Xác định câu đúng nhất
A. Biểu đồ np là biểu đồ đơn. Trong biểu đồ np thì n là cỡ mẫu
B. Biểu đồ np là biểu đồ kép. Trong biểu đồ np thì n là cỡ mẫu
C. Trong biểu đồ np thì n là số lượng sản phẩm. Trong biểu đồ np thì n là cỡ mẫu
D. Không có phương án nào đúng
Xác định câu đúng nhất
A. Khi kiểm tra nghiệm thu thống kê điểm M(X,Y) nằm bất kỳ là tốt
B. Khi kiểm tra nghiệm thu thống kê điểm M(X,Y) nằm trên đường cong nghiệm thu là tốt
C. Khi kiểm tra nghiệm thu thống kê điểm M(X,Y) nằm ngoài đường cong nghiệm thu là tốt
D. Khi kiểm tra nghiệm thu thống kê điểm M(X,Y) nằm trong đường cong nghiệm thu là tốt
Xác định câu đúng nhất
A. Có ý kiến cho rằng kiểm tra dự phòng hay dùng trong sản xuất đơn chiếc
B. Có ý kiến cho rằng kiểm tra dự phòng hay dùng trong cả hai ý kiến trên
C. Có ý kiến cho rằng kiểm tra dự phòng hay dùng trong sản xuất sửa chữa
D. Có ý kiến cho rằng kiểm tra dự phòng hay dùng trong sản xuất hàng khối
Xác định câu đúng nhất
A. Không có phương án nào đúng
B. Khi kiểm tra định tính ký hiệu c là sai lệch giới hạn trên
C. Khi kiểm tra định tính, một phương án kiểm tra là (n, c, b) và ký hiệu c là hằng số chấp nhận
D. Khi kiểm tra định tính ký hiệu c là sai lệch giới hạn dưới
Xác định câu đúng nhất
A. Trong kiểm tra định tính ký hiệu b là hằng số chấp nhận
B. Trong kiểm tra định tính, một phương án kiểm tra là (n, c, b)
C. Trong kiểm tra định tính ký hiệu b là sai lệch giới hạn trên
D. Trong kiểm tra định tính ký hiệu b là sai lệch giới hạn dưới
Xác định câu đúng nhất
A. Biểu đồ

là dạng biểu đồ đơn. Biểu đồ (np) là dạng biểu đồ đơn
B. Biểu đồ

là dạng biểu đồ đơn. Biểu đồ (np) là dạng biểu đồ đơn
C. Biểu đồ

là dạng biểu đồ kép. Biểu đồ (np) là dạng biểu đồ đơn
D. Không có phương án nào đúng
Xác định câu đúng nhất
A. Mã vạch là một nhóm các vạch và khoảng trống song song đặt xen kẽ dùng để thể hiện mã số dưới dạng máy quét có thể đọc được
B. Mã vạch là một nhóm các vạch và khoảng trống song song đặt xen kẽ dùng để thể hiện mã số dưới dạng máy quét có thể đọc được. Nội dung của mã vạch là thông tin về sản phẩm.
C. Mã vạch là một nhóm các vạch và khoảng trống song song đặt xen kẽ dùng để thể hiện mã số dưới dạng máy quét có thể đọc được. Nội dung của mã vạch là thông tin về sản phẩm, nước sản xuất, tên doanh nghiệp, lô hàng, tiêu chuẩn chất lượng đăng ký, thông tin kích thước sản phẩm, nơi kiểm tra
Xác định câu đúng nhất
A. Tiêu chuẩn hóa dựa trên sự nghiên cứu khả năng sử dụng nhiều lần các phần tử kết cấu, thống nhất hóa và tiêu chuẩn theo các cách phối hợp khác nhau để tạo ra được nhiều kết cấu khác nhau
B. Tiêu chuẩn hóa là một lĩnh vực hoạt động bao gồm việc xây dựng và áp dụng tiêu chuẩn được tiến hành dựa trên những thành tựu khoa học kỹ thuật và kinh nghiệm tiên tiến, với sự tham gia của các bên hữu quan nhằm đưa các hoạt động của xã hội, đặc biệt là hoạt động sản xuất kinh doanh và nề nếp, để đạt được hiệu quả chung có lợi nhất cho mọi người và xã hội
C. Tiêu chuẩn hóa bao gồm cả 2 ý nêu trên
D. Tiêu chuẩn hóa bao gồm: hệ thống văn bản tiêu chuẩn quy định được sự tán thành nhất trí chung của các bên hữu quan nhằm đem lại nề nếp tối ưu trong hoàn cảnh hiện có
Xác định câu đúng nhất
A. Mã số của hàng hóa là một dãy số nguyên trong đó có các nhóm để chứng minh về xuất xứ hàng hóa
B. Mã số của hàng hóa là một dãy số nguyên trong đó chỉ rõ nơi sản xuất, nước sản xuất
C. Mã số của hàng hóa là một dãy số nguyên trong đó có các nhóm để chứng minh về xuất xứ hàng hóa. Đây là sản phẩm gì, do công ty nào sản xuất, thuộc quốc gia nào
Xác định câu đúng nhất
A. Đánh giá chất lượng là để khẳng định năng lực, tay nghề
B. Đánh giá chất lượng là để khẳng định phẩm cấp của sản phẩm
C. Đánh giá chất lượng là để khẳng định quy trình công nghệ hợp lý
D. Đánh giá chất lượng là để khẳng định thông tin liên quan sản phẩm
Xác định câu đúng nhất
A. Mục đích đánh giá CLSP là để xây dựng chiến lược sản phẩm
B. Mục đích đánh giá CLSP là để cấp dấu chất lượng
C. Mục đích đánh giá CLSP là để điều chỉnh sản xuất kinh doanh
D. Mục đích đánh giá CLSP là để chứng nhận cấp chất lượng
Xác định câu đúng nhất
A. Công thức trên mô tả phương pháp tổng hợp
B. Cả tuyệt đối và tương đối tuỳ trường hợp
C. Công thức

Xác định giá trị tuyệt đối chỉ tiêu CLSP
D. Công thức

Xác định giá trị tương đối chỉ tiêu CLSP
Xác định câu đúng nhất
A. Mã số mã vạch gồm mã quốc gia, mã doanh nghiệp, mã mặt hàng, số kiểm tra
B. Mã số mã vạch là tùy từng doanh nghiệp tự đặt
C. Mã số mã vạch là một công nghệ nhận dạng mã số mã vạch
D. Mã số mã vạch là một dạng biểu đồ kiểm soát
Xác định câu đúng nhất
A. Đánh giá CLSP phải dựa vào hệ thống thông tin chất lượng
B. Đánh giá CLSP phải dựa vào hệ thống chất lượng
C. Đánh giá CLSP phải dựa vào hoạt động kiểm tra, kiểm soát chất lượng
D. Đánh giá CLSP phải dựa vào hoạt động KCS