Xác định câu đúng nhất
A. Đánh giá chất lượng là để khẳng định năng lực, tay nghề
B. Đánh giá chất lượng là để khẳng định phẩm cấp của sản phẩm
C. Đánh giá chất lượng là để khẳng định quy trình công nghệ hợp lý
D. Đánh giá chất lượng là để khẳng định thông tin liên quan sản phẩm
Xác định câu đúng nhất
A. Mã số của hàng hóa là một dãy số nguyên trong đó có các nhóm để chứng minh về xuất xứ hàng hóa
B. Mã số của hàng hóa là một dãy số nguyên trong đó chỉ rõ nơi sản xuất, nước sản xuất
C. Mã số của hàng hóa là một dãy số nguyên trong đó có các nhóm để chứng minh về xuất xứ hàng hóa. Đây là sản phẩm gì, do công ty nào sản xuất, thuộc quốc gia nào
Xác định câu đúng nhất
A. Tiêu chuẩn hóa dựa trên sự nghiên cứu khả năng sử dụng nhiều lần các phần tử kết cấu, thống nhất hóa và tiêu chuẩn theo các cách phối hợp khác nhau để tạo ra được nhiều kết cấu khác nhau
B. Tiêu chuẩn hóa là một lĩnh vực hoạt động bao gồm việc xây dựng và áp dụng tiêu chuẩn được tiến hành dựa trên những thành tựu khoa học kỹ thuật và kinh nghiệm tiên tiến, với sự tham gia của các bên hữu quan nhằm đưa các hoạt động của xã hội, đặc biệt là hoạt động sản xuất kinh doanh và nề nếp, để đạt được hiệu quả chung có lợi nhất cho mọi người và xã hội
C. Tiêu chuẩn hóa bao gồm cả 2 ý nêu trên
D. Tiêu chuẩn hóa bao gồm: hệ thống văn bản tiêu chuẩn quy định được sự tán thành nhất trí chung của các bên hữu quan nhằm đem lại nề nếp tối ưu trong hoàn cảnh hiện có
Xác định câu đúng nhất
A. Trong kiểm tra định tính ký hiệu b là hằng số chấp nhận
B. Trong kiểm tra định tính, một phương án kiểm tra là (n, c, b)
C. Trong kiểm tra định tính ký hiệu b là sai lệch giới hạn trên
D. Trong kiểm tra định tính ký hiệu b là sai lệch giới hạn dưới
Xác định câu đúng nhất
A. Không có phương án nào đúng
B. Khi kiểm tra định tính ký hiệu c là sai lệch giới hạn trên
C. Khi kiểm tra định tính, một phương án kiểm tra là (n, c, b) và ký hiệu c là hằng số chấp nhận
D. Khi kiểm tra định tính ký hiệu c là sai lệch giới hạn dưới
Xác định câu đúng nhất
A. Có ý kiến cho rằng kiểm tra dự phòng hay dùng trong sản xuất đơn chiếc
B. Có ý kiến cho rằng kiểm tra dự phòng hay dùng trong cả hai ý kiến trên
C. Có ý kiến cho rằng kiểm tra dự phòng hay dùng trong sản xuất sửa chữa
D. Có ý kiến cho rằng kiểm tra dự phòng hay dùng trong sản xuất hàng khối
Xác định câu đúng nhất
A. Biểu đồ np là biểu đồ đơn. Trong biểu đồ np thì n là cỡ mẫu
B. Biểu đồ np là biểu đồ kép. Trong biểu đồ np thì n là cỡ mẫu
C. Trong biểu đồ np thì n là số lượng sản phẩm. Trong biểu đồ np thì n là cỡ mẫu
D. Không có phương án nào đúng
Xác định câu đúng nhất
A. Trong phương án kiểm tra định tính, nếu
k ≥ c
là chấp nhận. Trong phương án kiểm tra định tính, nếu
k < b
là chấp nhận
B. Trong phương án kiểm tra định tính, nếu
k < c
là chấp nhận. Trong phương án kiểm tra định tính, nếu
k < b
là chấp nhận
C. Trong phương án kiểm tra định tính, nếu
k ≥ c
là chấp nhận. Trong phương án kiểm tra định tính, nếu
k > b
là chấp nhận
D. Trong phương án kiểm tra định tính, nếu
k > b
là chấp nhận. Trong phương án kiểm tra định tính, nếu
k < b
là chấp nhận
Xác định câu đúng nhất
A. Quản lý chất lượng hiện đại theo mô hình TQM
