- Câu hỏi 305012:
Cho Danh sách liên kết đơn chứa danh sách Cán Bộ (CB), Đoạn mã sau đây thực hiện gì?
void InDSCanBo (List Q)
{
Node *p;
for(p=Q.Head; p!=NULL; p=p->next)
{
System.out.print(“%5d”, p->info.mcb);
System.out.print(“%15s”, p->info.hoten);
System.out.print(“%10s”, p->info.ns);
System.out.print(“%7.1f”, p->info.hsl);
System.out.print(“%7.0f”, p->info.pc);
}
}
A. Nhập vào từ bàn phím thông tin đầy đủ của các cán bộ vào danh sách Q
B. In thông tin của các cán bộ có trong danh sách mà có hệ số lương lớn hớn 3.5
C. In đầy đủ thông tin tất cả các cán bộ đang chứa trong danh sách Q
D. In họ tên và mã của các cán bộ đang chứa trong danh sách
- Câu hỏi 305014:
Để tiến hành tìm kiếm một phần tử trong danh sách liên kết đơn sử dụng phương pháp tìm kiếm gì?
A. Tìm kiếm tuyến tính và tìm kiếm nhị phân
B. Tìm kiếm nhị phân
C. Tất cả các đáp án đều đúng
D. Tìm kiếm tuyến tính
- Câu hỏi 305020:
Cho thông tin của Hang Hoa gồm: mã hàng, tên hàng, số lượng và đơn giá.
Đâu là đoạn mã khai báo Cấu trúc dữ liệu dạng danh sách liên kết đơn để lưu trữ danh sách Hang Hoa
A. struct HH{ int mHang; char tenHang [20]; float soLuong, donGia;};struct Node{ HH info; struct Node *next, *pre;};
struct List{ Node *head, *tail;};
B. struct HH{ int mHang; char tenHang [20]; float soLuong, donGia;};struct List{ HH *head, *tail;};
C. struct HH{ int mHang; char tenHang [20]; float soLuong, donGia;};struct Node{ HH info; struct Node *next;};
struct List{ Node *head, *tail;};
D. struct HH{ int mHang; char tenHang [20]; float soLuong, donGia;};HH ds[10];
- Câu hỏi 114189:
Cho thông tin của SV gồm: MaSV, HoTen, Tuoi, DTB
Đâu là đoạn mã để Sắp xếp danh sách SV theo ĐTB tăng dần bằng thuật toán Selection Sort
A. void SXDSSV( int n, SV ds[]){ int min, i, j; SV tg; for( i=0 ; i<n-1 ; i++ ) { min = i; for( j=i+1 ; j<n ; j++ ) if ( ds[j].DTB > ds[min].DTB ) min = j; if( min != i )
{ tg = ds[min];
ds[min] = ds[i];
ds[i] = tg; } }}
B. void SXDSSV( int n, SV ds[]){ int min, i, j; SV tg; for( i=0 ; i<n-1 ; i++ ) { min = i; for( j=i+1 ; j<n ; j++ ) if ( ds[j].DTB < ds[min].DTB ) min = j; if( min != i )
{ tg = ds[min];
ds[min] = ds[i];
ds[i] = tg; } }}
C. void SXDSV_InsertionSort( int n, SV ds[]){ int pos,i; SV x; for(i=1;i<n;i++) { x = ds[i]; pos = i-1; while((pos>=0)&&(ds[pos].DTB<x.DTB)) { ds[pos+1] = ds[pos]; pos--; } ds[pos+1] = x; //chèn x vào dãy }}
D. void SXDSV_InsertionSort( int n, SV ds[]){ int pos,i; SV x; for(i=1;i<n;i++) { x = ds[i]; pos = i-1; while((pos>=0)&&(ds[pos].DTB>x.DTB)) { ds[pos+1] = ds[pos]; pos--; } ds[pos+1] = x; //chèn x vào dãy }}
- Câu hỏi 114192:
Đoạn mã sau đây thực hiện nhiệm vụ gì
void SXDSV_InsertionSort( int n, SV ds[]){ int pos,i; SV x; for(i=1;i<n;i++) { x = ds[i]; pos = i-1; while((pos>=0)&&(ds[pos].Tuoi>x.Tuoi)) { ds[pos+1] = ds[pos]; pos--; } ds[pos+1] = x; //chèn x vào dãy }}
A. Thực hiện sắp xếp danh sách SV theo Tuoi giảm dần bằng thuật toán Insertion
B. Thực hiện sắp xếp danh sách SV theo Tuoi giảm dần bằng thuật toán Selection
C. Thực hiện sắp xếp danh sách SV theo Tuoi tăng dần bằng thuật toán Insertion
D. Thực hiện sắp xếp danh sách SV theo Tuoi tăng dần bằng thuật toán Selection
- Câu hỏi 114202:
Cho dãy 10, 5, 7, 3, 9, 2, 15, 1. Cho biết kết quả sau lần duyệt thứ nhất của thuật toán sắp xếp tăng dần bằng QuickSort
A. 1, 2, 3, 5, 9, 7, 15, 10
B. 1, 2, 3, 5, 7, 9, 15, 10
C. 1, 2, 5, 7, 9, 3, 15, 10
D. 1, 2, 3,7,9, 5, 15, 10
- Câu hỏi 114205:
Cho biết kết quả của đoạn chương trình sau:
int F(int a[], int n)
{
if (n==1)
return a[0];
else
return a[n-1] + F(a,n-1);
}
int main()
{
int a[] = {2, 3, 4, 5, 6};
printf("%d",F(a,5));
getch();
}
- Câu hỏi 241679:
Cho thuật toán sau:
int LinenearSearch( int M[], int N, int X)
{
int k = 0;
while (M[k] !=X && k<N)
k++;
if (k<N) return k;
return -1;
}
Chọn câu đúng nhất trong trường hợp xấu nhất khi không tìm thấy phần tử nào có giá trị bằng X:
A. Số phép gán: Gmax = 1 Số phép so sánh: Smax = 2N + 2
B. Số phép gán: Gmax = 1 Số phép so sánh: Smax = 2N + 1
C. Số phép gán: Gmax = 1 Số phép so sánh: Smax = N + 2
D. Số phép gán: Gmax = 2 Số phép so sánh: Smax = 2N + 1
- Câu hỏi 241691:
Cho dãy sau: 23, 78, 45, 8, 32, 56. Dùng phương pháp sắp xếp chọn trực tiếp (Selection Sort) để sắp xếp tăng dần, sau 2 lần lặp thì kết quả của dãy là thế nào?
A. 23, 78, 45, 8, 32, 56
B. 8, 23, 45, 78, 32, 56
C. 8, 23, 32, 78, 56, 45
D. 8, 23, 78, 45, 32, 56
- Câu hỏi 241694:
Cho dãy sau: 23, 78, 45, 8, 32, 56. Dùng phương pháp sắp xếp chọn trực tiếp (Selection Sort) để sắp xếp tăng dần, sau 3 lần lặp thì kết quả của dãy là thế nào?
A. 8, 23, 32, 78, 45, 56
B. 8, 23, 32, 78, 56, 45
C. 8, 23, 78, 45, 32, 56
D. 23, 78, 45, 8, 32, 56