Xác định câu đúng nhất
A. Cỡ mẫu là sản phẩm to nhỏ nặng nhẹ số lượng như nhau
B. Cỡ mẫu là số lượng sản phẩm được rút ra từ tổng thể
C. Cỡ mẫu là sản phẩm được niêm phong làm căn cứ kiểm tra và đánh giá
D. Cỡ mẫu là số lượng sản phẩm đạt yêu cầu
Xác định câu đúng nhất
A. Người tiêu dùng mua sắm hàng hóa dịch vụ nào đó phải đắn đo, lựa chọn hàng hóa thay thế
B. Người tiêu dùng mua sắm hàng hóa dịch vụ nào đó là để thỏa mãn nhu cầu
C. Người tiêu dùng mua sắm hàng hóa dịch vụ nào đó phải có giá trị sử dụng cao
D. Người tiêu dùng mua sắm hàng hóa dịch vụ là để thỏa mãn lợi ích tiêu dùng tối đa
Xác định câu đúng nhất
A. Thực chất nội dung cạnh tranh là về chất lượng sản phẩm vì nó hàm chứa những chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật sản phẩm
B. Thực chất nội dung cạnh tranh là về giá và trình độ kỹ thuật
C. Thực chất nội dung cạnh tranh là về giá, trình độ kỹ thuật và chất lượng
D. Thực chất nội dung cạnh tranh là về giá
Xác định câu đúng nhất
A. Sơ đồ ISHIKAWA là sơ đồ 5M
B. Tất cả các phương án
C. Sơ đồ ISHIKAWA là sơ đồ xương cá
D. Sơ đồ ISHIKAWA là sơ đồ nhân quả
Xác định câu đúng nhất
A. Hệ thống cấu trúc hạ tầng quản lý chất lượng bao gồm: chính sách chất lượng, hoạch định chất lượng, kiểm soát chất lượng, đảm bảo chất lượng, cải tiến chất lượng
B. Hệ thống cấu trúc hạ tầng quản lý chất lượng bao gồm: cải tiến chất lượng, hệ thống chất lượng
C. Hệ thống cấu trúc hạ tầng quản lý chất lượng bao gồm: quản lý chất lượng theo TQM
D. Hệ thống cấu trúc hạ tầng quản lý chất lượng bao gồm: quản lý chất lượng theo ISO-9000
Xác định câu đúng nhất
A. Quản lý chất lượng theo TQM giúp cơ sở sản xuất kinh doanh có hiệu quả hơn
B. Quản lý chất lượng theo TQM hỗ trợ doanh nghiệp áp dụng ISO-9000
C. Quản lý chất lượng theo TQM nhằm đáp ứng tới mọi nhu cầu khách hàng
D. Quản lý chất lượng theo TQM hỗ trợ đổi mới nhận thức về quản lý
Xác định câu đúng nhất
A. Đảm bảo chất lượng là toàn bộ những dự kiến và định hướng về chất lượng và quản lý chất lượng của đơn vị hoặc quốc gia.
B. Đảm bảo chất lượng là toàn bộ những hoạt động xây dựng định hướng cải tiến chất lượng, đưa ra chiến lược cải tiến chất lượng trong từng giai đoạn
C. Đảm bảo chất lượng được hiểu là mọi hoạt động có kế hoạch và có hệ thống trong một hệ thống chất lượng, nhằm đem lại lòng tin là thực thể thỏa mãn các yêu cầu đối với chất lượng
D. Đảm bảo chất lượng là toàn bộ những hoạt động nhằm thiết lập các mục tiêu (chỉ tiêu chất lượng) và yêu cầu đối với chất lượng cũng như để thực hiện các yếu tố hệ thống chất lượng
Xác định câu đúng nhất
A. Hệ thống quản lý HACCP áp dụng cho lĩnh vực sản xuất thực phẩm
B. Hệ thống quản lý HACCP áp dụng cho lĩnh vực sản xuất dược phẩm
C. Hệ thống quản lý HACCP áp dụng cho lĩnh vực sản xuất ô tô
D. Hệ thống quản lý HACCP áp dụng cho lĩnh vực sản xuất dược phẩm và thực phẩm
Xác định câu đúng nhất
A. Các phương án kiểm tra CLSP bao gồm kiểm tra: dự phòng, quan sát, dùng thử, đo lường
B. Các phương án kiểm tra CLSP bao gồm tất cả các phương án nêu trên
