Quản lý dự án CNTT - IT22 (127)

Câu hỏi 21366:

Để mô tả một cách chi tiết vai trò và trách nhiệm mỗi cá nhân trong dự án, dùng cách thức nào sau đây sẽ đáp ứng tốt hơn?

A. Dạng cấu phân cấp kết hợp với WBS
B. Dạng ma trận trách nhiệm (ví dụ RACI) kết hợp dạng văn bản (VB)
C. Dạng ma trận trách nhiệm (ví dụ RACI) và mô tả chi tiết hơn trong cấu trúc VB
D. Dạng cấu phân cấp kết hợp với cấu trúc dạng văn bản (VB)

Câu hỏi 21365:

Một mục đích của xây dựng nhóm dự án là:

A. Thuận tiện cho công tác quản lý nhân sự của dự án
B. Nâng cao hiệu suất và chất lượng công việc
C. Phân cấp quản lý một cách rõ ràng
D. Nâng cao ý thức kỷ luật của các thành viên

Câu hỏi 21364:

Khẳng định nào sau đây là SAI?

A. Vượt phạm vi xảy ra khi không điều chỉnh thời gian, chi phí và nguồn lực được nếu mở rộng phạm vi dự án.
B. Kiểm soát phạm vi có thể phải thông qua thực hiện quy trình kiểm soát thay đổi tích hợp.
C. Phạm vi cơ sở (scope baseline) được duy trì trong suốt vòng đời dự án, không được thay đổi.
D. Thay đổi là không thể tránh khỏi do vậy bắt buộc phải thực hiện một số quy trình kiểm soát thay đổi đối với mỗi dự án.

Câu hỏi 21363:

Quy trình kiểm soát sẽ tác động chủ yếu đến lĩnh vực quản lý nào?

A. Phạm vi, thời gian, chất lượng
B. Thời gian, chi phí, rủi ro
C. Phạm vi, thời gian, chi phí
D. Chi phí, chất lượng, rủi ro

Câu hỏi 728923:

Tài liệu nào KHÔNG thuộc về giai đoạn thiết kế của một dự án CNTT?

A. Đặc tả thiết kế tổng thể
B. Tài liệu yêu cầu
C. Đặc tả thiết kế chi tiết
D. Kế hoạch kiểm thử

Câu hỏi 728922:

Dự án là gì?

A. Một chuỗi các hoạt động có mục đích, mục tiêu trong một phạm vi phù hợp về ngân sách
B. Một chuỗi các hoạt động nhắm đến một mục tiêu hình thành trong tương lai và có giới hạn về ngân sách
C. Một chuỗi các hoạt động nhắm đến một mục tiêu rõ ràng trong giới hạn về thời gian và ngân sách
D. Một chuỗi các hoạt động có mục tiêu, phạm vi phù hợp về ngân sách

Câu hỏi 728921:

Theo quy mô của dự án có thể phân loại dự án thành:

A. Dự án lớn là dự án hạ tầng CNTT; dự án trung bình và nhỏ là các dự án còn lại
B. Dự án lớn; dự án trung bình và nhỏ
C. Dự án trung bình và nhỏ cho các dự án nội bộ; Dự án lớn cho các dự án bên ngoài
D. Dự án lớn; dự án trung bình và nhỏ; dự án hạ tầng CNTT

Câu hỏi 728920:

Yếu tố nào sau đây không nằm trong quy trình quản lý chất lượng?

A. Kiểm tra chất lượng
B. Phân tích hệ thống
C. Lập kế hoạch chất lượng
D. Chạy thử hệ thống

Câu hỏi 137891:

Quản lý dự án công nghệ thông tin là:

A. Áp dụng các tri thức, kỹ năng, các thiết bị CNTT để đáp ứng các yêu cầu của quản lý dự án.
B. Để đáp ứng các yêu cầu của dự án bằng cách sử dụng các phần mềm, các thiết bị CNTT trong suốt thời gian dự án
C. Áp dụng các tri thức, kỹ năng, công cụ và kỹ thuật trong các hoạt động của dự án để đáp ứng các yêu cầu của dự án.
D. Áp dụng các tri thức, kỹ năng, công cụ và kỹ thuật về CNTT trong các hoạt động của dự án

Câu hỏi 137890:

Độ đo nào trong một dự án phần được tạo ra là tốt hơn?

A. Mật độ lỗi khi kiểm thử
B. Độ rõ ràng của các yêu cầu
C. Tính thân thiện (dễ sử dụng) của chương trình
D. Sự dễ hiểu, sáng sủa trong cách lập trình

Câu hỏi 137889:

Quy trình khời đầu được áp dụng:

A. Khi bắt đầu dự án mới và sau khi lập xong kế hoạch bắt đầu chính thức thực hiện dự án
B. Khi bắt đầu của pha lập kế hoạch dự án
C. Khi bắt đầu một dự án mới hoặc một giai đoạn mới của dự án hiện hành
D. Chỉ dành cho hoạt động bắt đầu một dự án mới

Câu hỏi 137825:

Vấn đề nào sau đây KHÔNG thuộc về tài liệu đề xuất giải pháp cho người dùng?

