Câu 1: Các nguyên tắc và chuẩn mực của đạo đức kinh doanh bao gồm:
A. Bí mật và trung
thành với các
trách nhiệm
đặc biệt
B. Gắn lợi ích của doanh nghiệp với lợi ích của khách hàng và xã hội
C. Tôn trọng con người, trung thực
D. Tất cả a, b, c
Câu 9: Hành động quảng cáo nào dưới đây là quảng cáo có đạo đức:
A. Khi quảng cáo doanh nghiệp chỉ cung cấp các thông tin tốt về sản phẩm
B. Khi quảng cáo doanh nghiệp phóng đại, thổi phồng về sản phẩm vượt quá mức hợp lý
C. Khi quảng cáo doanh nghiệp cung cấp đầy đủ các thông tin cả tốt và xấu về sản phẩm
D. Khi quảng cáo doanh nghiệp cung cấp thông tin rất khái quát về sản phẩm
Câu 5: Đối tượng điều chỉnh của đạo đức kinh doanh, bao gồm:
A. Tất cả các thành viên trong các tổ chức kinh doanh và khách hàng
B. Tất cả các thành viên trong các tổ chức kinh doanh
C. Tất cả các thành viên trong các doanh nghiệp
D. Tất cả các thành viên trong các doanh nghiệp và bạn hàng
Câu 7: Đạo đức kinh doanh thể hiện trong việc quản trị nguồn nhân lực của doanh nghiệp, ngoại trừ
A. Đạo đức trong việc hài lòng khách hàng
B. Đạo đức trong tuyển dụng, bổ nhiệm, sử dụng lao động
C. Đạo đức trong việc bảo vệ người lao động
D. Đạo đức trong việc đánh giá người lao động
Câu 2: Đối tượng chịu sự điều chỉnh của đạo đức kinh doanh
A. Nguyên liệu sản xuất
B. Tầng lớp doanh nhân làm nghề kinh doanh và khách hàng của họ
C. Tầng lớp công chức
D. Sinh viên
Câu 8: Đạo đức kinh doanh có vai trò:
A. Làm hài lòng khách hàng
B. Làm tăng lòng trung thành của khách hàng với doanh nghiệp
C. Góp phần xây dựng văn hoá quốc gia
D. Điều chỉnh hành vi của khách hàng
Câu 4: Đạo đức có chức năng cơ bản là:
A. Điều chỉnh hành vi của con người theo các chuẩn mực và quy tắc đạo đức đã được xã hội thừa nhận
B. Điều chỉnh nhân cách của con người theo các chuẩn mực và quy tắc đạo đức đã được xã hội thừa nhận
C. Điều chỉnh tính cách của con người theo các chuẩn mực và quy tắc đạo đức đã được xã hội thừa nhận
D. Điều chỉnh tư cách của con người theo các chuẩn mực và quy tắc đạo đức đã được xã hội thừa nhận
Câu 10: Các vấn đề về đạo đức nảy sinh trong doanh nghiệp là do:
A. Doanh nghiệp đảm bảo được tính trung thực trong kinh doanh
B. Có sự mâu thuẫn trong các mối quan hệ của doanh nghiệp
C. Có sự đồng thuận trong các mối quan hệ của doanh nghiệp
D. Doanh nghiệp đảm bảo được sự công bằng đối với người lao động
Câu 5: Đạo đức kinh doanh trở thành một lĩnh vực nghiên cứu vào:
A. Những năm 90 của thế kỷ 20
B. Những năm 60 của thế kỷ 20
C. Những năm 80 của thế kỷ 20
D. Những năm 70 của thế kỷ 20
Câu 6: Phạm vi áp dụng của đạo đức kinh doanh, bao gồm:
