[Unable to find Component]

Thuế - EG25 (315)

Câu hỏi 613765:

Thuế thu nhập cá nhân có đặc điểm:

A. Thường mang tính chất lũy tiến cao
B. Là thuế trực thu
C. Là loại thuế có độ nhạy cảm cao
D. Là loại thuế có độ nhạy cảm cao, Là thuế trực thu, Thường mang tính chất lũy tiến cao

Câu hỏi 568529:

Căn cứ vào cơ sở đánh thuế, thuế được phân loại thành:

A. Thuế trực thu và thuế gián thu
B. Thuế tiêu dùng, thuế thu nhập và thuế tài sản
C. Thuế Trung ương và thuế địa phương
D. Thuế tiêu dùng và thuế thu nhập

Câu hỏi 568528:

Thuế có vai trò tạo lập nguồn thu chủ yếu cho NSNN vì:

A. Thuế có phạm vi điều tiết rộng và có tính bắt buộc
B. Thuế có phạm vi điều tiết rộng
C. Thuế không có tính hoàn trả trực tiếp
D. Thuế có phạm vi điều tiết rộng và có tính hoàn trả trực tiếp

Câu hỏi 568527:

Thuế gián thu là thuế mà doanh nghiệp nộp thay cho ai:

A. Cho người nhận gia công
B. Cho sản phẩm hàng hóa tiêu thụ của bản thân doanh nghiệp
C. Cho người tiêu dùng
D. Cho đơn vị nhận ủy thác xuất khẩu

Câu hỏi 568526:

Nhận định nào sau đây về thuế là không chính xác

A. Người nộp thuế không có quyền thỏa thuận về những lợi ích của mình được hưởng khi nộp thuế
B.
C. Sau khi nộp thuế, Nhà nước không có sự bồi hoàn trực tiếp nào cho người nộp thuế
D. Thuế là một công cụ tài chính có tính pháp lý cao
E. Thuế là một khoản đóng góp tự nguyện từ các thể nhân và pháp nhân

Câu hỏi 568525:

Hệ thống thuế được coi là công bằng theo chiều dọc nếu:

A. Nếu người có khả năng nộp thuế nhiều hơn thì phải nộp thuế thấp hơn những người khác
B. Nếu người có khả năng nộp thuế nhiều hơn thì phải nộp thuế cao hơn những người khác
C. Nếu các cá nhân có điều kiện về mọi mặt như nhau thì phải nộp một số thuế như nhau
D.
E. Nếu các cá nhân có điều kiện về mọi mặt như nhau thì được đối xử ngang nhau trong việc thực hiện nghĩa vụ thuế

Câu hỏi 568524:

Căn cứ tính thuế nhập khẩu, thuế xuất khẩu đối với hàng hóa áp dụng phương pháp tính thuế tuyệt đối là

A. Số lượng từng mặt hàng thực tế xuất khẩu, nhập khẩu và Mức thuế tuyệt đối tính trên một đơn vị hàng hóa
B. Số lượng từng mặt hàng thực tế xuất khẩu, nhập khẩu ; Giá tính thuế từng mặt hàng và Thuế suất từng mặt hàng
C. Số lượng từng mặt hàng thực tế xuất khẩu, nhập khẩu và Thuế suất từng mặt hàng
D. Số lượng từng mặt hàng thực tế xuất khẩu, nhập khẩu và Giá tính thuế từng mặt hàng

Câu hỏi 568522:

Một cơ sở sản xuất rượu A. Trong kỳ bán 2000 chai cho cơ sở kinh doanh xuất khẩu B để xuất khẩu theo hợp đồng. Cơ sở kinh doanh xuất khẩu B chỉ xuất khẩu được 1.000 chai, số còn lại cơ sở B tiêu thụ trong nước với giá bán chưa có thuế GTGT là 54.000 đồng/chai. Thuế suất thuế TTĐB của rượu là 35%

Thuế TTĐB cơ sở kinh doanh xuất khẩu phải nộp trong kỳ là:

A. 14.000.000đ
B. 9.000.000đ
C. 0đ
D. 28.000.000đ

Câu hỏi 568520:

Trực tiếp xuất khẩu 130 sp Y theo điều kiện CIF giá là 42usd/chiếc. Chi phí vận chuyển và bảo hiểm quốc tế là 8.100đ/sp. Tỷ giá 23.050đ/usd, thuế xuất khẩu 3%. Xác định thuế xuất khẩu phải nộp?

