Xác định câu đúng nhất
A. Cấu trúc bộ ISO-9000 bao gồm 2 nhóm
B. Cấu trúc bộ ISO-9000 bao gồm 4 nhóm
C. Cấu trúc bộ ISO-9000 bao gồm 5 nhóm
D. Cấu trúc bộ ISO-9000 bao gồm 3 nhóm
Xác định câu đúng nhất
A. Máy móc trang thiết bị là yếu tố cơ bản số 1 trong quản lý chất lượng
B. Cả 2 yếu tố con người và máy móc là số 1 trong quản lý chất lượng
C. Con người là yếu tố cơ bản số 1 trong quản lý chất lượng
D. Con người chỉ giữ vai trò kiểm soát trong quản lý chất lượng
Xác định câu đúng nhất
A. Đặc điểm lớn nhất của quản lý chất lượng là thay đổi tư duy quản lý từ:
MBP → MBO
B. Đặc điểm lớn nhất của quản lý chất lượng là thay đổi tư duy quản lý từ:
khi thì MBP → MBO; khi thì MBO → MBP
C. Đặc điểm lớn nhất của quản lý chất lượng là thay đổi tư duy quản lý từ:
MBO → MBP
D. Đặc điểm lớn nhất của quản lý chất lượng là làm ra sản phẩm có chất lượng cao nhất, giá thành thấp nhất
Xác định câu đúng nhất
A. Bộ ISO-9000 phiên bản 2000 là bộ tiêu chuẩn quản lý nói chung
B. Bộ ISO-9000 phiên bản 2000 là bộ tiêu chuẩn của EU
C. Bộ ISO-9000 phiên bản 2000 là bộ tiêu chuẩn quản lý chất lượng
D. Bộ ISO-9000 phiên bản 2000 là bộ tiêu chuẩn kỹ thuật
Xác định câu đúng nhất
A. Tất cả các phương án
B. QLCL bao gồm các hoạt động đảm bảo chất lượng, cải tiến chất lượng
C. Quản lý chất lượng (QLCL) có chức năng đề ra chính sách, mục tiêu, trách nhiệm liên quan đến CLSP
D. QLCL bao gồm các biện pháp hoạch định chất lượng, kiểm soát chất lượng
Xác định câu đúng nhất
A. Vòng tròn chất lượng ISO-9000 thể hiện quan hệ giữa sản xuất và tiêu dùng, giữa cung ứng và mua sắm
B. Vòng tròn chất lượng ISO-9000 thể hiện quan hệ giữa cung ứng và mua sắm, những nhân tố chính
C. Vòng tròn chất lượng ISO-9000 là một phần của sơ đồ nhân quả, thể hiện những nhân tố chính
D. Không có phương án nào đúng
Xác định câu đúng nhất
A. Hàng hóa là sản phẩm được lưu thông và giá trị hàng hóa được biểu hiện bằng tiền
B. Hàng hóa là sản phẩm được lưu thông và giá trị hàng hóa được biểu hiện bằng giá cả. Giá cả hàng hóa là biểu hiện bằng tiền của giá trị hàng hóa.
C. Hàng hóa là sản phẩm được mua bán trao đổi và quy ra tiền
D. Hàng hóa là sản phẩm được lưu thông và giá trị hàng hóa được tính ra tiền
Xác định câu đúng nhất
A. Hệ thống cấu trúc hạ tầng quản lý chất lượng bao gồm: chính sách chất lượng, hoạch định chất lượng, kiểm soát chất lượng, đảm bảo chất lượng, cải tiến chất lượng
B. Hệ thống cấu trúc hạ tầng quản lý chất lượng bao gồm: cải tiến chất lượng, hệ thống chất lượng
C. Hệ thống cấu trúc hạ tầng quản lý chất lượng bao gồm: quản lý chất lượng theo TQM
D. Hệ thống cấu trúc hạ tầng quản lý chất lượng bao gồm: quản lý chất lượng theo ISO-9000
Xác định câu đúng nhất
A. Quản lý chất lượng theo TQM giúp cơ sở sản xuất kinh doanh có hiệu quả hơn
B. Quản lý chất lượng theo TQM hỗ trợ doanh nghiệp áp dụng ISO-9000
C. Quản lý chất lượng theo TQM nhằm đáp ứng tới mọi nhu cầu khách hàng
D. Quản lý chất lượng theo TQM hỗ trợ đổi mới nhận thức về quản lý
Xác định câu đúng nhất
A. Đảm bảo chất lượng là toàn bộ những dự kiến và định hướng về chất lượng và quản lý chất lượng của đơn vị hoặc quốc gia.
