Sản phẩm của quy trình tích hợp là gì:
A. Kế hoạch phát triển và kế hoạch triển khai của dự án
B. Không tạo ra sản phẩm cụ thể do đây là hoạt động quản lý
C. Không tạo ra một sản phẩm cụ thể nào do đây chỉ là các hoạt động hình thức
D. Kế hoạch phát triển, kế hoạch triển khai và thay đổi các kế hoạch
Phát biểu nào sau đây là đúng nhất:
A. Tính duy nhất của kết quả dự án bị ảnh hưởng bởi dự án có mục tiêu xác định
B. Tính duy nhất của kết quả là một đặc trưng quan trọng của dự án
C. Khách hàng không nên là nhà tài trợ nếu không dự án có độ rủi ro cao
D. Mục tiêu xác định của dự án làm dự án phải có nhà tài trợ
Chín lĩnh vực tri thức trong quản lý dự án bao gồm:
A. 04 lĩnh vực cơ bản, 01 lĩnh vực tích hợp hoặc 04 lĩnh vực hỗ trợ
B. 04 lĩnh vực cơ bản, 01 lĩnh vực tích hợp và 04 lĩnh vực hỗ trợ
C. 04 lĩnh vực cơ bản, 01 lĩnh vực hỗ trợ và 04 lĩnh vực tích hợp
D. 04 lĩnh vực cơ bản, 01 lĩnh vực quản lý và 04 lĩnh vực hỗ trợ
Dự án công nghệ thông tin là:
A. Dự án trang bị hệ thống thiết bị công nghệ thông tin trong quá trình hoạt động
B. Dự án trong lĩnh vực CNTT và tuân thủ các nguyên tắc của cả dự án nói chung và nguyên tắc của CNTT nói riêng
C. Dự án được hỗ trợ quy trình quản lý ứng dụng CNTT và tuân thủ mọi nguyên tắc quản lý dự án
D. Dự án được ứng dụng các quy trình quản lý bởi phần mềm
Chọn phương án đúng nhất:
A. Người quản lý dự án cần huy động được sự tham gia của mọi người hướng tới các nhiệm vụ được giao
B. Người quản lý dự án cần hành động quyết liệt và làm rõ trách nhiệm của mỗi thành viên
C. Trong công tác quản lý cần hướng tới các nhiệm vụ và suy nghĩ, hành động một cách linh hoạt
D. Trong quản lý dự án cần hướng kết quả không hướng lợi nhuận, suy nghĩ, quyết định linh hoạt
Ngoài chín lĩnh vực tri thức trong quản lý dự án đã được nêu, nếu cần bổ sung thêm lĩnh vực thứ 10 thì nó sẽ là:
A. Quản lý các công cụ, kỹ thuật thực hiện dự án.
B. Quản lý yêu cầu và mong đợi của nhà tài trợ.
C. Quản lý các bên liên quan.
D. Quản lý các chương trình đào tạo dự án.
Các bên liên quan (Stakeholder) gồm:
A. Nhà cung cấp dịch vụ cho dự án và những người chống lại dự án
B. Tất cả các phương án
C. Ban chỉ đạo CNTT cấp trên
D. Người quản lý dự án, khách hàng,
Trong chín lĩnh vực tri thức, các lĩnh vực cơ bản là:
A. Phạm vi, chi phí, thời gian và chất lượng
B. Tích hợp, phạm vi, chi phí và thời gian
C. Chi phí, thời gian, nhân lực và chất lượng
D. Chất lượng, chi phí, tích hợp và rủi ro
Khác biệt quan trọng giữa dự án có quy mô lớn với dự án quy mô trung bình là:
A. Các dự án lớn thường có thời gian triển khai dài hơn, phạm vi dự án rộng hơn
B. Dự án lớn đòi hỏi nhiều nhân lực hơn và đặc biệt đó là các dự án bên ngoài
C. Với dự án trung bình người chủ dự án thường kiêm luôn cả việc quản lý dự án
D. Dự án lớn, người quản lý dự án chỉ làm nhiệm vụ là tổ chức hệ thống quản lý một cách hiệu quả.
Các dự án công nghệ thông tin có quy mô lớn thường:
A. Đòi hỏi phải thiết lập cấu trúc tổ chức có quy mô và có thể chia tách thành các dự án bộ phận
B. Được kiểm soát chặt chẽ do người quản lý dự án thường không đủ năng lực đối với các dự án loại này.
C. Bao gồm cả phần cứng và phần mềm
D. Phải chia tách thành các dự án nhỏ hơn để người quản lý dự án có thể nắm được các công việc chi tiết
Mục đích của WBS là gì?