B. Quản lý chất lượng hiện đại theo mô hình ISHIKAWA
C. Quản lý chất lượng hiện đại theo mô hình Vòng tròn chất lượng
D. Quản lý chất lượng hiện đại theo mô hình PDCA
Xác định câu đúng nhất
A. Trong kiểm tra định tính ký hiệu n là độ lệch chuẩn
B. Trong kiểm tra định tính ký hiệu n là phương sai
C. Không có phương án nào đúng
D. Trong kiểm tra định tính, một phương án kiểm tra là (n, c, b) và ký hiệu n là cỡ mẫu
Xác định câu đúng nhất
A. Hệ thống quản lý GMP, HACCP cho các doanh nghiệp ô tô, máy kéo
B. Hệ thống quản lý GMP, HACCP cho các doanh nghiệp phần mềm
C. Hệ thống quản lý GMP, HACCP cho các doanh nghiệp điện tử
D. Hệ thống quản lý GMP, HACCP cho các doanh nghiệp sản xuất dược, thực phẩm
Xác định câu đúng nhất
A. Vòng tròn chất lượng gồm 10 nhân tố: 1. Điều tra nghiên cứu thị trường; 2. Thiết kế: mẫu mã, mỹ thuật và kỹ thuật; 3. Chuẩn bị vật tư kỹ thuật; 4. Chuẩn bị sản xuất; 5. Sản xuất; 6. Kiểm tra và thử nghiệm; 7. Bao gói, vận chuyển, bảo quản; 8. Lưu thông, phân phối; 9. Lắp ráp; 10. Bảo dưỡng kỹ thuật
B. Vòng tròn chất lượng gồm PDCA
C. Vòng tròn chất lượng gồm 11 nhân tố: 1. Điều tra nghiên cứu thị trường; 2. Thiết kế: mẫu mã, mỹ thuật và kỹ thuật; 3. Chuẩn bị vật tư kỹ thuật; 4. Chuẩn bị sản xuất; 5. Sản xuất; 6. Kiểm tra và thử nghiệm; 7. Bao gói, vận chuyển, bảo quản; 8. Lưu thông, phân phối; 9. Lắp ráp; 10. Bảo dưỡng kỹ thuật; 11. Xử lý sau khi sử dụng.
D. Vòng tròn chất lượng gồm 8 nhân tố: . Điều tra nghiên cứu thị trường; 2. Thiết kế: mẫu mã, mỹ thuật và kỹ thuật; 3. Chuẩn bị vật tư kỹ thuật; 4. Chuẩn bị sản xuất; 5. Sản xuất; 6. Kiểm tra và thử nghiệm; 7. Bao gói, vận chuyển, bảo quản; 8. Lưu thông, phân phối.
Xác định câu đúng nhất
A. Chất lượng là tập hợp tính chất đặc trưng của sản phẩm, dịch vụ liên quan đến khả năng thỏa mãn nhu cầu định trước và còn tiềm ẩn
B. Theo ISO, chất lượng là tập hợp tính chất và đặc trưng thỏa mãn nhu cầu định trước
C. Chất lượng là tập hợp tính chất đặc trưng của sản phẩm, dịch vụ liên quan đến khả năng thỏa mãn nhu cầu định trước
D. Theo ISO, chất lượng là tập hợp tính chất và đặc trưng thỏa mãn nhu cầu
Xác định câu đúng nhất
A. Chính phẩm được hiểu là sản phẩm không phù hợp chuẩn
B. Chính phẩm được hiểu là sản phẩm có chất lượng cao nhất
C. Chính phẩm được hiểu là sản phẩm không phù hợp hợp đồng
D. Chính phẩm được hiểu là sản phẩm trong miền nghiệm thu
Xác định câu đúng nhất
A. Chỉ tiêu phản ánh CLSP là: 10 chỉ tiêu đã nêu trên
B. 5 chỉ tiêu phản ánh CLSP là: công dụng, tin cậy, công thái học, thẩm mỹ, tính công nghệ.
C. 3 chỉ tiêu phản ánh CLSP là: thống nhất hóa, tính dễ vận chuyển, sáng chế phát minh.
D. 2 chỉ tiêu phản ánh CLSP là: môi trường sinh thái và an toàn
Xác định câu đúng nhất
A. Theo GOST: chất lượng là tập hợp tính chất liên quan đến khả năng thỏa mãn nhu cầu
B. Theo AFNOR: chất lượng là tập hợp toàn bộ đặc tính để thỏa mãn nhu cầu
C. Theo TCVN: chất lượng sản phẩm là tập hợp tính chất có khả năng thỏa mãn nhu cầu xác định phù hợp công dụng của nó
D. Theo ISO-8402 “chất lượng là toàn bộ đặc tính của 1 thực thể tạo cho thực thể đó khả năng thỏa mãn nhu cầu định trước hoặc còn tiềm ẩn