B. Đảm bảo chất lượng là toàn bộ những hoạt động xây dựng định hướng cải tiến chất lượng, đưa ra chiến lược cải tiến chất lượng trong từng giai đoạn
C. Đảm bảo chất lượng được hiểu là mọi hoạt động có kế hoạch và có hệ thống trong một hệ thống chất lượng, nhằm đem lại lòng tin là thực thể thỏa mãn các yêu cầu đối với chất lượng
D. Đảm bảo chất lượng là toàn bộ những hoạt động nhằm thiết lập các mục tiêu (chỉ tiêu chất lượng) và yêu cầu đối với chất lượng cũng như để thực hiện các yếu tố hệ thống chất lượng
Xác định câu đúng nhất
A. Hệ thống quản lý HACCP áp dụng cho lĩnh vực sản xuất thực phẩm
B. Hệ thống quản lý HACCP áp dụng cho lĩnh vực sản xuất dược phẩm
C. Hệ thống quản lý HACCP áp dụng cho lĩnh vực sản xuất ô tô
D. Hệ thống quản lý HACCP áp dụng cho lĩnh vực sản xuất dược phẩm và thực phẩm
Xác định câu đúng nhất
A. Các phương án kiểm tra CLSP bao gồm kiểm tra: dự phòng, quan sát, dùng thử, đo lường
B. Các phương án kiểm tra CLSP bao gồm tất cả các phương án nêu trên
C. Các phương án kiểm tra CLSP bao gồm kiểm tra bằng: thí nghiệm, điều tra xã hội, phá hủy, công cụ toán học
D. Các phương án kiểm tra CLSP bao gồm: theo mẫu, xác suất thống kê, phương pháp chuyên gia, theo biểu đồ
Xác định câu đúng nhất
A. Mã số mã vạch gồm mã quốc gia, mã doanh nghiệp, mã mặt hàng, số kiểm tra
B. Mã số mã vạch là tùy từng doanh nghiệp tự đặt
C. Mã số mã vạch là một công nghệ nhận dạng mã số mã vạch
D. Mã số mã vạch là một dạng biểu đồ kiểm soát
Xác định câu đúng nhất
A. Công thức trên mô tả phương pháp tổng hợp
B. Cả tuyệt đối và tương đối tuỳ trường hợp
C. Công thức

Xác định giá trị tuyệt đối chỉ tiêu CLSP
D. Công thức

Xác định giá trị tương đối chỉ tiêu CLSP
Xác định câu đúng nhất
A. Mã số của hàng hóa là một dãy số nguyên trong đó có các nhóm để chứng minh về xuất xứ hàng hóa
B. Mã số của hàng hóa là một dãy số nguyên trong đó chỉ rõ nơi sản xuất, nước sản xuất
C. Mã số của hàng hóa là một dãy số nguyên trong đó có các nhóm để chứng minh về xuất xứ hàng hóa. Đây là sản phẩm gì, do công ty nào sản xuất, thuộc quốc gia nào
Xác định câu đúng nhất
A. Tiêu chuẩn hóa dựa trên sự nghiên cứu khả năng sử dụng nhiều lần các phần tử kết cấu, thống nhất hóa và tiêu chuẩn theo các cách phối hợp khác nhau để tạo ra được nhiều kết cấu khác nhau
B. Tiêu chuẩn hóa là một lĩnh vực hoạt động bao gồm việc xây dựng và áp dụng tiêu chuẩn được tiến hành dựa trên những thành tựu khoa học kỹ thuật và kinh nghiệm tiên tiến, với sự tham gia của các bên hữu quan nhằm đưa các hoạt động của xã hội, đặc biệt là hoạt động sản xuất kinh doanh và nề nếp, để đạt được hiệu quả chung có lợi nhất cho mọi người và xã hội
C. Tiêu chuẩn hóa bao gồm cả 2 ý nêu trên
D. Tiêu chuẩn hóa bao gồm: hệ thống văn bản tiêu chuẩn quy định được sự tán thành nhất trí chung của các bên hữu quan nhằm đem lại nề nếp tối ưu trong hoàn cảnh hiện có