Cho hai xâu bit 101001101 và 111010100. Để có kết quả
111011101 thì chúng phải đi qua cổng nào sau đây?
Giả sử p và q là các mệnh đề. Hãy cho biết định nghĩa đúng của mệnh đề p
q
A. Là mệnh đề mà nhận giá trị đúng khi cả p và q đều đúng hoặc đều sai
B. Là một mệnh đề chỉ đúng khi một trong p hoặc q là đúng và sai trong các trường hợp khác còn lại.
C. Là một mệnh đề nhận giá T khi và chỉ khi p nhận giá trị F hoặc p và q cùng nhận giá trị T. Nhận giá trị F khi và chỉ khi p nhận giá trị T và q nhận giá trị F.
D. Là một mệnh đề có giá trị đúng khi p và q có cùng giá trị chân lý và sai trong các trường
hợp khác còn lại.
Hãy cho biết đâu là luật "Đồng nhất" trong các tương đương logic dưới đây:
A.

B. x + 0 = x;
x.1 = x
C. x + 1 = 1;
x.0 = 0
D. x + x = x;
x.x = x
Biểu thức rút gọn của hàm
sẽ là?
Hãy cho biết đâu là luật "Demorgan" trong các tương đương logic dưới đây:
A. x + (y + z) = (x + y) + z
x(yz) = (xy)z
B. x + y = y + x
xy = yx
C. x + yz = (x + y)(x+ z)
x(y + z) = xy + xz
D.

Khẳng định nào sau đậy không phải là mệnh đề?
A. X+1=6
B. 2+1!<3
C. 2*6+4=16
D. 2+1> 3
Giả sử p và q là các mệnh đề. Hãy cho biết định nghĩa đúng của mệnh đề p^q
A. Là một mệnh đề mà nó chỉ nhận giá trị T khi và chỉ khi một trong 2 mệnh đề p, q nhận giá trị T.
B. Là một mệnh đề mà nó chỉ nhận giá trị T khi và chỉ khi p, hoặc cả p và q nhận giá trị F. Nhận giá trị F khi và chỉ khi hoặc p nhận giá trị T và q nhận giá trị F.
C. Là một mệnh đề mà nó chỉ nhận giá trị T khi và chỉ khi p, q nhận giá trị T. Nhận giá trị F khi và chỉ khi hoặc p, q, hoặc cả hai nhận giá trị F.
D. Là một mệnh đề chỉ đúng khi một trong p hoặc q là đúng, là sai trong các trường hợp còn lại
Giả sử p và q là các mệnh đề. Hãy cho biết định nghĩa đúng của mệnh đề p∨q
A. Là một mệnh đề mà nó chỉ nhận giá trị T khi và chỉ khi p, hoặc cả p và q nhận giá trị F. Nhận giá trị F khi và chỉ khi hoặc p nhận giá trị T và q nhận giá trị F.
B. Là một mệnh đề mà nó chỉ nhận giá trị T khi và chỉ khi p, q nhận giá trị T. Nhận giá trị F khi và chỉ khi hoặc p, q, hoặc cả hai nhận giá trị F.
C. Là một mệnh đề chỉ đúng khi một trong p hoặc q là đúng, là sai trong các trường hợp còn lại.
D. Là một mệnh đề mà nó chỉ nhận giá trị T khi và chỉ khi một trong 2 mệnh đề p, q nhận giá trị T.
Hãy cho biết đâu là luật "Kết hợp" trong các tương đương logic dưới đây:
A. x + y = y + x
xy = yx
B. x + (y + z) = (x + y) + z
x(yz) = (xy)z
C. x + yz = (x + y)(x+ z)
x(y + z) = xy + xz
D.

Biểu thức rút gọn của hàm
sẽ là?
A.

B. y
C.

D. xy
Ma trận sau có khả đảo không? Nếu có thì tìm ma trận nghịch đảo của nó

A. Ma trận khả đảo và

B. Ma trận khả đảo và

C. Ma trận khả đảo và

D. Ma trận A không khả đảo
Cho A, B là các ma trận vuông cấp n trên
. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng ?
Khai triển định thức

theo cột 1. Kết quả nào sau đây là đúng?
Kết quả của định thức
bằng?
A. -190
B. -170
C. -180
D. -150
Một định thức có m=3 và n=4. Phương pháp nào sau đây được áp dụng để tính định thức?
A. Phương pháp biến đổi sơ cấp
B. Không triển khai được định thức
C. Phương pháp triển khai theo 1 dòng hoặc 1 cột
D. Phương pháp Sarus
Cho
. Khi đó AB + AC là ?
Trong các ma trận sau, ma trận nào không khả nghịch?
Cho định thức
. Kết quả của A sẽ là :
A. det(A)=3888
B. det(A)=-6
C. det(A)=6
D. Không triển khai được
Cho phương trình ma trận sau
Tìm ma trận X=?