A. Môi trường phát triển phần mềm
B. Thiết kế chức năng tổng thể
C. Mô tả sử dụng CSDL tập trung hay phân tán
D. Hệ quản trị CSDL

Câu hỏi 603934:

Sản phẩm của quy trình tích hợp là gì:

A. Kế hoạch phát triển và kế hoạch triển khai của dự án
B. Không tạo ra sản phẩm cụ thể do đây là hoạt động quản lý
C. Không tạo ra một sản phẩm cụ thể nào do đây chỉ là các hoạt động hình thức
D. Kế hoạch phát triển, kế hoạch triển khai và thay đổi các kế hoạch

Câu hỏi 603933:

Phát biểu nào sau đây là đúng nhất:

A. Tính duy nhất của kết quả dự án bị ảnh hưởng bởi dự án có mục tiêu xác định
B. Tính duy nhất của kết quả là một đặc trưng quan trọng của dự án
C. Khách hàng không nên là nhà tài trợ nếu không dự án có độ rủi ro cao
D. Mục tiêu xác định của dự án làm dự án phải có nhà tài trợ

Câu hỏi 603932:

Chín lĩnh vực tri thức trong quản lý dự án bao gồm:

A. 04 lĩnh vực cơ bản, 01 lĩnh vực tích hợp hoặc 04 lĩnh vực hỗ trợ
B. 04 lĩnh vực cơ bản, 01 lĩnh vực tích hợp và 04 lĩnh vực hỗ trợ
C. 04 lĩnh vực cơ bản, 01 lĩnh vực hỗ trợ và 04 lĩnh vực tích hợp
D. 04 lĩnh vực cơ bản, 01 lĩnh vực quản lý và 04 lĩnh vực hỗ trợ

Câu hỏi 603931:

Dự án công nghệ thông tin là:

A. Dự án trang bị hệ thống thiết bị công nghệ thông tin trong quá trình hoạt động
B. Dự án trong lĩnh vực CNTT và tuân thủ các nguyên tắc của cả dự án nói chung và nguyên tắc của CNTT nói riêng
C. Dự án được hỗ trợ quy trình quản lý ứng dụng CNTT và tuân thủ mọi nguyên tắc quản lý dự án
D. Dự án được ứng dụng các quy trình quản lý bởi phần mềm

Câu hỏi 603930:

Chọn phương án đúng nhất:

A. Người quản lý dự án cần huy động được sự tham gia của mọi người hướng tới các nhiệm vụ được giao
B. Người quản lý dự án cần hành động quyết liệt và làm rõ trách nhiệm của mỗi thành viên
C. Trong công tác quản lý cần hướng tới các nhiệm vụ và suy nghĩ, hành động một cách linh hoạt
D. Trong quản lý dự án cần hướng kết quả không hướng lợi nhuận, suy nghĩ, quyết định linh hoạt

Câu hỏi 603929:

Ngoài chín lĩnh vực tri thức trong quản lý dự án đã được nêu, nếu cần bổ sung thêm lĩnh vực thứ 10 thì nó sẽ là:

A. Quản lý các công cụ, kỹ thuật thực hiện dự án.
B. Quản lý yêu cầu và mong đợi của nhà tài trợ.
C. Quản lý các bên liên quan.
D. Quản lý các chương trình đào tạo dự án.

Câu hỏi 603928:

Các bên liên quan (Stakeholder) gồm:

A. Nhà cung cấp dịch vụ cho dự án và những người chống lại dự án
B. Tất cả các phương án
C. Ban chỉ đạo CNTT cấp trên
D. Người quản lý dự án, khách hàng,

Câu hỏi 603927:

Trong chín lĩnh vực tri thức, các lĩnh vực cơ bản là:

A. Phạm vi, chi phí, thời gian và chất lượng
B. Tích hợp, phạm vi, chi phí và thời gian
C. Chi phí, thời gian, nhân lực và chất lượng
D. Chất lượng, chi phí, tích hợp và rủi ro
Trung tâm giáo dục thể chất và quốc phòng an ninh
Khoa kinh tế
Khoa đào tạo từ xa
Trung tâm đào tạo trực tuyến
Khoa đào tạo cơ bản
Khoa điện - điện tử
Khoa du lịch
Khoa Công nghệ thông tin
Viện Công nghệ sinh học và Công nghệ thực phẩm
Trung tâm đại học Mở Hà Nội tại Đà Nẵng
Khoa tiếng Trung Quốc
Khoa tạo dáng công nghiệp
Khoa tài chính ngân hàng
Khoa Tiếng anh
Khoa Luật

Bản tin HOU-TV số 06 năm 2025

Tuyển sinh đại học Mở Hà Nội - HOU

Rejoining the server...

Rejoin failed... trying again in seconds.

Failed to rejoin.
Please retry or reload the page.

The session has been paused by the server.

Failed to resume the session.
Please reload the page.