C. Các phương án kiểm tra CLSP bao gồm kiểm tra bằng: thí nghiệm, điều tra xã hội, phá hủy, công cụ toán học
D. Các phương án kiểm tra CLSP bao gồm: theo mẫu, xác suất thống kê, phương pháp chuyên gia, theo biểu đồ
Xác định câu đúng nhất
A. Sơ đồ quản lý chất lượng doanh nghiệp bao gồm các yếu tố của vòng tròn chất lượng
B. Sơ đồ quản lý chất lượng doanh nghiệp bao gồm các yếu tố: quản lý chất lượng, đảm bảo chất lượng, cải tiến chất lượng
C. Sơ đồ quản lý chất lượng doanh nghiệp bao gồm hệ thống chất lượng
D. Sơ đồ quản lý chất lượng doanh nghiệp bao gồm các yếu tố đã nêu trên
Xác định câu đúng nhất
A. Đánh giá CLSP phải dựa vào hệ thống thông tin chất lượng
B. Đánh giá CLSP phải dựa vào hệ thống chất lượng
C. Đánh giá CLSP phải dựa vào hoạt động kiểm tra, kiểm soát chất lượng
D. Đánh giá CLSP phải dựa vào hoạt động KCS
Xác định câu đúng nhất
A. Mã số mã vạch gồm mã quốc gia, mã doanh nghiệp, mã mặt hàng, số kiểm tra
B. Mã số mã vạch là tùy từng doanh nghiệp tự đặt
C. Mã số mã vạch là một công nghệ nhận dạng mã số mã vạch
D. Mã số mã vạch là một dạng biểu đồ kiểm soát
Xác định câu đúng nhất
A. Công thức trên mô tả phương pháp tổng hợp
B. Cả tuyệt đối và tương đối tuỳ trường hợp
C. Công thức

Xác định giá trị tuyệt đối chỉ tiêu CLSP
D. Công thức

Xác định giá trị tương đối chỉ tiêu CLSP
Xác định câu đúng nhất
A. Mục đích đánh giá CLSP là để xây dựng chiến lược sản phẩm
B. Mục đích đánh giá CLSP là để cấp dấu chất lượng
C. Mục đích đánh giá CLSP là để điều chỉnh sản xuất kinh doanh
D. Mục đích đánh giá CLSP là để chứng nhận cấp chất lượng
Xác định câu đúng nhất
A. Đánh giá chất lượng là để khẳng định năng lực, tay nghề
B. Đánh giá chất lượng là để khẳng định phẩm cấp của sản phẩm
C. Đánh giá chất lượng là để khẳng định quy trình công nghệ hợp lý
D. Đánh giá chất lượng là để khẳng định thông tin liên quan sản phẩm
Xác định câu đúng nhất
A. Mã số của hàng hóa là một dãy số nguyên trong đó có các nhóm để chứng minh về xuất xứ hàng hóa
B. Mã số của hàng hóa là một dãy số nguyên trong đó chỉ rõ nơi sản xuất, nước sản xuất
C. Mã số của hàng hóa là một dãy số nguyên trong đó có các nhóm để chứng minh về xuất xứ hàng hóa. Đây là sản phẩm gì, do công ty nào sản xuất, thuộc quốc gia nào
Xác định câu đúng nhất
A. Tiêu chuẩn hóa dựa trên sự nghiên cứu khả năng sử dụng nhiều lần các phần tử kết cấu, thống nhất hóa và tiêu chuẩn theo các cách phối hợp khác nhau để tạo ra được nhiều kết cấu khác nhau
B. Tiêu chuẩn hóa là một lĩnh vực hoạt động bao gồm việc xây dựng và áp dụng tiêu chuẩn được tiến hành dựa trên những thành tựu khoa học kỹ thuật và kinh nghiệm tiên tiến, với sự tham gia của các bên hữu quan nhằm đưa các hoạt động của xã hội, đặc biệt là hoạt động sản xuất kinh doanh và nề nếp, để đạt được hiệu quả chung có lợi nhất cho mọi người và xã hội
C. Tiêu chuẩn hóa bao gồm cả 2 ý nêu trên
D. Tiêu chuẩn hóa bao gồm: hệ thống văn bản tiêu chuẩn quy định được sự tán thành nhất trí chung của các bên hữu quan nhằm đem lại nề nếp tối ưu trong hoàn cảnh hiện có