Xác định câu đúng nhất
A. Các phương án kiểm tra CLSP bao gồm kiểm tra: dự phòng, quan sát, dùng thử, đo lường
B. Các phương án kiểm tra CLSP bao gồm tất cả các phương án nêu trên
C. Các phương án kiểm tra CLSP bao gồm kiểm tra bằng: thí nghiệm, điều tra xã hội, phá hủy, công cụ toán học
D. Các phương án kiểm tra CLSP bao gồm: theo mẫu, xác suất thống kê, phương pháp chuyên gia, theo biểu đồ
Xác định câu đúng nhất
A. Hệ thống quản lý HACCP áp dụng cho lĩnh vực sản xuất thực phẩm
B. Hệ thống quản lý HACCP áp dụng cho lĩnh vực sản xuất dược phẩm
C. Hệ thống quản lý HACCP áp dụng cho lĩnh vực sản xuất ô tô
D. Hệ thống quản lý HACCP áp dụng cho lĩnh vực sản xuất dược phẩm và thực phẩm
Xác định câu đúng nhất
A. Đảm bảo chất lượng là toàn bộ những dự kiến và định hướng về chất lượng và quản lý chất lượng của đơn vị hoặc quốc gia.
B. Đảm bảo chất lượng là toàn bộ những hoạt động xây dựng định hướng cải tiến chất lượng, đưa ra chiến lược cải tiến chất lượng trong từng giai đoạn
C. Đảm bảo chất lượng được hiểu là mọi hoạt động có kế hoạch và có hệ thống trong một hệ thống chất lượng, nhằm đem lại lòng tin là thực thể thỏa mãn các yêu cầu đối với chất lượng
D. Đảm bảo chất lượng là toàn bộ những hoạt động nhằm thiết lập các mục tiêu (chỉ tiêu chất lượng) và yêu cầu đối với chất lượng cũng như để thực hiện các yếu tố hệ thống chất lượng
Xác định câu đúng nhất
A. Quản lý chất lượng theo TQM giúp cơ sở sản xuất kinh doanh có hiệu quả hơn
B. Quản lý chất lượng theo TQM hỗ trợ doanh nghiệp áp dụng ISO-9000
C. Quản lý chất lượng theo TQM nhằm đáp ứng tới mọi nhu cầu khách hàng
D. Quản lý chất lượng theo TQM hỗ trợ đổi mới nhận thức về quản lý
Xác định câu đúng nhất
A. Hệ thống cấu trúc hạ tầng quản lý chất lượng bao gồm: chính sách chất lượng, hoạch định chất lượng, kiểm soát chất lượng, đảm bảo chất lượng, cải tiến chất lượng
B. Hệ thống cấu trúc hạ tầng quản lý chất lượng bao gồm: cải tiến chất lượng, hệ thống chất lượng
C. Hệ thống cấu trúc hạ tầng quản lý chất lượng bao gồm: quản lý chất lượng theo TQM
D. Hệ thống cấu trúc hạ tầng quản lý chất lượng bao gồm: quản lý chất lượng theo ISO-9000
Xác định câu đúng nhất
A. Cấu trúc bộ ISO-9000 bao gồm 5 nhóm, nhóm 2 là trung tâm
B. Cấu trúc bộ ISO-9000 bao gồm 5 nhóm, nhóm 3 là trung tâm
C. Cấu trúc bộ ISO-9000 bao gồm 5 nhóm, nhóm 4 & 5 là trung tâm
D. Cấu trúc bộ ISO-9000 bao gồm 5 nhóm, nhóm 1 là trung tâm
Xác định câu đúng nhất
A. Sơ đồ ISHIKAWA là sơ đồ 5M
B. Tất cả các phương án
C. Sơ đồ ISHIKAWA là sơ đồ xương cá
D. Sơ đồ ISHIKAWA là sơ đồ nhân quả
Xác định câu đúng nhất
A. Thực chất nội dung cạnh tranh là về chất lượng sản phẩm vì nó hàm chứa những chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật sản phẩm
B. Thực chất nội dung cạnh tranh là về giá và trình độ kỹ thuật
C. Thực chất nội dung cạnh tranh là về giá, trình độ kỹ thuật và chất lượng
D. Thực chất nội dung cạnh tranh là về giá
Xác định câu đúng nhất
A. Người tiêu dùng mua sắm hàng hóa dịch vụ nào đó phải đắn đo, lựa chọn hàng hóa thay thế
B. Người tiêu dùng mua sắm hàng hóa dịch vụ nào đó là để thỏa mãn nhu cầu
C. Người tiêu dùng mua sắm hàng hóa dịch vụ nào đó phải có giá trị sử dụng cao
D. Người tiêu dùng mua sắm hàng hóa dịch vụ là để thỏa mãn lợi ích tiêu dùng tối đa
Xác định câu đúng nhất
A. Cỡ mẫu là sản phẩm to nhỏ nặng nhẹ số lượng như nhau
B. Cỡ mẫu là số lượng sản phẩm được rút ra từ tổng thể
C. Cỡ mẫu là sản phẩm được niêm phong làm căn cứ kiểm tra và đánh giá
D. Cỡ mẫu là số lượng sản phẩm đạt yêu cầu
Xác định câu đúng nhất
A. Chất lượng sản phẩm là sự thỏa mãn đối với tiêu dùng
B. Chất lượng sản phẩm là trình độ kỹ thuật sản phẩm để thỏa mãn tiêu dùng
C. Chất lượng sản phẩm là tập hợp tính chất, đặc trưng sản phẩm
D. Chất lượng sản phẩm bao gồm cả tính chất và đặc trưng thỏa mãn nhu cầu
Xác định câu đúng nhất
A. Hàng hóa là sản phẩm được lưu thông và giá trị hàng hóa được biểu hiện bằng tiền
B. Hàng hóa là sản phẩm được lưu thông và giá trị hàng hóa được biểu hiện bằng giá cả. Giá cả hàng hóa là biểu hiện bằng tiền của giá trị hàng hóa.
