[Unable to find Component]

Hệ quản trị CSDL - IT10 (253)

Câu hỏi 967351:

Giả sử, CSDL được lập lịch Full Database Backup vào ngày chủ nhật, Differential Database Backup vào ngày thứ ba và thứ năm, còn Log Database Backup cứ mỗi tiếng một lần vào các ngày từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần,

Trong trường hợp, ngày thứ sáu có sự cố với CSDL data file bị hỏng, để phục hồi dữ liệu và CSDL hoạt động bình thường, thứ tự các bước phục hồi thực hiện như thế nào?

A. + Khôi phục Full Database của ngày chủ nhật.
+ Khôi phục Transaction log backup ngày thứ năm.
+ Phục hồi Differential Database của ngày thứ năm.
B. + Khôi phục Transaction log backup ngày thứ năm.
+ Phục hồi Differential Database của ngày thứ năm.
+ Khôi phục Full Database của ngày chủ nhật.
C. + Phục hồi Differential Database của ngày thứ năm.
+ Khôi phục Transaction log backup ngày thứ năm.
+ Khôi phục Full Database của ngày chủ nhật.
D. + Khôi phục Full Database của ngày chủ nhật.
+ Phục hồi Differential Database của ngày thứ năm.
+ Khôi phục Transaction log backup ngày thứ năm.

Câu hỏi 967350:

Để thu hồi quyền được sửa của tài khoản người dùng Test với bảng tblNhanVien trên thuộc tính “QueQuan” và “HoTen” đã được cấp trước đó thì câu lệnh là gì?

A. GRANT UPDATE
ON tblNHANVIEN(HoTen, QueQuan)
TO nguoidung1
B. REVOKE SELECT, UPDATE
ON tblNHANVIEN(HoTen, QueQuan)
TO nguoidung1
C. REVOKE ALL
ON tblNHANVIEN(HoTen, QueQuan)
TO nguoidung1
D. REVOKE UPDATE
ON tblNHANVIEN(HoTen, QueQuan)
TO test

Câu hỏi 967349:

Lý do cần thiết phải thực hiện sao lưu dữ liệu?

A. ổ đĩa chứa tâp tin CSDL bị hỏng, Server bị hỏng
B. Bị hack
C. Do nguyên nhân bên ngoài, bị vô tình hay cố ý làm sai thông tin
D. Tất cả các phương án đều đúng

Câu hỏi 967348:

Câu lệnh sau đây thực hiện gì

CREATE LOGIN test

WITH PASSWORD = ‘12345’ MUST_CHANGE

A. Cho phép tạo một tài khoản login mới với tên là “test” và mật khẩu là “12345” để đăng nhập hệ thống, tài khoản xác thực chế độ SQL Server
B. Cho phép tạo một tài khoản login mới với tên là “test” và mật khẩu là “12345”. Yêu cầu lần đầu sau khi đăng nhập của tài khoản phải đổi mật khẩu. Tài khoản đăng nhập với quyền xác thực SQL Server
C. Cho phép tạo tài khoản người dùng là Test với mật khẩu là 12345 để đăng nhập hệ thống
D. Cho phép tạo một tài khoản login mới với tên là “test” và mật khẩu là “12345”. Yêu cầu lần đầu sau khi đăng nhập phải đổi mật khẩu. Tài khoản đăng nhập với quyền xác thực Window

Câu hỏi 967346:

Gợi ý nào được đề xuất khi thực hiện sao lưu dữ liệu?

A. Thực hiện nhiều sao lưu Differential trong ngày (định kỳ khoảng một vài tiếng một lần)
B. Thực hiện nhiều sao lưu Transaction trong ngày
C. Tất cả các phương án đều đúng
D. Thực hiện sao lưu Full một lần vào lúc bắt đầu ngày (chuẩn bị làm việc với CSDL)

Câu hỏi 967345:

Cảnh báo lỗi “…… .mdf cannot be overwritten. It is being used by database ‘…’” xảy ra khi thực hiện thao tác gì?

A. Khôi phục CSDL
B. Xuất (export) CSDL
C. Sao lưu CSDL
D. Nhập (import) CSDL

Câu hỏi 967344:

Các đặc điểm sau là của phương pháp sao lưu nào?

-Sao lưu bản đầy đủ của CSDL

-Quá trình được thực hiện mà không cần offline CSDL

-Chiếm lượng lớn tài nguyên hệ thống

- Ảnh hưởng thời gian đáp ứng các yêu cầu hệ thống

A. Full backup
B. Transaction log backup
C. Differential

Câu hỏi 967342:

Cho bảng NHANVIEN (MaNV, HoTen, NgaySinh, TrinhDo, ChuyenNganh, Nam). Phương pháp tách bảng NHANVIEN thành hai bảng sau tblNV(MaNV, HoTen, NgaySinh) và tblNV2(MaNV, TrinhDo, ChuyenNganh, Nam) là phương pháp phân mảnh gì?

A. Phân mảnh phân tán
B. Phân mảng ngang
C. Phân mảnh hỗn hợp
D. Phân mảnh dọc

Câu hỏi 967341:

Cho máy thật có địa chỉ là 192.168.10.25. Để máy ảo kết nối phân tán được đến máy chủ thì địa chỉ máy áo phải là địa chỉ nào sau đây?

A. 192.168.11.25
B. 192.169.10.25
C. 195.168.10.25
D. 192.168.10.40

Câu hỏi 231239:

Để cấp quyền cho người dùng “Test” được quyền xem dữ liệu của Bảng “tblNhanVien” thì câu lệnh là gì?