A. 5.744.000đ
B. 4.744.000đ
C. 6.744.000đ
D. 3.744.000đ

Câu hỏi 568518:

Những hàng hóa dưới đây, hàng hóa nào thuộc diện chịu thuế TTĐB?

A. Điều hòa nhiệt độ có công suất 20.000 BTU
B. Tàu bay du thuyền sử dụng cho mục đích kinh doanh
C. Xe ô tô chở người từ 24 chỗ trở lên
D. Xe mô tô hai bánh có dung tích 75cm3

Câu hỏi 568517:

Một CSKD xuất khẩu mua 10.000 cây thuốc lá của cơ sở sản xuất X để XK theo HĐKT, giá mua chưa có thuế GTGT là 60.000đ/cây. Trong kỳ, cơ sở đã xuất khẩu toàn bộ số thuốc lá theo hợp đồng

Thuế suất thuế TTĐB của thuốc lá là: 70%

Tính Thuế TTĐB CSKD XK phải nộp?

A. 400.000.000đ
B. 90.000.000đ
C. 0đ
D. 58.500.000đ

Câu hỏi 568516:

Giá tính thuế TTĐB đối với hàng nhập khẩu thuộc diện chịu thuế TTĐB là?

A. Giá tính thuế nhập khẩu + Thuế suất nhập khẩu + Thuế GTGT
B. Giá tính thuế nhập khẩu
C. Giá tính thuế nhập khẩu + Thuế GTGT
D. Giá tính thuế nhập khẩu + Thuế nhập khẩu

Câu hỏi 568515:

Thời điểm tính thuế nhập khẩu, thuế xuất khẩu là thời điểm

A. Hàng về đến cửa khẩu nhập đầu tiền
B. Đăng ký tờ khai hải quan
C. Hàng về đến kho của doanh nghiệp
D. Hàng rời cửa khấu xuất

Câu hỏi 568514:

Một doanh nghiệp sản xuất rượu. Trong kỳ tiêu thụ được 200 chai rượu Vodka với giá bán chưa có thuế GTGT là 82.500đ/chai. Thuế suất thuế TTĐB của rượu Vodka là 65%, thuế suất thuế GTGT là 10%. Thuế TTĐB doanh nghiệp phải nộp trong kỳ là:

A. 16.500.000đ
B. 1.650.000đ
C. 65.000.000đ
D. 6.500.000đ

Câu hỏi 568513:

- Nhập khẩu 200.000 hộp bia (loại 0,5l/hộp), giá bán tại cửa khẩu xuất: 2.000đ/hộp; chi phí vận tải, bảo hiểm cả lô hàng tính đến cửa khẩu nhập đầu tiên: 50.000.000đ, các chi phí khác của hàng nhập khẩu tính đến cửa khẩu nhập đầu tiên bằng 0

- Thuế suất thuế NK bia hộp: 100%, thuế suất thuế TTĐB bia hộp: 65%. Giá tính thuế nhập khẩu được xác định theo phương pháp trị giá giao dịch

Số thuế TTĐB doanh nghiệp phải nộp trong kỳ là:

A.
B.
C.
D.

Câu hỏi 568512:

Đối tượng chịu thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu áp dụng đối với các trường hợp sau

A. Hàng hóa xuất khẩu từ khu phi thuế quan ra nước ngoài; hàng hóa nhập khẩu từ nước ngoài vào khu phi thuế quan và chỉ sử dụng trong khu phi thuế quan; hàng hóa chuyển từ khu phi thuế quan này sang khu phi thuế quan khác
B. Hàng hóa xuất khẩu từ thị trường trong nước vào khu phi thuế quan, hàng hóa nhập khẩu từ khu phi thuế quan vào thị trường trong nước
C. Hàng hóa quá cảnh, chuyển khẩu, trung chuyển
D. Hàng hóa viện trợ nhân đạo, hàng hóa viện trợ không hoàn lại
.

