- Câu hỏi 664365:
Cho biết các nút có bậc bằng 0 trong hình ảnh sau:

A. 45, 47, 50, 55
B. 28, 32, 38, 47, 55
C. 28, 30, 32, 35, 38
D. 30, 35, 50, 40
- Câu hỏi 231209:
Đồ thị vô hướng G = <V,E> gồm n đỉnh và mỗi đỉnh có số bậc là 6 thì có bao nhiêu cạnh
A. 6n cạnh
B. N cạnh
C. 3n cạnh
D. 2n cạnh
- Câu hỏi 170759:
Để sử dụng hàm cấp phát bộ nhớ malloc(), calloc(), new(). Ta phải sử dụng thư viện nào?
A. stdlib.h
B. conio.h
C. string.h
D. stdio.h
- Câu hỏi 170776:
Cho đoạn mã sau
stack <int> s; for (int i = 1; i <= 5; i++)
s.push(i);
s.pop();
Kết quả các phần tử của Stack sau khi thực hiện các đoạn mã trên là gì?
A. 2, 3, 4, 5
B. 1, 3, 5
C. 1, 2, 3
D. 1, 2, 3, 4
- Câu hỏi 170814:
Cho các phần tử sau: 31, 19, 36, 20, 41, 17, 33, 32. Tạo cây NPTK từ các phần tử trên. Hãy cho biết sau khi xóa phần tử 33 trên cây sau đó áp dụng phương pháp duyệt RLN thì kết quả thu được thứ tự các phần tử là như thế nào
A. 31, 19, 36, 20, 41, 17, 32
B. 41, 32, 36, 20, 17, 19, 31
C. 31, 36, 41, 32, 19, 20, 17
D. 41, 36, 32, 31, 20, 19, 17
- Câu hỏi 170824:
Các thành phần của danh sách đơn gồm:
A. Dữ liệu (data)
B. Liên kết (link)
C. Số phần tử của danh sách (number)
D. Dữ liệu (data) và liên kết (link)
- Câu hỏi 305024:
Cho khai báo cấu trúc như sau:
struct CB{ int mcb; char hoten[20]; char ns[12]; float hsl,pc,tt;};struct Node{ CB info; struct Node *next;};
struct List{ Node *head, *tail;};
Đoạn mã sau đây thực hiện yêu cầu xử lý gì?
Node *TimCBMa(List Q,int k){ Node *p; for(p=Q.Head; p!=NULL; p=p->next) if(p->info.mcb==k) break; return p;}
A. Thực hiện tìm kiếm trong DSLK đôi chứa các CanBo xem có CanBo nào có mã là k hay không? Trả lại thông tin nút chứa cán bộ nếu tìm thấy ngược lại trả lại giá trị NULL
B. Thực hiện tìm kiếm Cán bộ theo mã cán bộ
C. Thực hiện tìm kiếm trong DSLK đơn có chứa Cán bộ với tên là k nào đó hay không?
D. Thực hiện tìm kiếm trong DSLK đơn chứa các CanBo xem có CanBo nào có mã là k hay không? Trả lại thông tin nút chứa cán bộ nếu tìm thấy ngược lại trả lại giá trị NULL
- Câu hỏi 114197:
Hàm mô tả sắp xếp nổi bọt (Bubble Sort) trên mảng M có N phần tử:
1. void BubbleSort(int M[ ], int N)
2. {
3.int i,j,tg;
4.for( i = 0 ; i < N-1 ; i++ )
5.........................................
6.if ( M[j] < M[j-1] )
7.{
8.tg = M[j];
9.M[ j] = M[j-1];
10.M[ j-1] = tg;
11.}
12.}
Lệnh nào sau đây sẽ được đưa vào dòng số [5] của đoạn mã trên
A. for( j = N-1; j>i; j++)
B. Không có dòng lệnh nào phù hợp, không cần thêm thuật toán vẫn chạy đúng
C. for( j = N; j< i; j--)
D. for( j = N-1; j>i; j--)
- Câu hỏi 114201:
Thủ tục mô tả thuật toán sắp xếp chọn trực tiếp:
void SapXepChonTrucTiep( T M[], int N)
{
int K = 0, posmin;
int Temp;
................................................
{
T Min = M[K];
Posmin = K;
for( int pos = K+1; pos<N; pos++)
if( Min > M[pos])
{
Min = M[pos];
Posmin = pos;
}
Temp = M[k];
M[k] = m[posmin];
M[posmin] = Temp;
}
return;
}
Đoạn mã cần thiết để đặt vào dòng .....................để chương trình sắp xếp đúng
A. for ( k =0; k<n-1; k++)
B. for ( k =n-1; k>0; k--)
C. for ( k =n; k>0; k--)
D. for ( k =0; k<n-1; k--)
- Câu hỏi 241682:
Cho dãy sau: 42, 23, 74, 11, 65, 58. Dùng phương pháp sắp xếp chèn trực tiếp (Insertion Sort) để sắp xếp tăng dần, sau 2 lần lặp kết quả của dãy là thế nào?
A. 11, 23, 58, 65, 42, 74
B. 23, 42, 74, 11, 65, 58
C. 11, 23, 42, 74, 58, 65
D. 11, 23, 42, 65, 74, 58