Kỹ thuật lập trình cơ sở - IT01 (375)
Cho khai báo mảng hai chiều:
float b[3][4];
Cho biết đâu là phát biểu đúng?
A. Mảng hai chiều b gồm 4 hàng và 3 cột các phần tử có kiểu thực
B. Mảng hai chiều b có thể lưu trữ 3 phần tử có giá trị nhỏ hơn hoặc bằng 4
C. Mảng hai chiều b gồm 3 hàng và 4 cột các phần tử có kiểu thực
D. Mảng hai chiều b gồm 3 hàng và 4 cột các phần tử có kiểu nguyên
Cho đoạn mã sau:
int n, a[20];
int s = 0;
for(int i=0;i
s = s + a[i];
Đoạn mã trên thực hiện yêu cầu gì?
A. Nhập vào mảng a gồm n phần tử thực
B. Nhập vào mảng a gồm n phần tử nguyên
C. Tính tổng s của các phần tử trong mảng a gồm n số nguyên
D. In ra màn hình mảng a gồm n phần tử nguyên
Cho đoạn mã khai báo sau:
float b[3][4];
Đâu là cách sử dụng KHÔNG đúng khi truy xuất đến các phần tử trong mảng hai chiều b?
A. b[3][4]
B. b[2][3]
C. b[0][0]
D. b[2]
Đâu là định nghĩa đúng kiểu dữ liệu mảng?
A. Không có phát biểu nào phù hợp
B. Mảng là một đối tượng để lưu trữ nhiều giá trị khác nhau cùng một kiểu trong cùng một tên
C. Mảng là một đối tượng để lưu trữ nhiều giá trị khác nhau có kiểu khác nhau với cùng một tên
D. Mảng là một đối tượng để lưu trữ một giá trị của một kiểu xác định
Cho đoạn mã sau:
int n, a[20];
cout<<"Nhap n:";
cin>>n;
for(int i=0;i
cin>>a[i];
Đoạn mã trên thực hiện yêu cầu gì?
A. Nhập vào mảng a gồm n phần tử thực
B. In ra màn hình mảng a gồm n phần tử nguyên
C. Nhập vào mảng a gồm n phần tử nguyên
D. Tính tổng các phần tử mảng a gồm n số nguyên
Cho biết đoạn chương trình sau thực hiện thao tác xử lí gì?
struct HocSinh{
string _tenHH;
string _gioiTinh;
float _diemTB;
};
void XULY(int &n, HocSinh ds[])
{
fstream f;
f.open("HocSinh.dat", ios::in|ios::binary);
int i=0;
while(!f.eof()){
f.read((char *)&ds[i], sizeof(HocSinh));
i++;
}
n = i-1;
f.close();
}
A. Lưu vào file nhị phân "HocSinh.dat" danh sách gồm n HocSinh khác nhau
B. Lưu vào file văn bản "HocSinh.dat" danh sách gồm n HocSinh khác nhau
C. Đọc từ file nhị phân "HocSinh.dat" danh sách gồm n HocSinh khác nhau
D. Đọc từ file văn bản "HocSinh.dat" danh sách gồm n HocSinh khác nhau
Cho biết đoạn chương trình sau thực hiện thao tác xử lí gì?
struct HocSinh{
string _tenHH;
string _gioiTinh;
float _diemTB;
};
void XULY(int n, HocSinh ds[])
{
fstream f;
f.open("HocSinh.dat", ios::out|ios::binary);
for(int i=0; i
f.write((char *)&ds[i],sizeof(HocSinh));
f.close();
}
A. Đọc từ file văn bản "HocSinh.dat" danh sách gồm n HocSinh khác nhau
B. Lưu vào file nhị phân "HocSinh.dat" danh sách gồm n HocSinh khác nhau
C. Lưu vào file văn bản "HocSinh.dat" danh sách gồm n HocSinh khác nhau
D. Đọc từ file nhị phân "HocSinh.dat" danh sách gồm n HocSinh khác nhau
Cho đoạn mã khai báo sau:
string str = "Khoa CNTT";
Đâu là cách sử dụng KHÔNG đúng?
