- Câu hỏi 729809:
Đặc trưng cơ bản của thuê vận hành (còn gọi là thuê hoạt động) là?
A. Thời gian thuê ngắn và số tiền thuê nhỏ hơn nhiều so với giá trị tài sản
B. Người cho thuê chịu trách nhiệm bảo trì, bảo hiểm và các rủi ro khác.
C. Tất cả các phương án trên
D. Người đi thuê được ủy quyền ngang hợp đồng
- Câu hỏi 729821:
Điền cụm từ thích hợp về chi phí sử dụng vốn: “ Đối với doanh nghiệp là người sử dụng nguồn tài trợ thì chi phí sử dụng vốn là…… cần đạt được khi sử dụng nguồn tài trợ đó cho đầu tư hay hoạt động kinh doanh để đảm bảm cho tỷ suất lợi nhuận vốn chủ sở hữu hay thu nhập trên một cổ phần không bị sụt giảm.”.
A. Lợi nhuận đòi hỏi
B. Tỷ suất sinh lời bình quân
C. Tỷ suất sinh lời tối thiểu.
D. Không trường hợp nào đúng.
- Câu hỏi 729828:
Xác định chi phí sử dụng cổ phiếu thường mới, biết: Giá phát hành cổ phiếu thường mới dự kiến là 40.000đ/CP. Chi phí phát hành bằng 12% giá phát hành. Tỷ lệ cổ tức tăng trưởng đều đặn hàng năm = 5%. Cổ tức nhận được ở năm trước là 1.000đ/CP.
A. 7,84%
B. Không đáp án nào đúng.
C. 7,98%
D. 7,5%
- Câu hỏi 729852:
Đâu là nội dung của tài sản dài hạn?
A. Hàng tồn kho.
B. Vốn đầu tư của chủ sở hữu.
C. Tài sản cố định thuê tài chính.
D. Dự phòng giảm giá hàng tồn kho.
- Câu hỏi 100415:
Xác định tỷ lệ khấu hao bình quân (
) của một doanh nghiệp, biết:
Tổng nguyên giá tài sản cố định = 1.000 triệu, trong đó :
Nhà cửa chiếm tỷ trọng 50%; tỷ lệ khấu hao 5%. Máy móc thiết bị chiếm tỷ trọng 30%; tỷ lệ khấu hao 15%.
Phương tiện vận tải chiếm tỷ trọng 20%; tỷ lệ khấu hao 10%.
A. 90%
B. 9%
C. 10%
D. 33,33%
- Câu hỏi 100416:
Xác định tài sản cố định không tính khấu hao:
Tài sản cố định cất giữ hộ nhà nước.
Tài sản cố định đang sản xuất.
Tài sản cố định bị mất hay chia khấu hao hết.
Tài sản cố định đang sửa chữa lớn.
Xe ô tô đưa đón công nhân đi làm.
A. 1 + 2 +3 +4 + 5
B. 3 + 4 + 5
C. 1 + 3 + 4 + 5
D. 1 + 3
- Câu hỏi 100434:
Điền cụm từ phù hợp: “ Chi phí sử dụng vốn vay trước thuế là ……. Doanh nghiệp phải đạt được khi sử dụng vốn vay, chưa tính tới ảnh hưởng của thuế thu nhập mà doanh nghiệp phải nộp để để tỷ suất lợi nhuận vốn chủ sở hữu không bị sụt giảm.”.
A. Tỷ suất sinh lời tối thiểu.
B. Số thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp.
C. Lợi nhuận trước thuế.
D. Tỷ suất lợi nhuận vốn chủ sở hữu.
- Câu hỏi 100436:
Tính chi phí sử dụng vốn bình quân (WACC), biết tình hình công ty với tổng nguồn vốn là 10.000, trong đó:
Giá trị nợ vay = 3000, tỷ trọng = 30%, chi phí sử dụng vốn = 10%.
Giá trị cổ phần ưu đãi = 2.000, tỷ trọng = 20%, chi phí sử dụng vốn = 11%.
Giá trị cổ phần thường = 5.000, tỷ trọng = 50%, chi phí sử dụng vốn = 12%.
Thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp là 20%.
A. 8,96%
B. 10,16%
C. 10,6%
D. 11,2%
- Câu hỏi 100440:
Xác định mức hạ và tỷ lệ hạ giá thành đối với:
A. Cả 3 đáp án đều đúng
B. Sản phẩm hàng hóa so sánh được.
C. Sản phẩm mới sản xuất
D. Sản phẩm tiêu biểu
- Câu hỏi 100456:
Cho số liệu: lợi nhuận trước thuế = 120 triệu, thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp = 22%, cổ tức ưu đãi 3,6 triệu, số cổ phần thường đang lưu hành = 200.000 CP. biết mức cổ tức chi trả cho cổ phần thường là 45 triệu. Hãy tính mức chi trả cổ tức cho một cổ phần thường.
A. 243đ / CP
B. 225đ / CP
C. 300đ / CP
D. Không đáp án nào đúng.