Hệ quản trị CSDL - IT10 (253)

Câu hỏi 600431:

Câu lệnh nào đúng để xóa bảng (đảm bảo bảng đã không còn bị tham chiếu)?

A. REMOVE TABLE TenBang
B. ERASE TABLE TenBang
C. DROP TABLE TenBang
D. DELETE TenBang

Câu hỏi 600436:

Các hàm nào không thể sử dụng với kiểu dữ liệu xâu?

A. SUM() và AVG()
B. COUNT()
C.

Các đáp án đều sai

D. MIN() và MAX()

Câu hỏi 600437:

Big Data đóng vai trò gì trong marketing số?

A. Tự động tăng giá
B. Giảm số lượng người xem
C. Giảm hiển thị hình ảnh
D. Phân tích hành vi khách hàng và tối ưu chiến lược quảng cáo

Câu hỏi 170785:

Yêu cầu của Big Data về độ trễ xử lý là gì?

A. Càng cao càng tốt
B. Phụ thuộc thời tiết
C. Không cần quan tâm
D. Độ trễ càng thấp càng hiệu quả

Câu hỏi 170828:

Cho bảng tblNHANVIEN(maNV, HoTen, QueQuan, HSL).

Câu lệnh để phân quyền được phép xem (lấy)và chỉnh sửa dữ liệu trên cột (HoTen, QueQuan) của bảng tblNHANVIEN cho tài khoản “nguoidung1” là gì?

A. GRANT SELECT, UPDATE
ON tblNHANVIEN(HoTen, QueQuan)
TO nguoidung1
B. GRANT VIEW, UPDAE
ON tblNHANVIEN(HoTen, QueQuan)
TO nguoidung1
C. GRANT SELECT, UPDATE
ON tblNHANVIEN
TO nguoidung1
D. GRANT UPDATE
ON tblNHANVIEN(HoTen, QueQuan)
TO nguoidung1

Câu hỏi 170829:

Lệnh nào sau đây không thể rollback?

A. INSERT
B. Tất cả đều sai
C. DROP
D. DELETE

Câu hỏi 170873:

Cho bảng tblSANPHAM(sMaSP, sTenSP, iSoluong, fDongia, sXuatSu) và tblCTHOADON (sMaHD, sMaSP, iSLM), tblHOADON(dNgaylap, sMaHD, sSdtKH, sMaNV)

Đâu là thủ tục để cho biết tên các sản phẩm đã được mua hàng trong một ngày nào đó

A. CREATE PROC spTenSP(datetime @d)
As
BEGIN
Select sTenSP
From tblSANPHAM as A, tblHOADON as C
Where dNgayLap = @d
END
B. CREATE PROC spTenSP
As
BEGIN
Declare datetime @d
Select sTenSP
From tblSANPHAM as A, tblCTHOADON as B, tblHOADON as C
Where dNgayLap = @d and A.sMaSP = B.sMaSP and B.sMaHD = C.sMaHD
END
C. CREATE PROC spTenSP(datetime @d)
As
BEGIN
Select sTenSP
From tblSANPHAM as A, tblCTHOADON
Where dNgayLap = @d and A.sMaSP = B.sMaSP
END
D. CREATE PROC spTenSP(datetime @d)
As
BEGIN
Select sTenSP
From tblSANPHAM as A, tblCTHOADON as B, tblHOADON as C
Where dNgayLap = @d and A.sMaSP = B.sMaSP and B.sMaHD = C.sMaHD
END

Câu hỏi 967313:

Câu lệnh

SELECT sTenNV

WHERE sTen LIKE '%a_n%'

lọc ra danh sách tên nhân viên như thế nào?

A. Danh sách tên nhân viên kết thúc bằng 'an'
B. Danh sách tên nhân viên có chữ 'a' trước 1 ký tự rồi 'n'
C. Danh sách tên nhân viên có chứa 'a' hoặc 'n'
D. Danhh sách tên nhân viên bắt đầu bằng 'a' và chứa 'n'

Câu hỏi 967314:

Khi tạo bảng, ràng buộc `CHECK(fHSL>=2.34 and fHSL<=10)` đảm bảo điều gì?

