- Câu hỏi 83251:
Cho biết kết quả của đoạn chương trình sau:
int F(int a[], int n)
{
if (n==1)
return a[0];
else
return 1 + F(a,n-1);
}
int main()
{
int a[] = {2, 3, 4, 5, 6};
printf("%d",F(a,5));
getch();
}
- Câu hỏi 305025:
Đoạn mã cài đặt chèn thêm một phần tử mới vào đầu của danh sách liên kết đơn:
void insertFirst ( LIST &Q, Node *new_element ){
if ( Q.Head == NULL ) //nếu danh sách rỗng
{
[1] ……..
[2] ……..
}
else//danh sách không rỗng
{
new_element -> next = Q.Head;
Q.Head = new_element;
}
}
Đoạn mã còn thiếu để đặt vào dòn số [1] và [2].
A. Q.Tail = Q.Head;
Q.Head = new_element;
B. Q.Tail = NULL;
Q.Head = NULL;
C. Q.Head = new_element;
Q.Tail = Q.Head;
D. Q.Head = Q.Head;
Q.Tail = new_element;
- Câu hỏi 114199:
Cho thuật toán sắp xếp Bubble Sort như sau:
void BubbleSort( int M[], int N)
{
for( int i = 0; i< N-1; i++)
for( int j = N-1; j>I; j--)
if( M[j] <M[j-1]) Swap( M[j], M[j-1]);
return ;
}
Chọn câu đúng nhất cho hàm Swap:
A. void Swap( int *X, int *Y)
{
int Temp = X;
X=Y;
Y = Temp;
return ;
}
B. void Swap( int X, int Y)
{
int Temp = X;
X=Y;
Y = Temp;
return ;
}
C. void Swap( floatX, float Y)
{
int Temp = X;
X=Y;
Y = Temp;
return ;
}
D. void Swap( int &X, int &Y)
{
int Temp = X;
X=Y;
Y = Temp;
return ;
}
- Câu hỏi 241684:
Đoạn mã cài đặt hàm tìm kiếm nhị phân phần tử x trên dãy sắp xếp tăng dần:
int BinarySearch( int a[ ], int n, int x )
{
int left = ……….., right = ……………;
int middle;
do
{
middle = (left+right)/2;
if (x == a[middle]) break;
else if (x<a[middle]) right = middle - 1;
else left = middle + 1;
} while ( left <= right );
if ( left <= right ) return middle;
else return -1;//ko tìm thấy phần tử x
}
Giá trị được điền vào dấu ………... để đoạn mã cài đặt thực hiện đúng:
A. 0 và n-1
B. n và 1
C. n-1 và 0
D. 1 và n
- Câu hỏi 241686:
Cho mảng a gồm các phần tử: 8, 3, 7, 6, 4, 2.
Cho biết kết quả ở bước thứ 3 khi áp dụng thuật toán sắp xếp Selection tăng dần trên mảng các phần tử trên.
A. 2 3 4 6 8 7
B. 2 3 4 6 7 8
C. 2 3 7 6 8 4
D. 2 3 7 6 4 8
- Câu hỏi 241689:
Cho mảng a gồm các phẩn tử có giá trị như sau:
1356
Số lần hoán vị 2 phần tử khác nhau khi áp dụng thuật toán nổi bọt để sắp xếp mảng giảm dần là:
- Câu hỏi 241693:
Cho dãy sau: 42, 23, 74, 11, 65, 58. Dùng phương pháp sắp xếp nổi bọt (Bubble Sort) để sắp xếp tăng dần, sau 1 lần lặp kết quả của dãy là thế nào?
A. 11, 42, 23, 74, 58, 65
B. 42, 23, 74, 11, 65, 58
C. 11, 23, 42, 58, 74, 65
D. 11, 23, 42, 58, 65, 74
- Câu hỏi 563554:
Để tính biểu thức s = ½ + ¼ + … + 1/(2n) với n>=1 ta chọn hàm
A. float F( int n )
{
if (n ==1 )
return 1.0/2;
else
return 1.0/n + F(n-1);
}
B. float F( int n )
{
if (n ==1 )
return 1.0/2;
else
return 1.0/2*n + F(n-1);
}
C. float F( int n )
{
if (n ==1 )
return 1.0/2;
else
return 1.0/(2*n) + F(n-1);
}
D. float F( int n )
{
if (n ==1 )
return 1.0/2;
else
return 1.0/(2*n) + F1(n-1);
}
- Câu hỏi 563561:
Cho đoạn mã sau, cho biết đoạn mã biểu diễn thuật toán gì?
Bước 1: S = 1, i = 1;
Bước 2: Nếu i<n thì s = s*i, qua bước 3;
Ngược lại qua bước 4;
Bước 3: i = i + 1;
Quay lại bước 2;
Bước 4: Xuất S ra màn hình
A. Tính (n-1)!
B. Tính tổng các giá trị 1+2+3+…+n
C. Tính tổng các giá trị 1*1*2*3*…*n
D. Tính n!
- Câu hỏi 563562:
Cho biết kết quả sau khi thực hiện đoạn chương trình sau:
int main()
{
int a[20], n,i,k;
k = a[n-1];
for(i=n-2; i>=0; i--)
if (a[i] < k)
k = a[i];
}
A. a[k] có giá trị nhỏ nhất
B. a[k] có giá trị lớn nhất
C. k có giá trị nhỏ nhất
D. k có giá trị lớn nhất