C. Hàng hóa là sản phẩm được mua bán trao đổi và quy ra tiền
D. Hàng hóa là sản phẩm được lưu thông và giá trị hàng hóa được tính ra tiền
Xác định câu đúng nhất
A. Vòng tròn chất lượng ISO-9000 thể hiện quan hệ giữa sản xuất và tiêu dùng, giữa cung ứng và mua sắm
B. Vòng tròn chất lượng ISO-9000 thể hiện quan hệ giữa cung ứng và mua sắm, những nhân tố chính
C. Vòng tròn chất lượng ISO-9000 là một phần của sơ đồ nhân quả, thể hiện những nhân tố chính
D. Không có phương án nào đúng
Xác định câu đúng nhất
A. Tất cả các phương án
B. QLCL bao gồm các hoạt động đảm bảo chất lượng, cải tiến chất lượng
C. Quản lý chất lượng (QLCL) có chức năng đề ra chính sách, mục tiêu, trách nhiệm liên quan đến CLSP
D. QLCL bao gồm các biện pháp hoạch định chất lượng, kiểm soát chất lượng
Xác định câu đúng nhất
A. Bộ ISO-9000 phiên bản 2000 là bộ tiêu chuẩn quản lý nói chung
B. Bộ ISO-9000 phiên bản 2000 là bộ tiêu chuẩn của EU
C. Bộ ISO-9000 phiên bản 2000 là bộ tiêu chuẩn quản lý chất lượng
D. Bộ ISO-9000 phiên bản 2000 là bộ tiêu chuẩn kỹ thuật
Xác định câu đúng nhất
A. Hệ thống chất lượng thể hiện mục tiêu chính sách chiến lược liên quan chất lượng sản phẩm
B. Hệ thống chất lượng bao gồm cả 2 ý trên
C. Theo ISO-8402 thì: hệ thống chất lượng được hiểu là hệ thống “bao gồm cơ cấu tổ chức, thủ tục, quá trình và nguồn lực cần thiết để thực hiện công tác quản lý chất lượng”
D. Hệ thống chất lượng bao gồm các tiêu chuẩn
Xác định câu đúng nhất
A. Quản lý chất lượng ngoài các yếu tố trên phải có thông tin phản hồi từ thị trường
B. Quản lý chất lượng chung phải bao gồm: phân hệ trước sản xuất; phân hệ trong sản xuất và phân hệ lưu thông phân phối sử dụng
C. Quản lý chất lượng phải bao gồm tất cả các yêu cầu trên
D. Quản lý chất lượng phải bao gồm cả các yếu tố đầu vào
Xác định câu đúng nhất
A. Đặc điểm lớn nhất của quản lý chất lượng là thay đổi tư duy quản lý từ:
MBP → MBO
B. Đặc điểm lớn nhất của quản lý chất lượng là thay đổi tư duy quản lý từ:
khi thì MBP → MBO; khi thì MBO → MBP
C. Đặc điểm lớn nhất của quản lý chất lượng là thay đổi tư duy quản lý từ:
MBO → MBP
D. Đặc điểm lớn nhất của quản lý chất lượng là làm ra sản phẩm có chất lượng cao nhất, giá thành thấp nhất
Xác định câu đúng nhất
A. Máy móc trang thiết bị là yếu tố cơ bản số 1 trong quản lý chất lượng
B. Cả 2 yếu tố con người và máy móc là số 1 trong quản lý chất lượng
C. Con người là yếu tố cơ bản số 1 trong quản lý chất lượng
D. Con người chỉ giữ vai trò kiểm soát trong quản lý chất lượng
Xác định câu đúng nhất
A. Cấu trúc bộ ISO-9000 bao gồm 2 nhóm
B. Cấu trúc bộ ISO-9000 bao gồm 4 nhóm
C. Cấu trúc bộ ISO-9000 bao gồm 5 nhóm
D. Cấu trúc bộ ISO-9000 bao gồm 3 nhóm