- Câu hỏi 305013:
Trong một nút của danh sách liên kết đơn, thành phần infor là thành phần gì?
A. Cả hai phát biểu trên đều đúng
B. Để lưu trữ hay mô tả thông tin được lưu trữ trong nút của danh sách
C.
Cả hai phát biểu trên đều sai
D. Để lưu trữ địa chỉ của nút kế tiếp hoặc giá trị NULL nếu không liên kết đến phần tử nào
- Câu hỏi 305020:
Cho thông tin của Hang Hoa gồm: mã hàng, tên hàng, số lượng và đơn giá.
Đâu là đoạn mã khai báo Cấu trúc dữ liệu dạng danh sách liên kết đơn để lưu trữ danh sách Hang Hoa
A. struct HH{ int mHang; char tenHang [20]; float soLuong, donGia;};struct Node{ HH info; struct Node *next, *pre;};
struct List{ Node *head, *tail;};
B. struct HH{ int mHang; char tenHang [20]; float soLuong, donGia;};struct List{ HH *head, *tail;};
C. struct HH{ int mHang; char tenHang [20]; float soLuong, donGia;};struct Node{ HH info; struct Node *next;};
struct List{ Node *head, *tail;};
D. struct HH{ int mHang; char tenHang [20]; float soLuong, donGia;};HH ds[10];
- Câu hỏi 305024:
Cho khai báo cấu trúc như sau:
struct CB{ int mcb; char hoten[20]; char ns[12]; float hsl,pc,tt;};struct Node{ CB info; struct Node *next;};
struct List{ Node *head, *tail;};
Đoạn mã sau đây thực hiện yêu cầu xử lý gì?
Node *TimCBMa(List Q,int k){ Node *p; for(p=Q.Head; p!=NULL; p=p->next) if(p->info.mcb==k) break; return p;}
A. Thực hiện tìm kiếm trong DSLK đôi chứa các CanBo xem có CanBo nào có mã là k hay không? Trả lại thông tin nút chứa cán bộ nếu tìm thấy ngược lại trả lại giá trị NULL
B. Thực hiện tìm kiếm Cán bộ theo mã cán bộ
C. Thực hiện tìm kiếm trong DSLK đơn có chứa Cán bộ với tên là k nào đó hay không?
D. Thực hiện tìm kiếm trong DSLK đơn chứa các CanBo xem có CanBo nào có mã là k hay không? Trả lại thông tin nút chứa cán bộ nếu tìm thấy ngược lại trả lại giá trị NULL
- Câu hỏi 114186:
Đoạn mã sau đây làm nhiệm vụ gì?
void SXDSSV( int n, SV ds[]){ int min, i, j; SV tg; for( i=0 ; i<n-1 ; i++ ) { min = i; for( j=i+1 ; j<n ; j++ ) if ( ds[j].Tuoi < ds[min].Tuoi ) min = j; if( min != i )
{ tg = ds[min];
ds[min] = ds[i];
ds[i] = tg; } }}
A. Thực hiện sắp xếp danh sách SV theo Tuoi tăng dần bằng thuật toán Insertion
B. Thực hiện sắp xếp danh sách SV theo Tuoi tăng dần bằng thuật toán Selection
C. Thực hiện sắp xếp danh sách SV theo Tuoi giảm dần bằng thuật toán Selection
D. Thực hiện sắp xếp danh sách SV theo Tuoi giảm dần bằng thuật toán Insertion
- Câu hỏi 241692:
Cho dãy 10, 5, 7, 3, 9, 2, 15, 1. Dùng thuật toán sắp xếp tăng dần bằng QuickSort, cho biết ở lần duyệt thứ nhất giá trị của x, L và R là gì?
A. L=1; R=7; x=3;
B. L=0; R=7; x=3;
C. L=0; R=8; x=9;
D. L=0; R=8; x=9;
- Câu hỏi 241697:
** Cho dãy sau: 42, 23, 74, 11, 65, 58. Dùng phương pháp sắp xếp nổi bọt (Bubble Sort) để sắp xếp giảm dần, sau lần lặp thứ ba kết quả của dãy là thế nào?
A. 74, 65, 42, 23, 58, 11
B. 74, 42, 23, 65, 11, 58
C. 74, 65, 58, 42, 23, 11
D. 42, 23, 74, 11, 65, 58
- Câu hỏi 563555:
Để tính biểu thức s = ½ + 2/3 + ¾ + … + n/(n+1) ta chọn hàm
A. float F(int n)
{
if (n==1)
return 1.0/2;
else
return (float)(n+1)/(n+1) + F(n-1);
}
B. float F(int n)
{
if (n==1)
return 1.0/2;
else
return (float)n/ ( n) + F(n-1);
}
C. float F(int n)
{
if (n==1)
return 1.0/2;
else
return (float)n/(n+1) + F(n-1);
}
D. float F(int n)
{
if (n==1)
return 1.0/2;
else
return (float)n/(n+1) + F (n-1);
}
- Câu hỏi 563561:
Cho đoạn mã sau, cho biết đoạn mã biểu diễn thuật toán gì?
Bước 1: S = 1, i = 1;
Bước 2: Nếu i<n thì s = s*i, qua bước 3;
Ngược lại qua bước 4;
Bước 3: i = i + 1;
Quay lại bước 2;
Bước 4: Xuất S ra màn hình
A. Tính (n-1)!
B. Tính tổng các giá trị 1+2+3+…+n
C. Tính tổng các giá trị 1*1*2*3*…*n
D. Tính n!
- Câu hỏi 563564:
Đâu là công thức tổng quát để tính giai thừa dựa vào giải thuật đệ quy
A. Giaithua

= n* Giaithua

B. Giaithua

= n* Giaithua(n+1)
C. Giaithua

= n* Giaithua(n-1)
D. Giaithua

= (n-1)* Giaithua

- Câu hỏi 563566:
Cho mảng a có N (N>=2) phần từ, x là một biến, xét đoạn mã sau cho biết đoạn mã biểu diễn thuật toán gì?
Bước 1: Khởi gán i = 0, s = 0, qua bước 2;
Bước 2: Nếu a[i] == x thì
s++; qua bước 3
Bước 3: i = i + 1;
Nếu i == n: hết mảng. Dừng, in s ra màn hình
Ngược lại: Lặp lại bước 2
A. Đếm số phần tử có giá trị bằng x trong mảng
B. Đếm số phần tử trong mảng đầu tiên trong mảng
C. Đếm số phần tử có giá trị bằng phần tử đầu tiên trong mảng
D. Tìm kiếm tuyến tính phần tử mang giá trị x trong mảng