Câu hỏi 568511:

Một doanh nghiệp kinh doanh XNK trong kỳ tính thuế có tài liệu sau:

- Nhập khẩu 2.000 chai rượu, giá bán tại cửa khẩu xuất: 500.000đ/chai, chi phí vận tải, bảo hiểm tính đến cửa khẩu nhập đầu tiên: 100.000đ/chai, các chi phí khác của hàng nhập khẩu tính đến cửa khẩu nhập đầu tiên bằng 0

- Thuế suất thuế NK rượu: 150%, thuế suất thuế TTĐB rượu: 35%. Giá tính thuế được xác định theo phương pháp trị giá giao dịch

Thuế TTĐB doanh nghiệp phải nộp trong kỳ là:

A. 625.000.000 đồng
B. 562.500.000 đồng
C. 1.050.000.000 đồng
D. 675.000.000 đồng

Câu hỏi 568510:

Thuế GTGT đầu vào của hàng hóa, dịch vụ sử dụng đồng thời cho sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ chịu thuế và không chịu thuế GTGT thì:

A. Được khấu trừ toàn bộ
B. Được khấu trừ số thuế GTGT đầu vào của hàng hóa, dịch vụ dùng cho sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ không chịu thuế GTGT
C. Được khấu trừ số thuế GTGT đầu vào của hàng hóa, dịch vụ dùng cho sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ chịu thuế GTGT
D. Không được khấu trừ

Câu hỏi 568509:

Một doanh nghiệp sản xuất thuốc lá điếu bán 100.000 cây thuốc lá cho doanh nghiệp kinh doanh xuất nhập khẩu để xuất khẩu theo hợp đồng. Số thuốc lá này của doanh nghiệp sản xuất phải:

A. Chịu thuế GTGT với thuế suất 0%; không chịu thuế TTĐB
B. Chịu thuế GTGT với thuế suất 10% và chịu thuế TTĐB
C. Chịu thuế GTGT với thuế suất 10%; không chịu thuế TTĐB
D. Chịu thuế GTGT với thuế suất 0% và chịu thuế TTĐB

Câu hỏi 568508:

Một doanh nghiệp trong kỳ tính thuế có tài liệu sau:

- Nhập khẩu 200.000 hộp bia (loại 0,5l/hộp), giá bán tại cửa khẩu xuất: 2.000đ/hộp; chi phí vận tải, bảo hiểm cả lô hàng tính đến cửa khẩu nhập đầu tiên: 50.000.000đ, các chi phí khác của hàng nhập khẩu tính đến cửa khẩu nhập đầu tiên bằng 0

- Thuế suất thuế NK bia hộp: 100%, thuế suất thuế TTĐB bia hộp: 60%, thuế suất thuế GTGT bia hộp: 10%. Giá tính thuế nhập khẩu được xác định theo phương pháp trị giá giao dịch

Số thuế GTGT doanh nghiệp phải nộp ở khâu nhập khẩu là:

A. 144.000.000 đồng
B. 113.400.000 đồng
C. 90.000.000 đồng
D. 129.000.000 đồng
Trung tâm giáo dục thể chất và quốc phòng an ninh
Khoa kinh tế
Khoa đào tạo từ xa
Trung tâm đào tạo trực tuyến
Khoa đào tạo cơ bản
Khoa điện - điện tử
Khoa du lịch
Khoa Công nghệ thông tin
Viện Công nghệ sinh học và Công nghệ thực phẩm
Trung tâm đại học Mở Hà Nội tại Đà Nẵng
Khoa tiếng Trung Quốc
Khoa tạo dáng công nghiệp
Khoa tài chính ngân hàng
Khoa Tiếng anh
Khoa Luật

Bản tin HOU-TV số 07 năm 2026

Tuyển sinh đại học Mở Hà Nội - HOU

Rejoining the server...

Rejoin failed... trying again in seconds.

Failed to rejoin.
Please retry or reload the page.

The session has been paused by the server.

Failed to resume the session.
Please retry or reload the page.