Chiến lược sản xuất kinh doanh doanh nghiệp thể hiện định hướng sản xuất kinh doanh trong một khoảng thời gian nhất định thường là bao lâu?
A. Từ 5 năm trở lên.
B. Dưới 6 tháng.
C. Trên 1 năm.
D. Tùy thuộc vào mục tiêu của doanh nghiệp.
Loại phong cách nào được sử dụng trong văn bản quản lý doanh nghiệp?
A. Phong cách hành chính công vụ.
B. Phong cách khoa học.
C. Phong cách báo chí, chính trị.
D. Phong cách văn học nghệ thuật.
Trong văn bản hành chính, thì khi soạn thảo những dấu câu nào sau đây không được dùng?
A. Dấu ngoặc kép “ ”
B. Dấu chấm than (!)
C. Dấu ba chấm (…) hoặc (.v.v…)
D. Dấu chấm hỏi (?)
Mục tiêu của một bản dự án có tính khả thi cao thì cần thuyết phục trong việc gì?
A. Thu hút khách hàng.
B. Tạo lập nền móng kinh doanh.
C. Xây dựng nhân lực.
D. Vay vốn hoặc kêu gọi chủ đầu tư.
Dự án nào sau đây không phải loại dự án trong việc phát triển sản phẩm mới?
A. Dự án sản xuất kinh doanh mới cho việc mở rộng kinh doanh.
B. Dự án xây dựng cơ sở vật chất kỹ thuật.
C. Dự án sản xuất kinh doanh mới.
D. Dự án mở rộng sản xuất kinh doanh.
Có thể chia kế hoạch sản xuất kinh doanh ra thành các loại nào?
A. Căn cứ theo thời gian, độ phức tạp của kế hoạch.
B. Căn cứ theo không gian, phạm vi kế hoạch.
C. Căn cứ theo thời gian, không gian kế hoạch.
D. Căn cứ theo thời gian, phạm vi kế hoạch.
Khi hoạch định kế hoạch sản xuất kinh doanh doanh nghiệp, cần hoàn tất một số nội dung cơ bản nào?
A. Xác định các căn cứ cho kế hoạch tới, xác định các dự báo cần thiết cho kỳ kế hoạch.
B. Giữ các loại tài liệu, giấy tờ của cơ quan, các nhân để làm bằng chứng và tra cứu khi cần thiết.
C. Đánh giá thực hiện chỉ tiêu kế hoạch năm trước và của kỳ trước.
D. Đánh giá thực hiện, biến đổi các nhiệm vụ kế hoạch đã định trong thời kỳ trước.
Trước khi tạo lập văn bản chúng ta cần xây dựng yếu tố nào?
A. Xác lập các chủ đề bộ phận liên quan với chủ đề chung.
B. Ngôn ngữ và lập luận chặt chẽ.
C. Liên kết chặt chẽ logic và thống nhất.
D. Lập luận hệ thống luận điểm và trình bày chặt chẽ.
Trích yếu nội dung của văn bản có đặc điểm gì?
A. Là thành phần chủ yếu của văn bản.
B. Một câu ngắn gọn hoặc một cụm từ, phản ánh khái quát nội dung chủ yếu của văn bản.
C. Đảm bảo tính trang trọng của văn bản, không viết ngày, tháng, năm ban hành theo dạng gạch chéo.
D. Được in bằng chữ in hoa, khổ lớn, chính giữa trang giấy.
Tài liệu lưu trữ phổ biến nhất là tài liệu lưu trữ nào?
A. Tài liệu quản lý hành chính.
B. Tài liệu văn học, nghệ thuật.
C. Tài liệu phim ảnh, ghi âm.
D. Tài liệu kỹ thuật.
Giai đoạn nào là giai đoạn thu thập thông tin, tài liệu cần thiết để phục vụ viết văn bản?
A. Giai đoạn viết văn bản.
B. Giai đoạn soạn thảo đề cương.
C. Giai đoạn xét duyệt ký văn bản.
D. Giai đoạn chuẩn bị.
Nội dung nào không phải nội dung cơ bản của giải pháp kinh tế kỹ thuật doanh nghiệp?
