Xác định a để hệ sau có nghiệm không tầm thường?

A. a=0 và a=5
B. a=0 và a=0
C. a=1 và a=5
D. a=-1 và a=5
Áp dụng định định lí Cramer giải hệ sau

Trong các hệ véctơ sau đây, hệ nào độc lập tuyến tính
Nếu xét theo hạng của ma trận thì “Hệ phương trình tuyến tính không tương thích khi và chỉ khi”?
A. Không quan tâm đến điều kiện này?
B. Hạng của ma trận bằng với hạng của ma trận mở rộng
C. Hạng của ma trận nhỏ hơn với hạng của ma trận mở rộng
D. Hạng của ma trận nhỏ hơn số ẩn của hệ
Nghiệm của hệ phương trình
sẽ là?
Hãy cho biết đâu là luật "Nuốt " trong các tương đương logic dưới đây:
A.

B. x + 1 = 1;
x.0 = 0
C. x + 0 = x;
x.1 = x
D. x + x = x;
x.x = x
Phát biểu nào sau đây là đúng ?
A. Họ vector phụ thuộc tuyến tính khi hạng của họ vector bằng không gian của nó
B. Họ vector độc lập tuyến tính khi số cơ sở của họ vector bằng không gian của nó
C. Họ vector phụ thuộc tuyến tính khi số cơ sở của họ vector bằng với không gian của nó
D. Họ vector độc lập tuyến tính khi hạng của họ vector lớn hơn không gian của nó
Phát biểu nào sau đây là đúng ?
A. Họ vector phụ thuộc tuyến tính khi số cơ sở của họ vector bằng với không gian của nó
B. Họ vector phụ thuộc tuyến tính khi hạng của họ vector nhỏ hơn không gian của nó
C. Họ vector độc lập tuyến tính khi số cơ sở của họ vector nhỏ hơn không gian của nó
D. Họ vector độc lập tuyến tính khi hạng của họ vector lớn hơn không gian của nó
Kết quả của định thức
bằng?
A. 15a-16c
B. 8a+ 15b
C. 8a+15b+12c-19d
D. 8a+15b+12c
Hãy cho biết đâu là luật "Giao hoán" trong các tương đương logic dưới đây:
A. x + yz = (x + y)(x+ z)
x(y + z) = xy + xz
B. x + y = y + x
xy = yx
C. x + (y + z) = (x + y) + z
x(yz) = (xy)z
D.

Hãy cho biết đâu là luật "Phân phối" trong các tương đương logic dưới đây:
A. x + y = y + x
xy = yx
B. x + (y + z) = (x + y) + z
x(yz) = (xy)z
C. x + yz = (x + y)(x+ z)
x(y + z) = xy + xz
D.

Xác định cơ sở và số chiều của không gian con W của R3 .
W xác định bởi mặt phẳng
x-y=0 ?
Nếu xét theo hạng của ma trận thì “Hệ phương trình tuyến tính Vô nghiệm khi và chỉ khi”?
A. Hạng của ma trận bằng với hạng của ma trận mở rộng
B. Hạng của ma trận nhỏ hơn với hạng của ma trận mở rộng
C. Không quan tâm đến điều kiện này?
D. Hạng của ma trận nhỏ hơn số ẩn của hệ
Ánh xạ nào sau đây KHÔNG PHẢI là ánh xạ tuyến tính từ P2 đến P2:
Tìm các trị riêng với ma trận

Cho V là không gian n chiều. Tìm hạng của ánh xạ tuyến tính T: V→V
Mệnh đề nào sau đây SAI?
A. T(x) = θ thì rank(T) = 1
B. T(x) = 3x thì rank(T) = n
C. T(x) = x thì rank(T) = n
D. T(x) = 10x thì rank(T) = n
Cho ánh xạ tuyến tính từ
đến
:
. Khi đó
là:
A. (

1 , 8)
B. (1 , 2)
C. (-5,5)
D. (1 , 5)