- Câu hỏi 835905:
Căn cứ tính thuế đối với thuế thu nhập cá nhân là:
A. Tiền lương, tiền công và Thuế suất
B. Thu nhập chịu thuế và Thuế suất
C. Thu nhập tính thuế và Thuế suất
D. Thu nhập tính thuế
- Câu hỏi 835915:
Công ty TNHH Thành Nam:
+ Năm 201N có tình hình như sau:
- Doanh thu bán hàng hóa: 1.200.000.000đ
- Doanh thu từ cung cấp dịch vụ: 200.000.000 đ
- Doanh thu hoạt động tài chính (lãi tiền gủi): 50.000.000đ
- Thu nhập khác (thu thanh lý tscđ): 15.000.000đ
- Chi phí giá vốn hàng bán: 750.000.000đ
- Chi phí bán hàng: 240.000.000đ
- Chi phí quản lý doanh nghiệp: 180.000.000 đ
- Chi tài chính (lãi vay vốn): 15.000.000đ, biết Công ty đã góp đủ vốn
Biết rằng:
- Thuế TNDN 20%
- Năm 201N-1 lỗ: - 40.000.000đ
Yêu cầu: Tính thuế TNDN công ty Thành Nam phải nộp năm 201N?
A. 47.000.000đ
B. 49.000.000đ
C. 48.000.000đ
D. 50.000.000đ
- Câu hỏi 835920:
Doanh thu để tính thu nhập chịu thuế TNDN:
A. Là toàn bộ tiền bán hàng hóa, tiền cung cấp dịch vụ bao gồm cả khoản trợ giá, phụ thu, phụ trội mà doanh nghiệp được hưởng không phân biệt đã thu được tiền hay chưa thu được tiền.
B. Là toàn bộ tiền bán hàng hóa, tiền cung cấp dịch vụ không bao gồm khoản trợ giá, phụ thu, phụ trội mà doanh nghiệp được hưởng
C. Là toàn bộ tiền bán hàng hóa, tiền cung cấp dịch vụ bao gồm khoản trợ giá nhưng không bao gồm phụ thu, phụ trội mà doanh nghiệp được hưởng
D. Là toàn bộ tiền bán hàng hóa, tiền cung cấp dịch vụ bao gồm cả khoản trợ giá, phụ thu, phụ trội mà doanh nghiệp được hưởng đã thu được tiền.
- Câu hỏi 613781:
Một doanh nghiệp sản xuất trong năm tính thuế TNDN có tài liệu sau: (ĐVT: triệu đồng) Doanh thu tính thuế 50.000. Tổng số chi phí được trừ hợp lý 40.500. Thu nhập từ chênh lệch mua bán ngoại tệ: 100. Thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp 20%. Thuế TNDN phải nộp?
A. 1.900 triệu đồng
B. 3.048 triệu đồng
C. 1.920 triệu đồng
D. 2.553 triệu đồng
- Câu hỏi 613807:
Một CSKD xuất khẩu mua 10.000 cây thuốc lá của nhà máy sản xuất thuốc lá X để XK theo HĐKT, giá mua chưa có thuế GTGT là 40.000đ/cây. Do không đảm bảo đúng tiêu chuẩn chất lượng theo HĐ nên chỉ XK được 8.000 cây với giá 70.000đ/cây. Số còn lại phải tiêu thụ trong nước với giá bán chưa có thuế GTGT là 76.500đ/cây.
Thuế suất thuế TTĐB của thuốc lá là: 70%
Tính Thuế TTĐB CSKD XK phải nộp?
A. 90.000.000đ
B. 63.000.000đ
C. 0đ
D. 400.000.000đ
- Câu hỏi 432216:
Doanh nghiệp bảo vệ thực vật An Giang chuyên nhập khẩu các loại thuốc diệt cỏ. Tháng 9/2024 doanh nghiệp nhập khẩu lô hàng 100 tấn thuốc diệt cỏ CO 2,4D của đối tác Trung Quốc tại cửa khẩu quốc tế Lào Cai. Hãy tính số thuế bảo vệ môi trường doanh nghiệp phải nộp? Biết rằng mức thuế bảo vệ môi trường đối với thuốc diệt cỏ là 2.000 đồng/kg.
A. 250.000.000 đồng
B. 200.000.000 đồng
C. 230.000.00 đồng
D. 220.000.000 đồng
- Câu hỏi 621905:
Đối tượng không chịu thuế TTĐB là:
A. Hàng thuộc diện chịu thuế TTĐB xuất khẩu ra nước ngoài
B. Dịch vụ thuộc diện chịu thuế TTĐB tiêu dùng trong nước
C. Hàng thuộc diện chịu thuế TTĐB sản xuất và tiêu thụ trong nước
D. Hàng nhập khẩu thuộc diện chịu thuế TTĐB tiêu thụ trong nước
- Câu hỏi 621914:
Doanh nghiệp A xuất khẩu 5.000 sản phẩm theo điều kiện CIF là 150 USD/sản phẩm, phí vận chuyển và bảo hiểm là 15.000 USD, thuế suất thuế xuất khẩu 3%. Tỷ giá tính thuế 22.500 VND/USD. Doanh thu của lô hàng xuất khẩu trên là bao nhiêu?
A. 12.862.500.000 đồng.
B. 12.731.250.000 đồng.
C. 12.476.625.000 đồng.
D. 16.875.000.000 đồng.
- Câu hỏi 621930:
Thuế suất đối với đất ở bao gồm cả trường hợp sử dụng để kinh doanh đối với Phần diện tích vượt trên 3 lần hạn mức là:
A. 0,01%
B. 0,15%
C. 0,07%
D. 0,03%
- Câu hỏi 24978:
Công ty A nhập khẩu 200 lít rượu 450 để sản xuất 3000 sản phẩm A, giá nhập khẩu 20USD/1ít (thuế suất thuế nhập khẩu 90%, thuế suất thuế tiêu thụ đặc biệt của rượu là 65%). Bán 1000 sản phẩm A trong nước với giá chưa thuế giá trị gia tăng là 450.000 đồng/sản phẩm. Tỷ giá tính thuế 22.500 VND/USD. Thuế giá trị gia tăng đầu vào được khấu trừ là:
A. 12.420.000 đồng.
B. 17.260.000 đồng.
C. 28.215.000 đồng.
D. 14.590.000 đồng.