy ra
C. Rủi ro về tái đầu tư
D. Rủi ro về giá
Các kết luận sau, kết luận nào đúng?
Rủi ro lãi suất xảy ra khi:
A. Lãi suất thay đổi ngoài dự tính của ngân hàng
B. Lãi suất giảm
C. Lãi suất không thay đổi
D. Lãi suất tăng
Các kết luận sau, kết luận nào đúng?
Đặc điểm nào không thuộc hợp đồng kỳ hạn:
A. Hợp đồng không cần thông qua sở giao dịch
B. Là hợp đồng được tiêu chuẩn hóa
C. Giá trị hợp đồng không bị điều chỉnh cho đến thời hạn của hợp đồng
D. Rủi ro tín dụng không được sự bảo đảm của sở giao dịch
Các kết luận sau, kết luận nào đúng?
Mô hình định giá lại có nhược điểm là:
A. Phản ánh sai lệch thông tin về cơ cấu tài sản
B. Bao gồm tất cả các kết luận
C. Không đề cập đến giá trị thị trường của tài sản có và tài sản nợ
D. Phản ánh chưa sát thời gian đến hạn của các tài sản
Các kết luận sau, kết luận nào đúng?
A. Tín dụng ngân hàng mang lại lợi ích cho cả ngân hàng, khách hàng và nền kinh tế
B. Các kết luận đều sai
C. Tín dụng ngân hàng chỉ mang lại lợi ích cho ngân hàng
D. Tín dụng ngân hàng chỉ mang lại lợi ích cho ngân hàng và khách hàng
Các kết luận sau, kết luận nào đúng?
Quản lý bằng công cụ hạn mức, ngân hàng cần đưa ra:
A. Hạn mức chung trong từng thời kỳ
B. Hạn mức chung cho cả phòng kinh doanh
C. Hạn mức chung cho từng thị trường
D. Hạn mức chung cho từng đối tượng khách hàng