- Câu hỏi 170821:
Danh sách liên kết là gì?
A. là tập hợp các phần tử liên kết móc nối liên tiếp với nhau, có kiểu truy cập ngẫu nhiên. Mỗi phần tử là một nút.
B. Cả hai phát biểu đều đúng
C. Cả hai phát biểu đều sai
D. là tập hợp các phần tử liên kết móc nối liên tiếp với nhau, có kiểu truy cập tuần tự. Mỗi phần tử là một nút.
- Câu hỏi 170823:
Đoạn mã cài đặt chèn thêm một phần tử mới vào đầu của danh sách liên kết đơn:
void insertFirst ( LIST &Q, Node *new_element ){
if ( Q.Head == NULL ) //nếu danh sách rỗng
{
Q.Head = new_element;
Q.Tail = Q.Head;
}
else//danh sách không rỗng
{
[1] ……………
[2] ……………
}
}
Đoạn mã còn thiếu để đặt vào dòn số [1] và [2].
A. Q.Head = new_element;
new_element -> next = Q.Head;
B. new_element -> next = Q.Head;
Q.Head = new_element;
C. new_element -> next = Q.Head;
Q.Head -> next = new_element;
D. new_element -> next = NULL;
Q.Head -> next = new_element;
- Câu hỏi 305015:
Các thao tác cơ bản trên danh sách gồm thao tác gì:
A. bổ sung, loại bỏ, cập nhật
B. tách, ghép, …
C. tìm kiếm, sắp xếp, sao chép
D. Tất cả các thao tác trên
- Câu hỏi 114186:
Đoạn mã sau đây làm nhiệm vụ gì?
void SXDSSV( int n, SV ds[]){ int min, i, j; SV tg; for( i=0 ; i<n-1 ; i++ ) { min = i; for( j=i+1 ; j<n ; j++ ) if ( ds[j].Tuoi < ds[min].Tuoi ) min = j; if( min != i )
{ tg = ds[min];
ds[min] = ds[i];
ds[i] = tg; } }}
A. Thực hiện sắp xếp danh sách SV theo Tuoi tăng dần bằng thuật toán Insertion
B. Thực hiện sắp xếp danh sách SV theo Tuoi tăng dần bằng thuật toán Selection
C. Thực hiện sắp xếp danh sách SV theo Tuoi giảm dần bằng thuật toán Selection
D. Thực hiện sắp xếp danh sách SV theo Tuoi giảm dần bằng thuật toán Insertion
- Câu hỏi 114195:
Cho mảng a gồm các phẩn tử có giá trị như sau:
74326
Số lần hoán vị 2 phần tử khác nhau khi áp dụng thuật toán chọn trực tiếp để sắp xếp mảng tăng dần là:
- Câu hỏi 241678:
Cho mảng a gồm các phần tử: 8, 3, 7, 6, 4,2.
Cho biết kết quả ở bước thứ 3 khi áp dụng thuật toán sắp xếp Insertion tăng dần trên mảng các phần tử trên.
A. 3 4 6 7 8 2
B. 2 3 4 6 7 8
C. 3 8 7 6 4 2
D. 3 6 7 8 4 2
- Câu hỏi 241680:
Cho dãy sau: 42, 23, 74, 11, 65, 58. Dùng phương pháp sắp xếp đổi chỗ trực tiếp (Interchange Sort) để sắp xếp tăng dần, sau 3 lần lặp kết quả của dãy là thế nào?
A. 11, 23, 42, 58, 74, 65
B. 11, 23, 42, 74, 65, 58
C. 11, 23, 42, 65, 58, 74
D. 11, 23, 42, 58, 65, 74
- Câu hỏi 241695:
Cho dãy sau: 42, 23, 74, 11, 65, 58. Dùng phương pháp sắp xếp nổi bọt (Bubble Sort) để sắp xếp tăng dần, sau 4 lần lặp kết quả của dãy là thế nào?
A. 11, 23, 58, 42, 65, 74
B. 11, 23, 42, 58, 65, 74
C. 11, 23, 58, 42, 74, 65
D. 42, 23, 74, 11, 65, 58
- Câu hỏi 563555:
Để tính biểu thức s = ½ + 2/3 + ¾ + … + n/(n+1) ta chọn hàm
A. float F(int n)
{
if (n==1)
return 1.0/2;
else
return (float)(n+1)/(n+1) + F(n-1);
}
B. float F(int n)
{
if (n==1)
return 1.0/2;
else
return (float)n/ ( n) + F(n-1);
}
C. float F(int n)
{
if (n==1)
return 1.0/2;
else
return (float)n/(n+1) + F(n-1);
}
D. float F(int n)
{
if (n==1)
return 1.0/2;
else
return (float)n/(n+1) + F (n-1);
}
- Câu hỏi 563566:
Cho mảng a có N (N>=2) phần từ, x là một biến, xét đoạn mã sau cho biết đoạn mã biểu diễn thuật toán gì?
Bước 1: Khởi gán i = 0, s = 0, qua bước 2;
Bước 2: Nếu a[i] == x thì
s++; qua bước 3
Bước 3: i = i + 1;
Nếu i == n: hết mảng. Dừng, in s ra màn hình
Ngược lại: Lặp lại bước 2
A. Đếm số phần tử có giá trị bằng x trong mảng
B. Đếm số phần tử trong mảng đầu tiên trong mảng
C. Đếm số phần tử có giá trị bằng phần tử đầu tiên trong mảng
D. Tìm kiếm tuyến tính phần tử mang giá trị x trong mảng