Những quy luật của lôgíc hình thức:
A. Tất cả đều đúng
B. Phản ánh những mối liên hệ cơ bản, tất yếu, bản chất giữa các đơn vị cấu thành của tư tưởng hay giữa các tư tưởng với nhau
C. Phản ánh những mối liên hệ tất yếu, bản chất giữa các đơn vị cấu thành của tư tưởng hay giữa các tư tưởng với nhau
D. Phản ánh những mối liên hệ, bản chất giữa các đơn vị cấu thành của tư tưởng hay giữa các tư tưởng với nhau
Phương pháp giống nhau duy nhất là phương pháp:
A. Dựa trên nguyên nhân nẩy sinh ra một hiện tượng mà các hoàn cảnh có trước đều giống nhau ở một hoàn cảnh duy nhất.
B. Dựa trên nguyên nhân nẩy sinh ra một hiện tượng giống nhau ở một hoàn cảnh duy nhất.
C. Tất cả đều đúng.
D. Dựa trên nguyên nhân nẩy sinh ra của một hiện tượng nào đó.
Loại hình thứ hai của luận ba đoạn:
A. Thuật ngữ giữa M là tân từ trong trong cả hai tiền đề
B. Thuật ngữ giữa M là tân từ trong tiền đề lớn và là chủ từ trong tiền đề nhỏ
C. Tất cả đều đúng
D. Thuật ngữ giữa M là chủ từ trong cả hai tiền đề
Trong lôgíc biện chứng, quá trình tư duy dẫn đến kết luận chính xác bằng con đường:
A. Vạch ra những mâu thuẫn của hiện tượng đang nghiên cứu
B. Kiểm nghiệm lại một cách có phê phán những tài liệu xuất phát đã có, chứ không tin vào tài liệu có sẵn.
C. Tất cả đều đúng
D. Chú trọng đến sự kiện mới
Trong nghiên cứu khoa học, quy nạp khoa học đóng vai trò to lớn vào việc:
A. Khám phá ra quy luật
B. Tìm ra cái chung cái bản chất
C. Đề ra các giả thuyết khoa học
D. Tất cả đều đúng
Chọn đáp án đúng:
A. Luận chứng là phán đoán nhằm trả lời câu hỏi: chứng minh bằng cái gì.
B. Luận chứng là thao tác logic để liên kết luận cứ với luận đề
C. Luận chứng là phán đoán liên kết luận đề và luận cứ
D. Luận chứng chính là chứng cứ nhằm để chứng minh luận đề
Chọn câu đúng:
A. Chứng minh trực tiếp là chứng minh tính chân thực của luận đề trên cơ sở lập luận trực tiếp từ chứng cứ.
B. Chứng minh trực tiếp là chứng minh tính chân thực của luận đề trên cơ sở lập luận trực tiếp từ luận chứng.
C. Chứng minh trực tiếp là phép chứng minh trong đó tính chân thực của luận đề được trực tiếp rút ra từ các luận cứ.
D. Chứng minh trực tiếp là chứng minh tính chân thực của luận cứ trên cơ sở lập luận trực tiếp từ luận đề.
Chọn câu đúng:
A. Luận cứ là những phán đoán chân thực dùng để chứng minh luận chứng
B. Luận cứ là những phán đoán chân thực dùng để chứng minh chứng cứ
C. Luận cứ là những phán đoán chân thực dùng để chứng minh luận đề
D. Luận cứ là những phán đoán chân thực dùng để chứng minh chính nó
Phân chia phán đoán xác thực được chia thành:
A. Tất cả các phương án đều đúng.
B. Phán đoán tất yếu.
C. Phán đoán khách quan
D. Phán đoán hiện thực.
Các trường hợp nẩy sinh phán đoán xác suất:
A. Tất cả các phương án đều đúng.
B. Trong trình bày khoa học hiện nay còn chưa thể trả lời một cách xác thực.
C. Khi chưa có giải pháp chắc chắn về một vấn đề nào đó.
D. Trong trình bày khoa học người lập luận chưa có am hiểu đầy đủ về một sự kiện nào đó.
Quy luật đồng nhất được phát biểu như sau:
A. Tất cả đều đúng.
B. Trong quá trình lập luận mọi tư tưởng phải được diễn đạt chính xác, muốn vậy, mọi tư tưởng phải đồng nhất với chính nó.
C. Trong quá trình lập luận mọi tư tưởng phải được diễn đạt chính xác, phải có nội dung, muốn vậy, mọi tư tưởng phải đồng nhất với chính nó.