A. Thuộc tính fHSL chỉ nhận giá trị trong khoảng từ 2.34 đến nhỏ hơn 10
B. Thuộc tính fHSL chỉ nhận giá trị trong khoảng từ 2.34 đến 10
C. Thuộc tính fHSL có thể nhận bất kỳ giá trị nào
D. Thuộc tính fHSL phải lớn hơn 2.34

Câu hỏi 967324:

Câu lệnh nào dùng để tạo bảng mới trong cơ sở dữ liệu?

A. INSERT
B. MAKE TABLE
C. CREATE TABLE
D. NEW TABLE

Câu hỏi 967325:

Cho CSDL Quản lý nhân sự gồm các bảng:

NHANVIEN(MaNV, HoTen, HSL, PC, GioiTinh, MaPB)

PHONGBAN(MaPB, TenPB, DiaDiem)

Để tài khoản db_user1 được quyền lựa chọn - cập nhật trên thuộc tính HoTen, Hệ số lương của bảng NHANVIEN và trên thuộc tính tên phòng ban của bảng PHONGBAN thì câu lệnh phân quyền đầy đủ là gì?

A. REVOKE SELECT, UPDATE
ON NHANVIEN
FROM db_user1

REVOKE SELECT, UPDATE
ON PHONGBAN
FROM db_user1

B. REVOKE SELECT, UPDATE
ON NHANVIEN( HoTen, HSL )
FROM db_user1
REVOKE SELECT, UPDATE
ON PHONGBAN( TenPB )
FROM db_user1
C. REVOKE SELECT, UPDATE
ON NHANVIEN( HoTen, HSL )
FROM db_user1
D. REVOKE SELECT, UPDATE
ON PHONGBAN
FROM db_user1

Câu hỏi 967330:

Để liên kết đến server khác có những cách nào?

A. Tất cả các phương pháp đều đúng
B. Sử dụng câu lệnh truy vấn Thông qua của sổ Management Studio
C. Sử dụng câu lệnh truy vấn

Câu hỏi 967331:

Cho CSDL quản lý bán hàng gồm hai bảng:

tblKHACHHANG(sSdtKH, sTenKH, SoHoaDon) 

tblHOADON(dNgaylap, sMaHD, sSdtKH, sMaNV)

Đoạ Trigger sau đây thực hiện gì?

CREATE TRIGGER ThemHoaDon

ON tblHOADON

Instead of Insert

Begin

Declare @soDT nvarchar(10)

Select @soDT = sSDTKH

From tbl inserted

Update tblKHACHHANG

Set SoLanMua = SoLanMua + 1

end

A. Số hóa đơn trogn bảng khách hàng tự động tính để xác định được số lần mua tương ứng
B. Mỗi lần xoá một hóa đơn thì số hóa đơn của khác hàng được giảm đi một đơn vị tương ứng
C. Mỗi khi chỉnh sửa Hóa đơn thì số hóa đơn của khách hàng được tăng lên tương ứng
D. Mỗi lần chèn thêm một hóa đơn mới thì tổng số hóa đơn của khách hàng tương ứng được lập cho hóa đơn đó được tăng lên tương ứng một đơn vị

Câu hỏi 967332:

Jack cần chèn 1 điểm dừng (save point) có tên là ’Returnback’ vào transaction của anh t Nên dùng lệnh nào sau đây:

A. SAVE SAVEPOINT Returnback
B. INSERT SAVEPOINT Returnback
C. SAVE TRANSACTION Returnback
D. INSERT TRANSACTION Returnback

Câu hỏi 967336:

Cho bảng tblSANPHAM(sMaSP, sTenSP, iSoluong, fDongia, sXuatSu) và tblCTHOADON (sMaHD, sMaSP, iSLM), tblHOADON(dNgaylap, sMaHD, sSdtKH, sMaNV)

Đâu là thủ tục để cho danh sách tên sản phẩm KHÔNG được bán trong một năm nào đó?

