Công cụ dùng cho phân tích trong quản lý môi trường?
A. Chính sách môi trường, kiểm soát môi trường, đánh giá công nghệ
B. Phân tích chi phí- hiệu quả, đánh giá tác động đến môi trường, đánh giá khả năng sự cố môi trường, kiểm soát môi trường, đánh giá công nghệ, các chỉ số phát triển bền lâu
C. Đánh giá tác động đến môi trường, đánh giá khả năng sự cố môi trường
D. Phân tích chi phí – hiệu quả
Vấn đề gì sẽ xảy ra khi có nhập khẩu những công nghệ cũ trên thế giới vào Việt Nam?
A. Ô nhiễm công nghệ
B. Chuyển dịch ô nhiễm
C. Ô nhiễm rác thải
D. Chuyển dịch ô nhiễm gây ra ô nhiễm rác thải nặng nề
Đâu là nội dung của báo cáo đánh giá môi trường chiến lược?
A. Khái quát về mục tiêu, quy mô đặc điểm của dự án liên quan đến môi trường
B. Quy hoạch sử dụng đất
C. Quy hoạch vùng trọng điểm và quy hoạch tổng hợp lưu vực sông quy mô liên tỉnh
D. Chiến lược, quy hoạch, kế hoạch phát triển ngành trên quy mô cả nước.
Cơ sở để cơ quan nhà nước có thẩm quyền quyết định phê duyệt dự án đánh giá:
A. Tác động môi trường.
B. Môi trường chiến lược.
C. Chi tiết các tác động môi trường có khả năng xảy ra khi dự án được thực hiện và các thành phần môi trường, yếu tố kinh tế - xã hội chịu tác động của dự án, dự báo rủi ro môi trường do công trình gây ra.
D. Chung về hiện trạng môi trường nơi thực hiện dự án và vùng kế cận, mức độ nhạy cảm và sức chịu tải của môi trường.
Cơ sở để cơ quan nhà nước có thẩm quyền quyết định cho phép triển khai thực hiện dự án đánh giá:
A. Chi tiết các tác động môi trường có khả năng xảy ra khi dự án được thực hiện và các thành phần môi trường, yếu tố kinh tế - xã hội chịu tác động của dự án, dự báo rủi ro môi trường do công trình gây ra.
B. Tác động môi trường.
C. Môi trường chiến lược.
D. \
E. Chung về hiện trạng môi trường nơi thực hiện dự án và vùng kế cận, mức độ nhạy cảm và sức chịu tải của môi trường.
Ý kiến của phường, xã, thị trấn về việc tán thành hoặc không tán thành đối với biện pháp bảo vệ môi trường của dự án là nội dung của báo cáo nào dưới đây?
A. Đánh giá tác động ngành.
B. Đánh giá môi trường chiến lược.
C. Đánh giá tác động môi trường.
D. Phản đối dự án của địa điểm nới thực hiện dự án.
Nhà nước quản lý môi trường theo các phạm vi quản lý sau:
A. Quản lý môi trường theo khu vực; Quản lý môi trường theo ngành; Quản lý tài nguyên
B. Quản lý môi trường theo khu vực; Quản lý theo thành phần kinh tế
C. Quản lý môi trường theo ngành; Quản lý tài nguyên
D. Quản lý tài nguyên; Quản lý theo phạm vi
Đâu không phải là nội dung báo cáo đánh giá tác động môi trường?
A. Các biện pháp cụ thể giảm thiểu các tác động xấu đối với môi trường, phòng ngừa, ứng phó sự cố môi trường
B. Đánh giá chung về hiện trạng môi trường nơi thực hiện dự án và vùng kế cận, mức độ nhạy cảm và sức chịu tải của môi trường
C. Đánh giá chi tiết các tác động môi trường có khả năng xảy ra khi dự án được thực hiện
D. Mô tả tổng quát các điều kiện kinh tế xã hội, môi trường có liên quan đến dự án
Nội dung đầu tiên của báo cáo đánh giá môi trường chiến lược là nội dung gì dưới đây?