A. Giải pháp kinh tế kỹ thuật trong quản lý doanh nghiệp.
B. Quy định về triển khai giải pháp.
C. Xác định các giải pháp và điều kiện cho kỳ kế hoạch.
D. Cơ sở của giải pháp kinh tế kỹ thuật.
Người ta phân loại chức năng ngôn ngữ trong hành chính, văn bản quản lý doanh nghiệp thành hai loại nào?
A. Các chức năng bổ sung và chức năng cảm xúc.
B. Chức năng cơ bản và các chức năng bổ sung .
C. chức năng thẩm mỹ và chức năng giao tiếp lý trí (thông báo).
D. Chức năng cơ bản và chức năng ý chí (sai khiến).
Dấu câu nào không được sử dụng trong văn bản hành chính?
A. Dấu ba chấm (...) và dấu chấm hỏi (?)
B. Dấu phẩy (,) và dấu ngoặc kép ””
C. Dấu chấm phẩy (;) và dấu chấm (.)
D. Dấu ngoặc kép và dấu ngoặc đơn ()
Văn bản nào không phải là văn bản quản lý hành chính thông thường?
A. Hợp đồng.
B. Báo cáo.
C. Công văn
D. Thông báo.
Khi soạn thảo dự án sản xuất kinh doanh, người soạn thảo cần quán triệt các đặc điểm nào của dự án?
A. Dự án sản xuất kinh doanh phải khác với các sản phẩm đã có và phải có đủ tài chính.
B. Dự án cần quan tâm đến nguồn tài chính.
C. Dự án vừa có tính chất khoa học và có tính khả thi.
D. Dự án sản xuất kinh doanh không cần các yêu cầu kỹ thuật và những yêu cầu các tiêu chuẩn kinh tế của các nhà đầu tư.
Trong các văn bản của doanh nghiệp thì văn bản nào thường xuyên được triển khai?
A. Dự án đầu tư và nguồn vốn kinh doanh.
B. Lợi nhuận và chi phí sản xuất kinh doanh.
C. Chiến lược sản xuất kinh doanh và kế hoạch sản xuất kinh doanh.
D. Nguồn lực và cơ hội kinh doanh.
Các loại văn bản quản lý kinh tế doanh nghiệp?
A. Dự án sản xuất kinh doanh, giải pháp kinh tế kỹ thuật.
B. Chiến lược sản xuất kinh doanh, kế hoạch sản xuất kinh doanh, giải pháp kinh tế kỹ thuật, giải pháp môi trường.
C. Chiến lược sản xuất kinh doanh, kế hoạch sản xuất kinh doanh, dự án sản xuất kinh doanh, giải pháp kinh tế kỹ thuật.
D. Chiến lược sản xuất kinh doanh, kế hoạch sản xuất kinh doanh.
Khẳng định nào về đặc điểm văn bản quản lý doanh nghiệp là đúng ?
A. Văn bản quản lý kinh tế doanh nghiệp không có tính khoa học,được soạn thảo trên những luận cứ khoa học và các lý thuyết kinh tế.
B. Văn bản quản lý kinh tế doanh nghiệp mang tính kinh tế tối đa, mọi vấn đề của văn bản đều phải lấy căn cứ hiệu quả kinh tế.
C. Văn bản quản lý kinh tế doanh nghiệp không có tính chất diễn tả sự việc.
D. Văn bản quản lý kinh tế doanh nghiệp xác lập các quan hệ và hình thành các hoạt động sản xuất kinh doanh trong doanh nghiệp.
Yếu tố nào quyết định thành công trong văn bản dự án sản xuất kinh doanh?
A. Dự án sản xuất kinh doanh phải có sức thuyết phục đối với các chủ đầu tư.
B. Dự án sản xuất kinh doanh phải cụ thể về nội dung và phương thức hoạt động.
C. Dự án sản xuất kinh doanh phải rõ ràng phần nguồn vốn.
D. Dự án sản xuất kinh doanh cần có vốn đầu tư.