Xác định câu đúng nhất
A. Các phân hệ quản lý chất lượng bao gồm: hai phân hệ pháp chế, lưu thông
B. Các phân hệ quản lý chất lượng bao gồm: các phân hệ phù hợp chu trình sống sản phẩm
C. Các phân hệ quản lý chất lượng bao gồm: ba phân hệ trước trong và sau sản xuất
D. Các phân hệ quản lý chất lượng bao gồm: thiết kế, sản xuất sử dụng
Xác định câu đúng nhất
A. Hệ thống chất lượng bao gồm thủ tục, quá trình, nguồn lực
B. Hệ thống HACCP là một ví dụ của hệ thống quản lý chất lượng
C. Tất cả các phương án
D. Hệ thống chất lượng bao gồm cơ cấu tổ chức
Xác định câu đúng nhất
A. Khuyết tật được hiểu là phế phẩm không phù hợp chuẩn
B. Khuyết tật được hiểu là đặc điểm khách quan không phù hợp chuẩn
C. Khuyết tật được hiểu là đặc điểm của sản phẩm không phù hợp chuẩn
D. Khuyết tật được hiểu là sản phẩm khuyết tật không phù hợp chuẩn
Xác định câu đúng nhất
A. Trình độ kỹ thuật sản phẩm là mức độ tinh vi hiện đại của sản phẩm đó
B. Trình độ kỹ thuật sản phẩm là mức độ hiện đại của sản phẩm đó
C. Trình độ kỹ thuật sản phẩm là chỉ tiêu chất lượng cao nhất
D. Trình độ kỹ thuật được hiểu là đặc tính tương đối của chất lượng sản phẩm dựa trên sự phù hợp các chỉ tiêu chất lượng đặc trưng cho sự hoàn thiện kỹ thuật của sản phẩm được đánh giá với các giá trị cơ sở tương ứng của mẫu hoặc chuẩn. Khi nói đến trình độ kỹ thuật của sản phẩm là đề cập đến công dụng chính của sản phẩm đó
Xác định câu đúng nhất
A. Chính phẩm được hiểu là sản phẩm không phù hợp hợp đồng
B. Chính phẩm được hiểu là loại chất lượng cao nhất giá rẻ nhất
C. Chính phẩm được hiểu là sản phẩm trong miền nghiệm thu
D. Chính phẩm được hiểu là sản phẩm không phù hợp chuẩn
Xác định câu đúng nhất
A. Theo GOST: chất lượng là tập hợp tính chất liên quan đến khả năng thỏa mãn nhu cầu
B. Theo AFNOR: chất lượng là tập hợp toàn bộ đặc tính để thỏa mãn nhu cầu
C. Theo TCVN: chất lượng sản phẩm là tập hợp tính chất có khả năng thỏa mãn nhu cầu xác định phù hợp công dụng của nó
D. Theo ISO-8402 “chất lượng là toàn bộ đặc tính của 1 thực thể tạo cho thực thể đó khả năng thỏa mãn nhu cầu định trước hoặc còn tiềm ẩn
Xác định câu đúng nhất
A. Chỉ tiêu phản ánh CLSP là: 10 chỉ tiêu đã nêu trên
B. 5 chỉ tiêu phản ánh CLSP là: công dụng, tin cậy, công thái học, thẩm mỹ, tính công nghệ.
C. 3 chỉ tiêu phản ánh CLSP là: thống nhất hóa, tính dễ vận chuyển, sáng chế phát minh.
D. 2 chỉ tiêu phản ánh CLSP là: môi trường sinh thái và an toàn
Xác định câu đúng nhất
A. Chính phẩm được hiểu là sản phẩm không phù hợp chuẩn
B. Chính phẩm được hiểu là sản phẩm có chất lượng cao nhất
C. Chính phẩm được hiểu là sản phẩm không phù hợp hợp đồng
D. Chính phẩm được hiểu là sản phẩm trong miền nghiệm thu
Xác định câu đúng nhất
A. Chất lượng là tập hợp tính chất đặc trưng của sản phẩm, dịch vụ liên quan đến khả năng thỏa mãn nhu cầu định trước và còn tiềm ẩn
B. Theo ISO, chất lượng là tập hợp tính chất và đặc trưng thỏa mãn nhu cầu định trước
C. Chất lượng là tập hợp tính chất đặc trưng của sản phẩm, dịch vụ liên quan đến khả năng thỏa mãn nhu cầu định trước
D. Theo ISO, chất lượng là tập hợp tính chất và đặc trưng thỏa mãn nhu cầu
Xác định câu đúng nhất
A. Theo ISO-8402 thì sản phẩm được hiểu là kết quả của quá trình tự nhiên và nhân tạo
B. Theo ISO-9000 thì sản phẩm được hiểu là kết quả của quá trình sản xuất
C. Theo ISO-8402 thì sản phẩm hoặc dịch vụ được hiểu là “kết quả của hoạt động hoặc kết quả của quá trình”
D. Theo ISO-9000 thì sản phẩm được hiểu là kết quả của quá trình chuyển hóa biến đổi
Xác định câu đúng nhất
A. Người tiêu dùng luôn có nhu cầu thường xuyên và thuần túy
B. Người tiêu dùng luôn có nhu cầu trước mắt và thời vụ
C. Người tiêu dùng luôn có nhu cầu cấp bách và thường xuyên
D. Tùy theo nhu cầu mà người tiêu dùng có thể xuất hiện nhu cầu trước mắt, cấp bách, thường xuyên hoặc thuần túy và cao siêu
Xác định câu đúng nhất
A. Vòng tròn chất lượng gồm 10 nhân tố: 1. Điều tra nghiên cứu thị trường; 2. Thiết kế: mẫu mã, mỹ thuật và kỹ thuật; 3. Chuẩn bị vật tư kỹ thuật; 4. Chuẩn bị sản xuất; 5. Sản xuất; 6. Kiểm tra và thử nghiệm; 7. Bao gói, vận chuyển, bảo quản; 8. Lưu thông, phân phối; 9. Lắp ráp; 10. Bảo dưỡng kỹ thuật
B. Vòng tròn chất lượng gồm PDCA
C. Vòng tròn chất lượng gồm 11 nhân tố: 1. Điều tra nghiên cứu thị trường; 2. Thiết kế: mẫu mã, mỹ thuật và kỹ thuật; 3. Chuẩn bị vật tư kỹ thuật; 4. Chuẩn bị sản xuất; 5. Sản xuất; 6. Kiểm tra và thử nghiệm; 7. Bao gói, vận chuyển, bảo quản; 8. Lưu thông, phân phối; 9. Lắp ráp; 10. Bảo dưỡng kỹ thuật; 11. Xử lý sau khi sử dụng.
D. Vòng tròn chất lượng gồm 8 nhân tố: . Điều tra nghiên cứu thị trường; 2. Thiết kế: mẫu mã, mỹ thuật và kỹ thuật; 3. Chuẩn bị vật tư kỹ thuật; 4. Chuẩn bị sản xuất; 5. Sản xuất; 6. Kiểm tra và thử nghiệm; 7. Bao gói, vận chuyển, bảo quản; 8. Lưu thông, phân phối.