A. Cung cấp công cụ cần thiết để xây dựng các KH của dự án; đảm bảo dự án đi đúng tiến độ
B. Cung cấp cách tiếp cận có cấu trúc đối với các công việc của dự án; xác định phạm vi dự án
C. Xác định phạm vi dự án; xác định được lịch trình của dự án
D. Xác định các sản phẩm trung gian cần thiết; đảm bảo chất lượng cho dự án
Quy trình lập kế hoạch tác động chủ yếu đến các lĩnh vực nào trong dự án?
A. Quản lý thời gian, Quản lý chi phí
B. Quản lý phạm vi, Quản lý rủi ro
C. Quản lý thời gian, Quản lý tích hợp.
D. Quản lý chi phí, Quản lý phạm vi
Vai trò chủ chốt trong việc xây dựng WBS là của ai?
A. Trưởng nhóm lập kế hoạch
B. Tất cả những người trên
C. Người quản lý dự án (PM)
D. Nhà tài trợ dự án
Có mấy cách trình WBS:
A. Cấu trúc dạng phân cấp; Cấu trúc dạng phân tích; Dạng phác thảo
B. Cấu trúc dạng cây; cấu trúc phân rã công việc;
C. Dạng phác thảo; Dạng phân rã; Dạng phân tích
D. Cấu trúc dạng cây; Dạng phác thảo; cấu trúc dạng phân cấp
Từ điển WBS gồm:
A. Định nghĩa sản phẩm + WBS dạng cấu trúc cây
B. WBS + Định nghĩa sản phẩm, công việc
C. Mô hình hóa sản phẩm, công việc
D. WBS + Định lượng sản phẩm
Sự khác nhau cơ bản giữa những người trực tiếp có trách nhiệm với dự án và những người chống lại dự án là:
A. Những người chống lại dự án là những người có suy nghĩ tiêu cực
B. Những người chống lại dự án cảm thấy bị ảnh hưởng đến quyền lợi riêng của họ
C. Những người trực tiếp có trách nhiệm là thành viên của dự án, những người chống lại thì không
D. Họ là những người có quyền lợi riêng đối lập nhau
Đặc thù riêng của làm phần mềm là:
A. Độ phức tạp lớn và không xác định được thế nào là xong.
B. Dễ bị thay đổi và không xác định được ngày làm “xong”
C. Độ phức tạp tính toán là lớn và sản phẩm thường không nhìn thấy được
D. Khó xác định được mục đích, mục tiêu và kinh phí xây dựng
Sự khác nhau giữa quy trình quản lý dự án CNTT và quy trình quản lý dự án khác là:
A. Dự án CNTT có 6 nhóm quy trình sau quy trình khởi đầu, dự án thường có 5 nhóm quy trình
B. Dự án CNTT có 6 nhóm quy trình, dự án thường có 5 nhóm quy trình
C. Dự án CNTT có 6 nhóm quy trình, dự án thường có 9 nhóm quy trình
D. Không có sự khác biệt. Đây chỉ là cách tiếp cận khác của dự án CNTT. Dự án CNTT vẫn có đủ 5 nhóm quy trình.
Một dự án thiết lập các điểm mốc chính (milestone). Cách viết nào sau đây là đúng?
A. Ngày 31/3: Hồ sơ phân tích được hoàn thành
Ngày 16/4: Đặc tả thiết kế tổng thể hoàn thành
B. Ngày 16/4: Đặc tả thiết kế tổng thể hoàn thành
Ngày 27/5: Đặc tả thiết kế chi tiết được hoàn thành
C. Ngày 01/3: Thực hiện phân tích hệ thống
Ngày 02/4: thiết kế hệ thống
D. Ngày 31/3: Hồ sơ phân tích được hoàn thành
Ngày 18/6: Hồ sơ thiết kế được hoàn thành
Chọn phương án đúng nhất.
A. Dự án là công việc tạm thời, có giới hạn về điểm khởi đầu hoặc với mục tiêu là tạo một sản phẩm duy nhất
B. Dự án có giới hạn về điểm khởi đầu và kết thúc với mục tiêu là tạo một sản phẩm hoặc dịch vụ duy nhất
C. Một chuỗi các hoạt động có mục tiêu hoặc, phạm vi phù hợp vì ngân sách giới hạn
D. Dự án là một chuỗi các hoạt động nhắm đến một mục tiêu không xác định do giới hạn về thời gian và ngân sách