A. str[str.length

-1]
B. str[0]
C. str.at[0]
D. str[str.length

]
Cho biết đoạn chương trình sau thực hiện thao tác xử lí gì?
struct SinhVien{
string _ten;
int _tuoi;
float _dtb;
};
void XULY( SinhVien x)
{
ofstream f;
f.open("sinhvien.dat", ios::out|ios::binary);
f.write((char*)&x, sizeof(SinhVien) );
f.close();
}
A. Đọc nội thông tin SinhVien đang có trong file văn bản "sinhvien.dat" và lưu vào biến x
B. Đọc nội thông tin SinhVien đang có trong file nhị phân "sinhvien.dat" và lưu vào biến x
C. Lưu vào file văn bản "sinhvien.dat" thông tin của SinhVien x
D. Lưu vào file nhị phân "sinhvien.dat" thông tin của SinhVien x
Cho biết đoạn chương trình sau thực hiện thao tác xử lí gì?
void XULY(int n)
{
int i;
ofstream f;
f.open("songuyen.txt, ios::out);
f<
f.close();
}
A. Đọc số nguyên từ file văn bản "songuyen.txt" và lưu vào n
B. Lưu vào file nhị phân "songuyen.txt" giá trị số nguyên n
C. Đọc số nguyên từ file nhị phân "songuyen.txt" và lưu vào n
D. Lưu vào file văn bản "songuyen.txt" giá trị số nguyên n
Cho biết đoạn chương trình sau thực hiện thao tác xử lí gì?
struct HangHoa{
string _tenHH;
float _soLuong;
float _donGia;
};
void XULY(int &n, HangHoa ds[])
{
ifstream f;
f.open("sinhvien.dat", ios::in| ios::binary);
f.read((char*)&n, sizeof(int));
f.read((char*)ds, sizeof(HangHoa)*n);
f.close();
}
A. Đọc từ file văn bản "hanghoa.dat" danh sách gồm n HangHoa khác nhau
B. Lưu vào file văn bản "hanghoa.dat" số nguyên n và danh sách gồm n HangHoa khác nhau
C. Lưu vào file nhị phân "hanghoa.dat" số nguyên n và danh sách gồm n HangHoa khác nhau
D. Đọc từ file nhị phân "hanghoa.dat" số nguyên n và danh sách gồm n HangHoa khác nhau lưu vào mảng ds
Cho đoạn mã sau:
int a=7, b=3, n;
n = a/b;
Kết quả của n là bao nhiêu?
Cho đoạn mã khai báo sau:
int a[10];
Đâu là cách sử dụng KHÔNG đúng khi truy xuất đến các phần tử trong mảng một chiều a?
A. a[9]
B. a[0]
C. a[2]
D. a[10]
Cho khai báo mảng một chiều:
int a[20];
Cho biết đâu là phát biểu đúng?
A. Mảng a có thể lưu trữ tối đa 20 phần tử có kiểu dữ liệu bất kỳ
B. Mảng a có thể lưu trữ các số nguyên có giá trị nhỏ hơn hoặc bằng 20
C. Mảng a có thể lưu trữ tối đa 20 phần tử số nguyên
D. Mảng a có thể lưu trữ tối đa 20 phần tử số thực
Cho khai báo biến
char ch;
Lệnh gán nào KHÔNG thể thực hiện được cho biến ch?
A. ch = 'A'
B. ch = "A"
C. ch = '7'
D. ch = 12
Có các lệnh gán giá trị cho các biến như sau:
n = 10;
x = 4.534;
s = "CNTT";
ch = 'A';
Cho biết biến ch có kiểu dữ liệu là gì?
A. string
B. int
C. float
D. char
Lệnh break có tác dụng gì?
A. Có tác dụng thực hiện lệnh tiếp theo sau nó.
B. Có tác dụng bỏ qua các lệnh tiếp theo sau nó mà quay lại việc kiểm tra điều kiện lặp.
C. Có tác dụng kết thúc ngay vòng lặp chứa nó.
D. Có tác dụng kết thúc ngay vòng lặp ngoài cùng.
Cho đoạn mã:
string str = "";
str.append("Khoa");
str.append(" ");
str.append("Cong Nghe");
str.append(" Thong Tin");
Cho biết kết quả của chuỗi str?
A. str = ""
B. str = "Khoa Cong Nghe"
C. str = "KhoaCong NgheThongTin"
D. str = "Khoa Cong Nghe Thong Tin"
Phần mềm để chuyển nội dung chương trình từ mã nguồn về mã máy là?
A. Translator
B. System
C. Word processor
D. Compiler
Các loại ngôn ngữ lập trình?
A. Ngôn ngữ bậc thấp
B. Ngôn ngữ máy
C. Ngôn ngữ bậc cao
D. Tất cả các phương án đều đúng