Loại điều khiển nào chỉ cho phép ta chọn 1 trong số các điều khiển trong cùng 1 nhóm?
A. CheckBox
B. RadioButton
C. ListBox
D. ComboBox
Lớp nào là lớp cơ sở đầu tiên trong .NET?
A. Object
B. Control
C. Component
D. ContainerControl
Điều khiển nào trong các điều khiển dưới đây có thể trình bày biểu tượng trên khay hệ thống (System Tray)?
A. PopupIcon
B. NotifyIcon
C. MessageIcon
D. MenuIcon
Thuộc tính nào trả về một tập (collection) các phần tử được đánh dấu trong CheckedListBox?
A. CheckedItems
B. CheckedIndexes
C. Items
D. CheckOnClick
Điều khiển nào sau đây không phải là điều khiển hiển thị?
A. LinkLabel
B. Label
C. Button
D. StatusStrip
Đâu là phương thức của điều khiển RichTextBox?
A. SelectionStart
B. Find
C. Text
D. Font
Sự kiện nào xảy ra khi một điều khiển được thêm vào Form trong thời gian chạy (runtime)?
A. Dispose
B. ControlRemoved
C. RemoveControl
D. ControlAdded
Thuộc tính nào của ListBox cho phép qui định cách thức chọn các item trong ListBox
A. SelectedItems
B. SelectedValue
C. SelectionMode
D. SelectedIndex
Câu lệnh nào không dùng để thực thi Stored Procedure sau:
CREATE PROCEDURE spTest
@PK_sHangID VARCHAR(20)
AS
SELECT *FROM tblHang
WHERE PK_sHangID=@PK_sHangID
GO
A. Cmd.ExecuteNonQuery()
B. Tất cả các phương án đều đúng
C. Cmd.ExecuteScalar();
D. Cmd.ExecuteReader();
Một Stored Procedure được khai báo như sau:
CREATE PROCEDURE spTest
@a INT
AS
SELECT 2*@a
Hỏi Parameter truyền cho @a phải có Direction nào sau đây?
A. Output
B. ReturnValue
C. InputOutput
D. Input
ExecuteNonQuery() trả về kiểu gì?
A. <Object>
B. byte
C. int
D. <DataReader>
Khi Xoá dữ liệu trong CSDL, cần sử dụng phương thức nào của Command để thực thi truy vấn ?
A. ExecuteNonQuery
B. Tất cả các phương án đều đúng
C. ExecuteScalar
D. ExecuteReader
Phương thức nào sau đây được dùng để mở kết nối?
A. Dispose()
B. CreateCommand()
C. Close()
D. Open()
Phương thức nào thực thi câu lệnh CommandText của đối tượng Command và trả về kiểu DataReader?
A. ExecuteScalar()
B. ExecuteNonQuery()
C. ExecuteReader()
Các bước truy xuất cơ sở dữ liệu nào sau đây là đúng?
A. 1.Chuẩn bị
–ConnectionString
–Truy vấn dữ liệu
2.Khai báo các đối tượng ADO.NET cần thiết
(Connection, Command, …)
3.Thiết lập các thông số cho Command
4.Thực thi truy vấn
5.[Xử lý kết quả truy vấn]
6.Đóng, huỷ các đối tượng
B. 1.Chuẩn bị
–ConnectionString
–Truy vấn dữ liệu
2.Khai báo các đối tượng ADO.NET cần thiết
(Connection, Command, …)
3.Thiết lập các thông số cho Command
4.Mở kết nối
5.Thực thi truy vấn
6.[Xử lý kết quả truy vấn]
7.Đóng, huỷ các đối tượng
C. 1.Chuẩn bị
–ConnectionString
–Truy vấn dữ liệu
2.Khai báo các đối tượng ADO.NET cần thiết
(Connection, Command, …)
3.Thiết lập các thông số cho Command
4.Mở kết nối
5.Thực thi truy vấn
6.[Xử lý kết quả truy vấn]
D. 1.Chuẩn bị
–ConnectionString
–Truy vấn dữ liệu
2.Thiết lập các thông số cho Command
3.Khai báo các đối tượng ADO.NET cần thiết
(Connection, Command, …)
4.Mở kết nối
5.Thực thi truy vấn
6.[Xử lý kết quả truy vấn]
7.Đóng, huỷ các đối tượng
Thuộc tính nào của DataView cho phép sắp xếp lại các bản ghi trong bộ nhớ?
A. FilterExpression
B. Sort
C. Filter
D. SortExpresion
Làm thế nào để thêm 1 DataRow (obj) vào 1 DataTable (t)
A. t.Insert(obj);
B. t.Rows.Add(obj);
C. t.Add(obj);
D. t.Rows.Insert(obj)
Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Một DataTable chứa nhiều DataSet
B. Một DataSet chứa nhiều DataTable
C. Một DataTable chứa nhiều DataRow
D. Một DataTable chứa nhiều DataColumn
1 DataTable có 1 bản ghi bị xoá, 1 bản ghi nguyên gốc và 1 bản ghi bị sửa. Những Command nào của DataAdapter sẽ được gọi thực thi khi Update DataTable đó?
A. InsertCommand,
UpdateCommand
B. SelectCommand,
DeleteCommand
C. DeleteCommand,
InsertCommand
D. DeleteCommand,
UpdateCommand
Đối tượng nào sau đây dùng để cập nhật dữ liệu từ DataTable về CSDL
A. DataSet
B. DataRelation
C. DataReader
D. DataAdapter