Giai đoạn khởi sự, dòng tiền hoạt động tài chính thường
A. Dương (+) lớn
B. Âm (-) lớn
C. Dương (+) nhỏ
D. Âm (-) nhỏ
Yếu tố nào sau đây không cần xem xét khi dự báo BCTC
A. Số liệu BCTC 10 năm trước năm dự báo
B. Số liệu của chỉ tiêu dự báo trong quá khứ gần
C. Tình hình kinh tế xã hội hiện tại
D. Lĩnh vực ngành nghề
Kỹ thuật nào sau đây không thuộc kỹ thuật dự báo BCLCTT
A. Xác định những thay đổi liên quan đến hoạt động đầu tư
B. Xác định nguồn vay, nợ của DN
C. Xác định mối quan hệ giữa tiền mặt và dòng tiền
D. Xác định những thay đổi liên quan đến hoạt động tài chính
Chỉ tiêu nào sau đây không nhất thiết dự báo trong mục TS của Bảng cân đối kế toán
A. TS ngắn hạn khác
B. Tiền
C. Phải thu KH
D. Hàng tồn kho
Tính cân bằng bắt buộc của Bảng cân đối kế toán dự báo là
A. TS dự báo khác khác Nguồn vốn dự báo
B. TS dự báo > Nguồn vốn dự báo
C. TS dự báo= Nguồn vốn dự báo
D. TS dự báo < Nguồn vốn dự báo
Báo cáo lưu chuyển tiền tệ phản ánh kết quả hoạt động của DN:
A. Trên cơ sở thực thu, thực chi
B. Theo phương pháp kế toán dồn tích
C. Trên cơ sở các khoản chi bằng tiền
D. Trên cơ sở thu hồi vốn bằng tiền
Yêu cầu trình bày Báo cáo tài chính là
A. Không được bù trừ
B. Đáng tin cậy
C. Có thể so sánh được
D. Phù hợp
BCKQKD lỗ, Dòng tiền thuần dương, có thể
A. DN vay thêm vốn
B. Doanh nghiệp hoạt động hiệu quả
C. Doanh nghiệp thu hồi tiền hàng
D. DN được các nhà đầu tư góp vốn
Số liệu trên Báo cáo lưu chuyển tiền tệ chi tiết cho số liệu trên
A. Bảng cân đối kế toán
B. Bảng Báo cáo KQKD
C. Thuyết minh BCTC
D. Bảng cân đối tài khoản của DN
Yếu tố nào sau đây không phải là cơ sở để dự báo vốn chủ sở hữu
A. Nhà đầu tư rút vốn
B. Vốn chủ sở hữu năm hiện tại
C. Lợi nhuận giữ lại
D. Cổ phần tăng thêm
Khi điều chỉnh dự báo, không cần dựa vào các giả định về
A. Mức độ ổn định thị trường
B. Sức cạnh tranh của sản phẩm
C. Điều kiện TC hiện tại
D. Trình độ tay nghề của người lao động
Lợi nhuận ST trên BCKQKD>0, Lưu chuyển tiền thuần dương
A. DN kinh doanh lãi
B. DN kinh doanh lỗ
C. DN kinh doanh có hiệu quả
D. DN kinh doanh không hiệu quả
Khi dự báo BCKQKD, người ta thường dự báo
A. 2 chỉ tiêu
B. Tất cả các chỉ tiêu
C. 1 chỉ tiêu
D. Các chỉ tiêu chính
Dòng tiền tự do cho DN (FCFF) được xác định bằng:
A. Lưu chuyển tiền thuần từ HĐKD + chi phí lãi vay sau thuế + thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia- chi đầu tư TSCĐ
B. Dòng tiền tự do cho chủ sở hữu + chi phí lãi vay sau thuế + vay ròng
C. Lưu chuyển tiền thuần từ HĐKD + chi phí lãi vay- chi đầu tư TSCĐ
D. Lưu chuyển tiền thuần tự hoạt động kinh doanh + thu lãi vay cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia- chi đầu tư tài sản cố định
Dữ liệu trên Báo cáo lưu chuyển tiền tệ có liên quan đến dữ liệu trên BCKQKD không?
A. Có
B. Thỉnh thoảng
C. Tùy trường hợp
D. Không
Theo quan điểm của BCKQKD, tổng thu thập trong kỳ là
A. Tổng doanh thu tài chính trong kỳ
B. Tổng doanh thu bán hàng trong kỳ
C. Thu nhập thực hiện trong kỳ
D. Tổng tiền thực thu trong kỳ
Nếu TS dự báo < Nguồn vốn dự báo , cần điều chỉnh
A. Tiền mặt
B. Các khoản phải thu
C. Hàng tồn kho
D. Nợ phải trả
Phương pháp loại trừ áp dụng với phương trình kinh tế có mối quan hệ dạng:
A. Tích số
B. Tổng số
C. Tích số hoặc thương số
D. Hiệu số
Luồng tiền từ hoạt động kinh doanh không phải là
A. Luồng tiền có liên quan đến hoạt động tạo ra doanh thu của DN và hoạt động khác không phải hoạt động đầu tư và TC
B. Luồng tiền có liên quan đến việc tạo doanh thu chủ yếu của DN
C. Luồng tiền có liên quan đến các hoạt động chủ yếu, thường xuyên của DN và hoạt động khác
D. Luồng tiền có liên quan đến hoạt động đầu tư và hoạt động tài chính
Thu tiền từ phát hành cổ phiếu trong DN được phản ánh vào luồng tiền trong hoạt động nào sau đây của BCLCTT:
A. Hoạt động đầu tư
B. Hoạt động kinh doanh
C. Không thuộc hoạt động nào
D. Hoạt động tài chính