A. CREATE PROC spTenSP
As
BEGIN
Declare int @y
Select sTenSP
From tblSANPHAM
Where sMaSP not in (Select sMaSP from tblCTHOADON as A, tblHOADON as B
Where year(dNgayLap) = @y and A.sMaHD = B.sMaHD)
END
B. CREATE PROC spTenSP(int @y)
As
BEGIN
Select sTenSP
From tblSANPHAM
Where sMaSP not in (Select sMaSP from tblCTHOADON as A, tblHOADON as B
Where year(dNgayLap) = @y and A.sMaHD = B.sMaHD)
END
C. CREATE PROC spTenSP
As
BEGIN
Declare int @y
Select sTenSP
From tblSANPHAM as A, tblCTHOADON as B, tblHOADON as C
Where year(dNgayLap) = @y and A.sMaSP = B.sMaSP and B.sMaHD = C.sMaHD
END
D. CREATE PROC spTenSP(int @y)
As
BEGIN
Select sTenSP
From tblSANPHAM as A, tblCTHOADON as B, tblHOADON as C
Where year(dNgayLap) = @y and A.sMaSP = B.sMaSP and B.sMaHD = C.sMaHD
END

Câu hỏi 967337:

Một hệ thống lưu trữ Big Data tốt cần có đặc điểm nào sau đây?

A. Không cần mở rộng
B. Chỉ chạy đơn máy
C. Chỉ dùng RAM
D. Có khả năng mở rộng ngang (horizontal scalability)

Câu hỏi 967338:

Cú pháp để truy xuất đến một bảng của CSDL khác trong cùng Server là:

A. [tableName]
[.database][.owner]
B. [database][.tableName]
C. [tableName]
[.database]
D. [database][.owner][.tableName]

Câu hỏi 967339:

Phương pháp phân mảnh thực hiện: Chia tách quan hệ ban đầu R thành các quan hệ Ri có số cột nhỏ hơn, (tập con của R) nhưng mỗi Ri đều phải chứa khóa chính của R

A. Phân mảnh dọc
B. Phân mảnh hỗ hợp
C. Phân mảnh ngang
D. Không phải các phương pháp này

Câu hỏi 967340:

Cho CSDL “QuanLyKH” cài đặt trên máy “Server2” có chứa bảng “KhachHang”. Tại máy “Server1” muốn lấy các thông tin trong bảng “KhachHang” thì câu lệnh thực hiện là:

A. SELECT *
FROM QuanlyKH.dbo.KhachHang
B. SELECT *
FROM Server2.QuanlyKH.dbo.KhachHang
C. SELECT *
FROM Server2. KhachHang
D. SELECT *
FROM KhachHang

Câu hỏi 967342:

Cho bảng NHANVIEN (MaNV, HoTen, NgaySinh, TrinhDo, ChuyenNganh, Nam). Phương pháp tách bảng NHANVIEN thành hai bảng sau tblNV(MaNV, HoTen, NgaySinh) và tblNV2(MaNV, TrinhDo, ChuyenNganh, Nam) là phương pháp phân mảnh gì?

A. Phân mảnh phân tán
B. Phân mảng ngang
C. Phân mảnh hỗn hợp
D. Phân mảnh dọc
Trung tâm giáo dục thể chất và quốc phòng an ninh
Khoa kinh tế
Khoa đào tạo từ xa
Trung tâm đào tạo trực tuyến
Khoa đào tạo cơ bản
Khoa điện - điện tử
Khoa du lịch
Khoa Công nghệ thông tin
Viện Công nghệ sinh học và Công nghệ thực phẩm
Trung tâm đại học Mở Hà Nội tại Đà Nẵng
Khoa tiếng Trung Quốc
Khoa tạo dáng công nghiệp
Khoa tài chính ngân hàng
Khoa Tiếng anh
Khoa Luật

Bản tin HOU-TV số 06 năm 2025

Tuyển sinh đại học Mở Hà Nội - HOU

Rejoining the server...

Rejoin failed... trying again in seconds.

Failed to rejoin.
Please retry or reload the page.

The session has been paused by the server.

Failed to resume the session.
Please reload the page.