A. GRANT All
ON tblNhanVien
TO Test
B. GRANT Select
ON tblNhanVien
TO Test
C. GRANT View
TO Test
D. GRANT View
ON tblNhanVien
TO Test

Câu hỏi 231238:

Câu lệnh để cấp phát tất cả các quyền cho tất cả các tài khoản được viết như thế nào?

A. GRANT all
TO public
B. GRANT all
TO all accounts
C. GRANT all
TO accounts
D. Không có đáp án nào đúng

Câu hỏi 231237:

Cú pháp để truy xuất đến một bảng của CSDL khác năm khác Server là:

A. [ServerName][.DatabaseName][.owner][.tableName]
B. [ServerName][.tableName]
C. [ServerName][.owner][.tableName]
D. [DatabaseName][.owner][.tableName] [.ServerName]

Câu hỏi 231205:

Cho T-SQL block sau:

DECLARE @X INT = 100

WHILE (@x<= 108 )

IF @x = 102

break

ELSE

BEGIN

Insert into NHANVIEN(manv) values (@X)

SET @X=@X+1

END

Bao nhiêu dòng được thêm vào bảng Nhanvien khi thực thi block?

A. 2
B. 7
C. 0
D. 9

Câu hỏi 231204:

Allen muốn xoá thủ tục dbo.fx_order_cost. Lệnh nào được dùng để xoá thủ tục này?

A. DROP
B. REMOVE
C. EDIT
D. DELETE

Câu hỏi 231203:

Cho bảng tblSANPHAM(sMaSP, sTenSP, iSoluong, fDongia, sXuatSu) và tblCTHOADON (sMaHD, sMaSP, iSLM), tblHOADON(dNgaylap, sMaHD, sSdtKH, sMaNV)

Đoạn thủ tục sau thực hiện yêu cầu xử lý gì?

CREATE PROC spTenSP(datetime @d)

As

BEGIN

Select sTenSP

From tblSANPHAM as A, tblCTHOADON as B, tblHOADON as C

Where dNgayLap = @d and A.sMaSP = B.sMaSP and B.sMaHD = C.sMaHD

END

A. Cho biết tên sản phẩm đã được khách hàng thực hiện mua hàng
B. Cho danh sách tên các sản phẩm đã được khách hàng mua hàng trong một ngày nào đó, với ngày là tham số truyền vào
C. Cho danh sách thông tin đầy đủ các sản phẩm đã được mua hàng của một hóa đơn nào đó với mã hóa đơn là tham số truyền vào
D. Cho biết tên sản phẩm đã được mua hàng của một hóa đơn nào đó với mã hóa đơn là tham số truyền vào

Câu hỏi 231202:

Cho CSDL quản lý bán sản phẩm gồm các bảng:

tblNHANVIEN(sMaNV, sHoten, sGioitinh, fHSL, sQuequan) 

tblSANPHAM(sMaSP, sTenSP, iSoluong, fDongiaban, sNhaSX) 

tblKHACHHANG(sSdtKH, sTenKH) 

tblHOADON(dNgaylap, sMaHD, sSdtKH, sMaNV)

tblCTHOADON (sMaHD, sMaSP, iSLM)

Đâu là thủ tục để cho danh sách tên các Nhân viên đã tham gia bán hàng trong một ngày nào đó

A. CREATE PROC spTenNV
As
BEGIN
Declare datetime @d
Select sHoten
From tblNHANVIEN
Where sMaNV in (Select sMaNV from tblHOADON
Where dNgayLap = @d)
END
B. CREATE PROC spTenNV(datetime @d)
As
BEGIN
Select sHoten
From tblNHANVIEN
Where sMaNV in (Select sMaNV from tblHOADON
Where dNgayLap = @d)
END
C. CREATE PROC spTenNV(datetime @d)
As
BEGIN
Select sHoten
From tblNHANVIEN
Where sMaNV not in (Select sMaNV from tblHOADON
Where dNgayLap = @d)
END
D. CREATE PROC spTenNV
As
BEGIN
Select sHoten
From tblNHANVIEN
Where sMaNV in (Select sMaNV from tblHOADON)
END

Câu hỏi 911751:

Hệ sinh thái Hadoop là?

A. Một ngôn ngữ lập trình
B. Công nghệ xử lý Big Data
C. Hệ điều hành
D. Công cụ vẽ biểu đồ

Câu hỏi 911718:

Big Data thường được xử lý theo quy trình nào?

A. Thu thập – Xử lý – Phân tích – Trực quan
B. Tải lên – Email – In ấn
C. Tạo bảng – Xóa dòng – In báo cáo
D. Cắt – Ghép – Chuyển định dạng
Trung tâm giáo dục thể chất và quốc phòng an ninh
Khoa kinh tế
Khoa đào tạo từ xa
Trung tâm đào tạo trực tuyến
Khoa đào tạo cơ bản
Khoa điện - điện tử
Khoa du lịch
Khoa Công nghệ thông tin
Viện Công nghệ sinh học và Công nghệ thực phẩm
Trung tâm đại học Mở Hà Nội tại Đà Nẵng
Khoa tiếng Trung Quốc
Khoa tạo dáng công nghiệp
Khoa tài chính ngân hàng
Khoa Tiếng anh
Khoa Luật

Bản tin HOU-TV số 06 năm 2025

Tuyển sinh đại học Mở Hà Nội - HOU

Rejoining the server...

Rejoin failed... trying again in seconds.

Failed to rejoin.
Please retry or reload the page.

The session has been paused by the server.

Failed to resume the session.
Please retry or reload the page.