Bước đầu tiên trong mô hình Kralijic – mô hình phổ biến sử dụng cho việc xác lập các chiến lược mua sản phẩm hay dịch vụ nhằm tối ưu hóa sự hoán đổi giữa chi phí và rủi ro là gì?
A. Phân tích thị trường
B. Định vị chiến lược
C. Lập kế hoạch hành động
D. Phân loại hàng mua
Trong ngoại thương, vận tải là yếu tố?
A. Mang lại lợi ích cao nhất cho nhà sản xuất
B. Làm thăng bằng cán cân thanh toán
C. Làm giảm một phần kim ngạch xuất nhập khẩu
D. Không thể vắng bóng trong các hợp đồng xuất nhập khẩu
Phương pháp điều tra thị trường thuộc phương pháp dự báo nào?
A. Phương pháp dự báo định tính
B. Phương pháp dự báo truyền thống
C. Phương pháp dự báo định lượng
D. Phương pháp dự báo hiện đại
Phương pháp chuyên gia thuộc phương pháp dự báo nào?
A. Phương pháp dự báo định lượng
B. Phương pháp dự báo truyền thống
C. Phương pháp dự báo hiện đại
D. Phương pháp dự báo định tính
Chủ doanh nghiệp A thuê một doanh nghiệp B để chở hàng cho việc phân phối sản phẩm của mình nhưng doanh nghiệp này (B) lại thuê một công ty khác là công ty C để thực hiện thì được xem là:
Chủ DN thuê một công ty logistics để thực hiện tất cả các công đoạn của việc xuất khẩu hàng hóa cho DN gồm: thủ tục xuất khẩu, lập kho chứa hàng, vận chuyển hàng hóa tới khách hàng thì được xem là?
Cơ sở cho mối quan hệ bền chặt giữa logistics với marketing là?
A. Việc phân phối vật chất hoặc khía cạnh phân phối của hệ thống logistics của tổ chức
B. Tài chính là ngôn ngữ thứ hai của quản lý chuỗi cung ứng và logistics
C. Do sự tăng trưởng trong mua sắn nguyên liệu và linh kiện từ các nguồn nước ngoài và các vấn đề bền vững
D. Hiệu quả sản xuất thường dựa trên quá trình sản xuất kéo dài hoặc quy mô với việc thiết lập hoặc thay đổi quá trình sản xuất kéo dài hoặc quy mô với việc thiết lập hoặc thay đổi dây chuyền sản xuất không thường xuyên
Mức tiêu chuẩn dịch vụ khách hàng cho biết điều gì?
A. Khả năng thực hiện dịch vụ khách hàng phù hợp và đúng thời điểm ngay lần đầu tiên
B. Các yếu tố cấu thành dịch vụ khách hàng
C. Các nhân tố ảnh hưởng đến chi phí của cả người mua và người bán
D. Khả năng doanh nghiệp có thể đáp ứng được yêu cầu về dịch vụ khách hàng ở ngưỡng giới hạn nào hay mang lại bao nhiêu % sự hài lòng cho khách
Giai đoạn lập kế hoạch cung ứng của quy trình lập kế hoạch bán hàng và hoạt động yêu cầu các hoạt động gì?
A. Yêu cầu phát triển một dự báo thống kê về doanh số bán hàng trong tương lai
B. Yêu cầu chuẩn bị cho cuộc họp hoạch định phối hợp sản xuất và bán hàng với những đề xuất và chương trình điều hành hoạch định phối hợp quy trình lập kế hoạch bán hàng và hoạt động
C. Yêu cầu các bộ phận bán hàng và/hoặc marketing xem xét dự báo và thực hiện các điều chỉnh dựa trên các chương trình khuyến mại của các sản phẩm/dịch vụ hiện có, giới thiệu sản phẩm/dịch vụ hoặc loại bỏ sản phẩm/dịch vụ
D. Yêu cầu các hoạt động (sản xuất, kho bãi và vận chuyển) phân tích dự báo bán hàng để xác định xem năng lực hiện có có đủ để xử lý khối lượng dự báo hay không.
Đâu là tiêu chuẩn của dịch vụ khách hàng?
A. Sự thích nghi
B. Thời gian
C. Thông tin
D. Tính linh hoạt
Các yếu tố cấu thành dịch vụ khách hàng là gì?
A. Chất lượng hàng hóa, giá cả hàng hóa, tiện ích tiêu dùng
B. Thời gian, sự thấu hiểu, chất lượng, tốc độ
C. Thời gian, độ tin cậy, thông tin, sự thích nghi
D. Thời gian phục vụ nhanh chóng, giá cả hợp lý
Điều nào sau đây không phải là vai trò của logistics đối với doanh nghiệp?