A. Dự báo tác động xấu đối với môi trường có thể xảy ra khi thực hiện dự án.
B. Khái quát về mục tiêu, quy mô đặc điểm của dự án liên quan đến môi trường.
C. Chỉ dẫn nguồn cung cấp số liệu, dự liệu và phương pháp đánh giá.
D. Mô tả tổng quát các điều kiện kinh tế xã hội, môi trường có liên quan đến dự án.
Nguyên nhân dẫn đến sự tuyệt chủng các loài bao gồm mấy nguyên nhân chính
A. Hai nguyên nhân.
B. Ba nguyên nhân.
C. Bốn nguyên nhân.
D. Năm nguyên nhân.
Tài nguyên thiên nhiên được hình thành và tồn tại ở đâu?
A. Trong tự nhiên.
B. Trên núi cao.
C. Dưới biển sâu.
D. Dưới lòng đất.
Mức khai thác vừa đảm bảo hợp lý và đạt hiệu quả tối đa. Hay là mức khai thác đó (quy mô khai thác E) tài nguyên luôn luôn được duy trì lâu dài, đồng thời hiệu quả lớn nhất là mức khai thác:
A. Tối ưu tài nguyên tái tạo
B. Theo quy định của tài nguyên tái tạo
C. Không vượt quá tốc độ tăng trưởng
D. Hợp lý tài nguyên tái tạo
Đâu không phải là thuộc tính của tài nguyên thiên nhiên?
A. Phân bố không đồng đều trên các lãnh thổ
B. Có giá trị kinh tế thấp
C. Có giá trị kinh tế cao
D. Được hình thành thông qua quá trình lâu dài của tự nhiên và lịch sử.
Tài nguyên thiên nhiên có thuộc tính nào dưới đây?
A. Được hình thành thông qua quá trình lâu dài của tự nhiên và lịch sử.
B. Phân bố không đồng đều giữa các vùng trên thế giới, có giá trị kinh tế cao và được hình thành thông qua quá trình lâu dài của tự nhiên và lịch sử.
C. Phân bố không đồng đều trên các lãnh thổ và có giá trị kinh tế thấp.
D. Có giá trị kinh tế cao.
Với tài nguyên tái tạo được, những hoạt động nào dưới đây của con người không tạo điều kiện thuận lợi cho tài nguyên phát triển?
A. Thu hoạch với tỉ lệ vượt quá tỉ lệ tăng trưởng.
B. Thu hoạch hợp lý
C. Thu hoạch không làm cạn kiệt nguồn tài nguyên
D. Thu hoạch căn cứ vào quy luật tăng trưởng của tài nguyên.
Chính phủ có thể can thiệp điều chỉnh để đạt mức ô nhiễm tối ưu và ngoại ứng tối ưu thông qua công cụ nào?
A. Phát giấy phép thải, ban hành tiêu chuẩn môi trường, đánh thuế ô nhiễm.
B. Ban hành tiêu chuẩn môi trường.
C. Đánh thuế ô nhiễm.
D. Phát hành giấy phép thải.
Ô nhiễm môi trường dẫn đến hậu quả nào sau đây?
A. Sự tổn thất tài nguyên dự trữ.
B. Sự tổn thất tài nguyên dự trữ, sự suy giảm sức khỏe và mức sống của con người, ảnh hưởng xấu đến quá trình sản xuất.
C. Ảnh hưởng xấu đến quá trình sản xuất.
D. Sự suy giảm sức khỏe và mức sống của con người.
Ô nhiễm môi trường nước là sự thay đổi thành phần và tính chất của nguồn nước nào dưới đây, gây ảnh hưởng đến cuộc sống của con người và sinh vật?
A. Ô nhiễm môi trường nước ngầm và nước biển
B. Ô nhiễm môi trường nước mặt và nước ngầm
C. Ô nhiễm môi trường nước mặt, và nước biển
D. Ô nhiễm môi trường nước mặt, nước ngầm và nước biển
Hệ thống cô ta bao gồm:
A. Hệ thống cô ta theo khu vực bị ô nhiễm và hệ thống cô ta phát thải dựa trên cơ sở nguồn phát thải.
B. Hệ thống cô ta phát thải dựa trên phát thải của ngành.
C. Hệ thống cô ta theo khu vực bị ô nhiễm và hệ thống cô ta phát thải dựa trên phát thải của ngành.
D. Hệ thống cô ta theo khu vực bị ô nhiễm.
Chính phủ cũng có thể mua lại một số côta ô nhiễm trên thị trường nhằm mục đích:
A. để hạn chế ô nhiễm đồng thời điều chỉnh ô nhiễm.
B. để hạn chế ô nhiễm.
C. để điều chỉnh ô nhiễm.
D. để kinh doanh côta.