Khi đặt tên thương hiệu, nhãn hiệu, doanh nghiệp cần chú ý:
A. Khi sử dụng tên riêng làm tên thương hiệu cần tính đến sự khác biệt về văn hoá.
B. Khi sử dụng tên riêng làm tên thương hiệu cần tính đến sự khác biệt về tuổi tác.
C. Khi sử dụng tên riêng làm tên thương hiệu cần tính đến sự khác biệt về trình độ.
D. Khi sử dụng tên riêng làm tên thương hiệu cần tính đến sự khác biệt về giới tính.
Sự phát triển về số lượng và chất lượng của đội ngũ doanh nhân phụ thuộc chủ yếu vào:
A. Sự phát triển của khoa học kỹ thuật
B. Sự phát triển của nền kinh tế.
C. Sự ổn định về chính trị.
D. Sự phát triển của văn hoá.
Các vấn đề về đạo đức nảy sinh trong doanh nghiệp là do:
A. Có sự mâu thuẫn trong các mối quan hệ của doanh nghiệp
B. Có sự đồng thuận trong các mối quan hệ của doanh nghiệp
C. Doanh nghiệp đảm bảo được sự công bằng đối với người lao động
D. Doanh nghiệp đảm bảo được tính trung thực trong kinh doanh
Trong các tiêu chuẩn sau, tiêu chuẩn nào không phải tiêu chuẩn về đạo đức kinh doanh của một doanh nhân:
A. Tính trung thực.
B. Tính khiêm tốn.
C. Tính nguyên tắc.
D. Lòng tự tôn.
3 yếu tố tạo nên một đặc trưng riêng cho mỗi doanh nhân, đó là:
A. Văn hóa vùng miền, văn hóa tổ chức và tính cách cá nhân
B. Văn hóa, kinh tế, chính trị
C. Văn hóa, kinh tế, xã hội
D. Văn hóa dân tộc, văn hóa tổ chức và tính cách cá nhân
Điều cần tránh đối với lãnh đạo doanh nghiệp trong ứng xử nội bộ doanh nghiệp là:
A. Chú ý nâng cao tính năng động của đội ngũ nhân viên.
B. Yêu quý người hiền tài.
C. Dùng người chỉ vì thân.
D. Cơ cấu nhân lực phù hợp, đa dạng.
Đạo đức kinh doanh có vai trò:
A. Góp phần xây dựng văn hoá quốc gia
B. Điều chỉnh hành vi của khách hàng
C. Làm tăng lòng trung thành của khách hàng với doanh nghiệp
D. Làm hài lòng khách hàng
Phạm vi áp dụng của đạo đức kinh doanh, bao gồm:
A. Tất cả những tổ chức và cá nhân liên quan tác động đến hoạt động kinh doanh
B. Tất cả những thể chế xã hội, những tổ chức liên quan tác động đến hoạt động kinh doanh
C. Tất cả những thể chế xã hội, những tổ chức và cá nhân liên quan tác động đến hoạt động kinh doanh
D. Tất cả những cá nhân liên quan tác động đến hoạt động kinh doanh.
Trong đàm phán và thương lượng, khi đối tác nói:
A. Nên nhìn vào cử chỉ tay chân của họ và chú ý lắng nghe
B. Nên nhìn xuống bàn và chú ý lắng nghe
C. Nên nhìn ra chỗ khác và chú ý lắng nghe
D. Phải nhìn thẳng vào mắt họ và chú ý lắng nghe
Có hai cách thức cơ bản để xây dựng triết lý doanh nghiệp là:
A. Hình thành từ kinh nghiệm kinh doanh và tạo lập theo kế hoạch của giám đốc
B. Hình thành dựa vào năng lực của người lãnh đạo và tạo lập theo kế hoạch của giám đốc
C. Hình thành từ kinh nghiệm kinh doanh và tạo lập theo kế hoạch của ban lãnh đạo
D. Hình thành dựa vào năng lực của người lãnh đạo và tạo lập theo kế hoạch của ban lãnh đạo
Cách ứng xử thiếu văn hoá của cấp trên đối với cấp dưới được biểu hiện ở việc:
A. Xử lý những tình huống căng thẳng có hiệu quả.
B. Không quan tâm đến thông tin phản hồi từ phía nhân viên.
C. Quan tâm đến cuộc sống riêng tư của nhân viên nhưng không nên quá tò mò.
D. Biết cách khen ngợi cấp dưới.
Cấu trúc văn hoá doanh nghiệp gồm:
A. Cấu trúc hữu hình, những giá trị được tuyên bố
B. Cấu trúc hữu hình, những giá trị nền tảng.
C. Cấu trúc hữu hình, những giá trị được tuyên bố, những giá trị nền tảng.
D. Cấu trúc hữu hình, Cấu trúc vô hình
Trong các tiêu chuẩn sau, tiêu chuẩn nào không phải tiêu chuẩn về đạo đức kinh doanh của một doanh nhân:
A. Lòng dũng cảm.
B. Tính nguyên tắc
C. Tính quyết đoán
D. Tính trung thực
Yếu tố ảnh hưởng quyết định đến sự hình thành và phát triển đội ngũ doanh nhân là:
A. Yếu tố kinh tế
B. Yếu tố pháp luật
C. Yếu tố xã hội
D. Yếu tố văn hoá
Doanh nhân là người làm kinh doanh, họ là người:
A. Tham gia vào quản lý doanh nghiệp
B. Tham gia vào tổ chức doanh nghiệp
C. Tham gia trực tiếp vào quản lý, điều hành doanh nghiệp
D. Tham gia vào điều hành doanh nghiệp
Khi đặt tên thương hiệu, nhãn hiệu, doanh nghiệp cần chú ý:
A. Khi sử dụng tên riêng làm tên thương hiệu cần tính đến sự khác biệt về giới tính
B. Tên thương hiệu, nhãn hiệu phải dễ chuyển đổi
C. Tên thương hiệu, nhãn hiệu phải khó chuyển đổi
D. Khi sử dụng tên riêng làm tên thương hiệu cần tính đến sự khác biệt về tuổi tác.
Khi xây dựng logo của thương hiệu, doanh nghiệp cần chú ý:
A. Logo phải có ý nghĩa văn hóa đặc thù, mang bản sắc của một nền văn hóa nhất định
B. Logo phải thể hiện được nét văn hoá chung giữa các nền văn hóa khác nhau.
C. Logo phải có ý nghĩa văn hóa đặc thù, mang bản sắc của văn hóa doanh nghiệp.
D. Logo phải có khả năng chuyển đổi trong các nền văn hóa khác nhau
Văn hóa ứng xử trong nội bộ doanh nghiệp không tốt, nó sẽ:
A. Giúp xây dựng và củng cố tinh thần hợp tác
B. Tạo sự hứng khởi làm việc trong toàn doanh nghiệp
C. Tạo sự an tâm công tác
D. Làm giảm hiệu quả công việc
Trong đàm phán, người tham gia đàm phán:
A. Không trả lời sát vào câu hỏi của đối phương
B. Không đưa ra những dẫn chứng tình huống
C. Cần trả lời hết mọi vấn đề được hỏi.
D. Cần trả lời sát vào câu hỏi của đối phương