D. Trong quá trình lập luận mọi tư tưởng phải được diễn đạt chính xác, phải có nội dung, muốn vậy, mọi tư tưởng phải không đồng nhất với chính nó.
Suy luận sau có vi phạm quy tắc nào trong các quy tắc sau của tam đoạn luận không?Một số hàng mỹ phẩm là hàng ngoại nhậpCó những hàng mỹ phẩm giá rất caoMột số hàng ngoại nhập giá rất cao
A. Có ít nhất một tiền đề là phán đoán chung.
B. Có 3 thuật ngữ
C. Có một tiền đề là phán đoán phủ định thì kết luận là phán đoán là phán đoán phủ định.
D. Từ hai tiền đề là phán đoán phủ định không rút ra được kết luận.
Chọn câu đúng:
A. Luận cứ phải: chân thực, đã được chứng minh
B. Luận cứ phải: chân thực; phụ thuộc vào luận đề; không vòng quanh, không mâu thuẫn, không liên hệ với luận đề, phải đầy đủ.
C. Luận cứ phải: chân thực; độc lập với luận đề; không vòng quanh, không mâu thuẫn, có liên hệ với luận chứng, phải đầy đủ.
D. Luận cứ phải: chân thực; phụ thuộc vào luận đề; không vòng quanh, không mâu thuẫn, có liên hệ với luận đề, phải đầy đủ.
Trong các nhận định sau, nhận định nào vi phạm quy luật cấm mâu thuẫn lôgíc?
A. Năm nay ở Hà nội giá vàng ổn định, chỉ có giá thực phẩm là tăng nhẹ.
B. Tháng 8 ở Hà nội nhiều mặt hàng không tăng giá, chỉ có giá gạo là tăng giá chút ít.
C. Doanh nghiệp A tháng 1 kinh doanh có lãi nhưng tháng 2 kinh doanh lại thua lỗ
D. Mọi loại xà phòng đều làm khô da bạn, riêng chỉ có xà phòng Lux làm da bạn trắng trẻo, mịn màng.
Luận ba đoạn sau có giá trị gì?Mọi người có học vấn là người có văn hoáBình là người có học vấnDo đó, Bình là người có văn hoá
A. Là luận ba đoạn sai
B. Đúng tiền đề nhưng sai quy tắc
C. Đúng quy tắc nhưng sai tiền đề
D. Là luận ba đoạn đúng
Suy luận sau có vi phạm quy tắc nào trong các quy tắc sau của tam đoạn luận không?Mọi nhà kinh doanh đều phải đóng thuếÔng A phải đóng thuếÔng A là nhà kinh doanhCác quy tắc:
A. Thuật ngữ M phải chu diên ít nhất một lần
B. Có 3 thuật ngữ
C. Từ 2 tiền đề là phán đoán phủ định không suy ra được câu kết luận
D. Phải có một tiền đề là phán đoán chung
Hai khái niệm: “Người lao động” & “Người bị bóc lột lao động làm thuê” có các quan hệ sau. Hãy xác định câu trả lời Đúng
A. Bao hàm
B. Mâu thuẫn
C. Giao nhau
D. Ngang hàng
Chứng minh phân liệt là chứng minh:
A. Gián tiếp dựa trên cơ sở phép loại trừ các khả năng giả dối dẫn đến khẳng định một khả năng duy nhất chân thực là luận đề
B. Trực tiếp dựa trên cơ sở phép loại trừ các khả năng giả dối dẫn đến khẳng định một khả năng duy nhất chân thực là luận đề
C. Dựa trên cơ sở phép loại trừ các khả năng giả dối dẫn đến khẳng định một khả năng duy nhất chân thực là luận đề
D. Tất cả đều đúng
Quan sát là phương pháp xác định:
A. Các thuộc tính, các quan hệ của sự vật, hiện tượng trong điều kiện tự nhiên vốn của của chúng.
B. Các thuộc tính các quan hệ của sự vật, hiện tượng riêng lẻ trong điều kiện tự nhiên vốn có của chúng.
C. Các tính chất, các quan hệ của sự vật, hiện tượng trong điều kiện tự nhiên vốn của của chúng.
D. Tất cả đều đúng.
Phương thức bác bỏ?
A. Bác bỏ hình thức chứng minh.
B. Tất cả đều đúng.
C. Bác bỏ luận đề.
D. Bác bỏ luận cứ.