Tìm ma trận nghịch đảo của các ma trân sau?

Cho ma trận 
giá trị nào của tham số (lam đa) thì ma trân không có tính khả nghịch?
Với giá trị nào của
hệ phương trình tuyến tính sau:

có vô số nghiệm
A.

m
B. m > 0
C. m 0≠
D. m = 0
Cho định thức
Phần bù của phần tử A21 là?
A. - 2
B. 2
C. 4
D. Không có phần tử nào?
Cho phương trình ma trận sau
Tìm ma trận X=?
Cho định thức
. Kết quả của A sẽ là :
A. det(A)=3888
B. det(A)=-6
C. det(A)=6
D. Không triển khai được
Trong các ma trận sau, ma trận nào không khả nghịch?
Cho
. Khi đó AB + AC là ?
Cho A, B là các ma trận vuông cấp n trên
. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng ?
Ma trận sau có khả đảo không? Nếu có thì tìm ma trận nghịch đảo của nó

A. Ma trận khả đảo và

B. Ma trận khả đảo và

C. Ma trận khả đảo và

D. Ma trận A không khả đảo
Biểu thức rút gọn của hàm
sẽ là?
A.

B. y
C.

D. xy
Hãy cho biết đâu là luật "Kết hợp" trong các tương đương logic dưới đây:
A. x + y = y + x
xy = yx
B. x + (y + z) = (x + y) + z
x(yz) = (xy)z
C. x + yz = (x + y)(x+ z)
x(y + z) = xy + xz
D.

Giả sử p và q là các mệnh đề. Hãy cho biết định nghĩa đúng của mệnh đề p^q
A. Là một mệnh đề mà nó chỉ nhận giá trị T khi và chỉ khi một trong 2 mệnh đề p, q nhận giá trị T.
B. Là một mệnh đề mà nó chỉ nhận giá trị T khi và chỉ khi p, hoặc cả p và q nhận giá trị F. Nhận giá trị F khi và chỉ khi hoặc p nhận giá trị T và q nhận giá trị F.
C. Là một mệnh đề mà nó chỉ nhận giá trị T khi và chỉ khi p, q nhận giá trị T. Nhận giá trị F khi và chỉ khi hoặc p, q, hoặc cả hai nhận giá trị F.
D. Là một mệnh đề chỉ đúng khi một trong p hoặc q là đúng, là sai trong các trường hợp còn lại
Khẳng định nào sau đậy không phải là mệnh đề?
A. X+1=6
B. 2+1!<3
C. 2*6+4=16
D. 2+1> 3
Hãy cho biết đâu là luật "Demorgan" trong các tương đương logic dưới đây:
A. x + (y + z) = (x + y) + z
x(yz) = (xy)z
B. x + y = y + x
xy = yx
C. x + yz = (x + y)(x+ z)
x(y + z) = xy + xz
D.

Hãy cho biết đâu là luật "Đồng nhất" trong các tương đương logic dưới đây:
A.

B. x + 0 = x;
x.1 = x
C. x + 1 = 1;
x.0 = 0
D. x + x = x;
x.x = x
Giả sử p và q là các mệnh đề. Hãy cho biết định nghĩa đúng của mệnh đề p
q
A. Là mệnh đề mà nhận giá trị đúng khi cả p và q đều đúng hoặc đều sai
B. Là một mệnh đề chỉ đúng khi một trong p hoặc q là đúng và sai trong các trường hợp khác còn lại.
C. Là một mệnh đề nhận giá T khi và chỉ khi p nhận giá trị F hoặc p và q cùng nhận giá trị T. Nhận giá trị F khi và chỉ khi p nhận giá trị T và q nhận giá trị F.
D. Là một mệnh đề có giá trị đúng khi p và q có cùng giá trị chân lý và sai trong các trường
hợp khác còn lại.