A. Góp phần giảm chi phí thông qua việc tiêu chuẩn hóa các chứng từ
B. Logistics giúp giải quyết cả đầu ra lẫn đầu vào của DN một cách hiệu quả
C. Góp phần nâng cao hiệu quả quản lý, giảm thiểu chi phí nhằm nâng cao năng lực cạnh tranh của DN
D. Giúp quảng bá thương hiệu của DN đến khách hàng
“….là hoạt động thương mại, theo đó thương nhân tổ chức thực hiện một hoặc nhiều công việc bao gồm nhận hàng, vận chuyển, lưu kho, lưu bãi, làm thủ tục hải quan, các thủ tục giấy tờ khác, tư vấn khách hàng, đóng gói bao bì, ghi mã kí hiệu, giao hàng và các dịch vụ khác có liên quan đến hàng hóa thỏa thuận của khách hàng để hưởng thù lao”
Dấu “…” là gì?
A. Xuất nhập khẩu
B. Dịch vụ logistics
C. Dịch vụ vận tải
D. Ngành logistics
« …là một hệ thống bao gồm tất cả các tổ chức, con người, công nghệ, các hoạt động, thông tin và nguồn lực tham gia một cách trực tiếp hay gián tiếp trong việc đưa hàng hóa/dịch vụ từ nhà cung cấp đến khách hàng cuối cùng »
Dấu « … » là gì ?
A. Chuỗi giá trị
B. Dịch vụ logistic
C. Dịch vụ vận tải
D. Chuỗi cung ứng
Điều nào sau đây thể hiện mối quan hệ của logistics và chuỗi ung ứng?
A. Friedman cho rằng: Chuỗi cung ứng là yếu tố chủ chốt làm phẳng thế giới
B. Logistic là một phần của quy trình chuỗi cung ứng, liên quan tới lập kế hoạch, thực hiện và kiểm soát dòng chảy và lưu trữ hiệu quả của hàng hóa, dịch vụ và thông tin liên quan từ điểm xuất phát đến điểm tiêu thị để đáp ứng nhu cầu của khách hàng
C. Logistics bao gồm cả chuỗi cung ứng trong chu trình vận hành của nó
D. Chuỗi cung ứng là nghệ thuật và khoa học của sự cộng tác nhằm đem lại những sản phẩm dịch vụ tốt nhất cho người tiêu dùng
Bản chất của quản lý nhu cầu là?
A. Tăng cường khả năng cung ứng của các công ty trong toàn bộ chuỗi cung ứng – đặc biệt là sản xuất đến khách hàng – cộng tác trong các hoạt động liên quan đến dòng chảy của sản phẩm
B. Các nỗ lực tập trung để ước tính và quản lý nhu cầu của khách hàng
C. Quản lý tất cả các nguồn nhu cầu để chuỗi cung ứng vận hành hiệu quả
D. Điều phối tất cả nguồn nhu cầu để chuỗi cung ứng vận hành hiệu quả
Độ tin cậy của dịch vụ khách hàng là gì?
A. Hoạt động giao tiếp, truyền tin cho khách hàng về hàng hóa, dịch vụ, quá trình cung cấp dịch vụ một cách chính xác, nhanh chóng, dễ hiểu
B. Khả năng thực hiện dịch vụ phù hợp và đúng thời điểm ngay lần đầu tiên
C. Tính linh hoạt của dịch vụ logisttics trước những yêu cầu đa dạng và bất thường của khách hàng
D. Phục vụ khách hàng đúng giờ
Trong quản trị logistics, …. là bí quyết duy trì và phát triển lòng trung thành của khách hàng.
Dấu ”...” là gì?
A. Dịch vụ khách hàng
B. Kho bãi
C. Vận tải
D. Thông tin
Bước đầu tiên của quá trình mua hàng là gì?
A. Tiếp nhận hàng hóa/dịch vụ
B. Phân tích nhu cầu mua
C. Chọn nhà cung cấp
D. Quyết định mua hay tự làm
Các loại quan hệ đối tác giữa các doanh nghiệp trong chuỗi cung ứng là gì?
A. Ngắn hạn, dài hạn
B. Liên quan một chức năng/bộ phận; Hoạt động thông qua nhiều chức năng/bộ phận; Mỗi công ty coi đối tác là phần mở rộng của chính mình
C. Liên kết một chức năng; Liên kết nhiều chức năng
D. Ngán hạn, dài hạn, trung hạn