A. Tất cả những tổ chức và cá nhân liên quan tác động đến hoạt động kinh doanh
B. Tất cả những thể chế xã hội, những tổ chức liên quan tác động đến hoạt động kinh doanh
C. Tất cả những thể chế xã hội, những tổ chức và cá nhân liên quan tác động đến hoạt động kinh doanh
D. Tất cả những cá nhân liên quan tác động đến hoạt động kinh doanh.
Câu 5: Khả năng gây ảnh hưởng, định hướng và điều khiển người khác thực hiện theo ý muốn và mục đích của mình thuộc về… của doanh nhân
A. Trình độ chuyên môn
B. Năng lực lãnh đạo
C. Trình độ quản lý kinh doanh
D. Tố chất
Câu 7: 3 yếu tố tạo nên một đặc trưng riêng cho mỗi doanh nhân, đó là:
A. Văn hóa vùng miền, văn hóa tổ chức và tính cách cá nhân
B. Văn hóa dân tộc, văn hóa tổ chức và tính cách cá nhân
C. Văn hóa, kinh tế, xã hội
D. Văn hóa, kinh tế, chính trị
Câu 2: Trong các vai trò sau, vai trò nào không phải của doanh nhân:
A. Tạo dựng nền tảng văn hoá dân tộc
B. Hình thành, nuôi dưỡng môi trường và chuẩn mực văn hoá
C. Tạo dựng nền tảng văn hoá doanh nghiệp
D. Tạo sự tin tưởng của nhân viên vào doanh nghiệp
Câu 5: Văn hóa doanh nhân được doanh nhân
A. Chọn lựa và sử dụng trong hoạt động kinh doanh của mình.
B. Chọn lựa, tạo ra và sử dụng trong hoạt động kinh doanh của mình.
C. Học hỏi, tạo ra và sử dụng trong hoạt động kinh doanh của mình.
D. Tạo ra và sử dụng trong hoạt động kinh doanh của mình.
Câu 5: Các bộ phận cấu thành văn hóa doanh nhân gồm
A. Năng lực, tố chất, đạo đức, phong cách, của doanh nhân
B. Năng lực, tính cách, tố chất, thành tựu của doanh nhân
C. Tính cách, công việc, thành tựu của doanh nhân
D. Tính cách, công việc, đạo đức, phong cách của doanh nhân
Câu 6: Khi đặt tên thương hiệu, nhãn hiệu, doanh nghiệp cần chú ý:
A. Tên thương hiệu, nhãn hiệu phải dễ chuyển đổi
B. Khi sử dụng tên riêng làm tên thương hiệu cần tính đến sự khác biệt về giới tính
C. Khi sử dụng tên riêng làm tên thương hiệu cần tính đến sự khác biệt về tuổi tác.
D. Tên thương hiệu, nhãn hiệu phải khó chuyển đổi
Câu 5: Khi xây dựng thương hiệu, doanh nghiệp cần lưu ý tới các khía cạnh văn hoá sau:
A. Đặt tên thương hiệu, xây dựng logo của thương hiệu, hình thức quảng cáo.
B. Đặt tên thương hiệu; xây dựng logo, tính cách, câu khẩu hiệu của thương hiệu.
C. Thiết kế sản phẩm; xây dựng logo, tính cách, câu khẩu hiệu của thương hiệu.
D. Mầu sắc sản phẩm; xây dựng logo, tính cách, câu khẩu hiệu của thương hiệu.
Câu 2: Cách ứng xử thiếu văn hoá với công việc biểu hiện ở việc:
A. Biết lắng nghe.
B. Đổ lỗi cho người khác khi mình mắc lỗi.
C. Thực hiện công việc đúng tiến độ.
D. Làm việc siêng năng
Câu 4: Điều cần tránh đối với lãnh đạo doanh nghiệp trong ứng xử nội bộ doanh nghiệp là:
A. Trao quyền đúng mức cho cấp dưới
B. Cơ cấu nhân lực phù hợp, đa dạng
C. Chú ý nâng cao tính năng động của đội ngũ nhân viên
D. Ganh ghét người hiền tài.
Câu 1: Khi xây dựng tính cách của thương hiệu, doanh nghiệp cần chú ý:
A. Tính cách thương hiệu cần mang đậm ý nghĩa văn hóa và giàu hình tượng
B. Nếu tính cách thương hiệu được thể hiện qua một con người cụ thể, thì hình tượng thể hiện phải được cố định.
C. Tính cách thương hiệu cần mang đậm văn hoá doanh nghiệp
D. Tính cách thương hiệu phải thật hấp dẫn