- Câu hỏi 664365:
Cho biết các nút có bậc bằng 0 trong hình ảnh sau:

A. 45, 47, 50, 55
B. 28, 32, 38, 47, 55
C. 28, 30, 32, 35, 38
D. 30, 35, 50, 40
- Câu hỏi 66876:
Cho khai báo cấu trúc đồ thị dạng ma trận trọng số như sau:
struct DoThi{ int n; float C[max][max];};
Đâu là đoạn mã để in ma trận trọng số biểu diễn đồ thị
A. void XuLy(DoThi &G){ int dd,dc; int i,j; float ts; printf("Nhap so dinh do thi:"); scanf("%d",&G.n); for(i =1; i<=G.n; i++) for(j=1; j<=G.n; j++) G.C[i][j]=0;
}
B. void XuLy(DoThi G){ printf("\n Ma tran trong so la:\n"); for(int i =1; i<=G.n; i++) { for(int j=1;j<=G.n;j++) if (G.C[i][j]>0)
printf("%8.1f",G.C[i][j]); printf("\n"); }}
C. void XuLy(DoThi G, int k){ int i,j; printf("\n Cac dinh ke cua %d la:",k); for(i=1;i<=G.n;i++) if(G.C[k][i]>0) printf("%7d",i);}
D. void XuLy(DoThi G){ printf("\n Ma tran trong so la:\n"); for(int i =1; i<=G.n; i++) { for(int j=1;j<=G.n;j++) printf("%8.1f",G.C[i][j]); printf("\n"); }}
- Câu hỏi 170752:
Cho khai báo cấu trúc đồ thị dạng danh sách cạnh như sau:
struct Canh
{
int dd,dc;
float ts;
};
struct DoThiCanh
{
int m;
Canh ds[max];
};
Đâu là đoạn mã để liệt kê danh sách tất cả các cạnh hiện có của đồ thị
A. void XuLy(DoThiCanh G)
{
printf("\n Danh sach canh la: \n");
for(int i = 1; i<=G.m; i++)
printf("\n %d -> %d: %7.1f",
G.ds[i].dd,G.ds[i].dc, G.ds[i].ts);
}
B. void XuLy(DoThiCanh G,int k)
{
int i;
printf("\n Cac dinh ke cua dinh %d la:",k);
for(i=1;i<=G.m;i++)
{
if(G.ds[i].dd == k)
printf("%7d",G.ds[i].dc);
if(G.ds[i].dc == k)
printf("%7d",G.ds[i].dd);
}
}
C. void XuLy(DoThi G, int k){ int i,j; printf("\n Cac dinh ke cua %d la:",k); for(i=1;i<=G.n;i++) if(G.C[k][i]>0) printf("%7d",i);}
D. void XuLy(DoThi G){ printf("\n Ma tran trong so la:\n"); for(int i =1; i<=G.n; i++) { for(int j=1;j<=G.n;j++) printf("%8.1f",G.C[i][j]); printf("\n"); }}
- Câu hỏi 170794:
void RemoveHead ( LIST &Q ){
Node *p;
if (Q.Head != NULL)
{
p = Q.Head;
…[1] …
free(p);
if ( Q.Head == NULL )
Q.Tail = NULL;
}
}
Dòng lệnh cần thiết được đặt vào chỗ trống tại dòng số [1]:
A. Q.Head -> next = Q.Head;
B. Q.Head = NULL;
C. Q.Head = Q.Head -> next;
D. Q.Head -> next = NULL;
- Câu hỏi 305029:
Đoạn mã cài đặt hủy phần tử đầu của danh sách liên kết đơn:
void RemoveHead ( LIST &Q ){
Node *p;
if (Q.Head != NULL)
{
p = Q.Head;
[1] …………………..
free(p);
if ( Q.Head == NULL )
Q.Tail = NULL;
}
}
Dòng lệnh cần thiết được đặt vào chỗ trống tại dòng số [1]:
A. Q.Head -> next = Q.Head;
B. Q.Head = NULL;
C. Q.Head -> next = NULL;
D. Q.Head = Q.Head -> next;
- Câu hỏi 114199:
Cho thuật toán sắp xếp Bubble Sort như sau:
void BubbleSort( int M[], int N)
{
for( int i = 0; i< N-1; i++)
for( int j = N-1; j>I; j--)
if( M[j] <M[j-1]) Swap( M[j], M[j-1]);
return ;
}
Chọn câu đúng nhất cho hàm Swap:
A. void Swap( int *X, int *Y)
{
int Temp = X;
X=Y;
Y = Temp;
return ;
}
B. void Swap( int X, int Y)
{
int Temp = X;
X=Y;
Y = Temp;
return ;
}
C. void Swap( floatX, float Y)
{
int Temp = X;
X=Y;
Y = Temp;
return ;
}
D. void Swap( int &X, int &Y)
{
int Temp = X;
X=Y;
Y = Temp;
return ;
}
- Câu hỏi 241687:
Giả sử cần sắp xếp mảng M có N phần tử sau theo phưuơng pháp sắp xếp chèn trực tiếp:
11 16 12 75 51 54 5 73 36 52 98
Cần thực hiện bao nhiêu lần chèn các phần tử vào dãy con đã có thứ tự tăng dần đứng đầu dãy M để sắp xếp mảng tăng dần:
A. 10 lần
B. 7 lần
C. 8 lần
D. 9 lần
- Câu hỏi 241690:
** Cho dãy sau: 42, 23, 74, 11, 65, 58. Dùng phương pháp sắp xếp chọn trực tiếp (Selection Sort) để sắp xếp giảm dần, sau lần lặp thứ tư kết quả của dãy là thế nào?
A. 74, 23, 42, 11, 65, 58
B. 74, 65, 58, 11, 23, 42
C. 74, 65, 58, 42, 23, 11
D. 74, 65, 42, 11, 23, 58
- Câu hỏi 563552:
Trong giải thuật đệ quy thì lời giải trực tiếp mà không phải nhờ đến một bài toán con nào đó là thành phần nào?
A. Công thức tổng quát
B. Phần tử neo
C. Cả hai lựa chọn đều sai
D. Cả hai lựa chọn đều đúng
- Câu hỏi 563566:
Cho mảng a có N (N>=2) phần từ, x là một biến, xét đoạn mã sau cho biết đoạn mã biểu diễn thuật toán gì?
Bước 1: Khởi gán i = 0, s = 0, qua bước 2;
Bước 2: Nếu a[i] == x thì
s++; qua bước 3
Bước 3: i = i + 1;
Nếu i == n: hết mảng. Dừng, in s ra màn hình
Ngược lại: Lặp lại bước 2
A. Đếm số phần tử có giá trị bằng x trong mảng
B. Đếm số phần tử trong mảng đầu tiên trong mảng
C. Đếm số phần tử có giá trị bằng phần tử đầu tiên trong mảng
D. Tìm kiếm tuyến tính phần tử mang giá trị x trong mảng