- Câu hỏi 680443:
Trong đồ thị vô hướng, số đỉnh bậc lẻ là một số
A. Chia hết cho 3
B. Chính phương
C. Chia hết cho 2
D. Số lẻ
- Câu hỏi 66927:
Cho thông tin của Hang Hoa gồm: mã hàng, tên hàng, số lượng và đơn giá.
Đâu là đoạn mã khai báo Cấu trúc dữ liệu dạng danh sách liên kết kép để lưu trữ danh sách Hang Hoa
A. struct HH{ int mHang; char tenHang [20]; float soLuong, donGia;};struct Node{ HH info; struct Node *next;};
struct List{ Node *head, *tail;};
B. struct HH{ int mHang; char tenHang [20]; float soLuong, donGia;};struct Node{ HH info; struct Node *next, *pre;};
struct List{ Node *head, *tail;};
C. struct HH{ int mHang; char tenHang [20]; float soLuong, donGia;};HH ds[10];
D. struct HH{ int mHang; char tenHang [20]; float soLuong, donGia;};HH x;
- Câu hỏi 313101:
Cho các phần tử sau: 31, 19, 36, 20, 41, 17, 33, 32. Tạo cây NPTK từ các phần tử trên. Hãy cho biết sau khi xóa phần tử 33 trên cây sau đó áp dụng phương pháp duyệt NRL thì kết quả thu được thứ tự các phần tử là như thế nào?
A. 31, 19, 36, 20, 41, 17, 32
B. 41, 36, 32, 31, 20, 19, 17
C. 41, 32, 36, 20, 17, 19, 31
D. 31, 36, 41, 32, 19, 20, 17
- Câu hỏi 313105:
Cho Danh sách liên kết đôi chứa danh sách Cán Bộ (CB), Đoạn mã sau đây thực hiện gì?
void InDSCanBo (DList Q)
{
Node *p;
for(p=Q.Tail; p!=NULL; p=p->pre)
{
System.out.print(“%5d”, p->info.mcb);
System.out.print(“%15s”, p->info.hoten);
System.out.print(“%10s”, p->info.ns);
System.out.print(“%7.1f”, p->info.hsl);
System.out.print(“%7.0f”, p->info.pc);
}
}
A. In đầy đủ thông tin tất cả các cán bộ đang chứa trong danh sách Q lần lượt từ đầu danh sách về cuối danh sách
B. In đầy đủ thông tin tất cả các cán bộ đang chứa trong danh sách Q lần lượt từ cuối danh sách về đầu danh sách
C. In đầy đủ thông tin tất cả các cán bộ đang chứa trong danh sách Q
D. In danh sách tên các cán bộ đang có trong danh sách Q lần lượt từ cuối danh sách về đầu danh sách
- Câu hỏi 170757:
Định nghĩa cấu trúc dữ liệu của danh sách liên kết đôi được mô tả như sau:
struct Node
{
int Key;
struct Node *next;
struct Node *pre;
};
Trong đó, khai báo Node *next dùng để mô tả
A. Vùng liên kết quản lý địa chỉ phần tử kế tiếp của phần tử cuối
B. Vùng liên kết quản lý địa chỉ phần tử kế tiếp
C. Con trỏ trở tới phần dữ liệu cuối của danh sách
D. Con trỏ trở tới phần dữ liệu
- Câu hỏi 170764:
Cho đoạn mã sau
stack <int> s; for (int i = 1; i <= 4; i++)
s.push(i);
Phần tử được lấy ra đầu tiên của Stack là gì?
- Câu hỏi 170768:
Ứng dụng cơ bản của ngăn xếp gồm
A. Tính giá trị biểu thức
B. Chuyển đổi cơ số
C. Đảo ngược xâu ký tự
D. Tất cả các phương án đều đúng
- Câu hỏi 170793:
Đối với thuật toán sắp xếp chọn trực tiếp cho dãy phần tử sau (10 phần tử):
16 60 2 25 15 45 5 30 33 20
Cần thực hiện bao nhiêu lựa chọn phần tử nhỏ nhất để sắp xếp mảng M có thứ tự tăng dần
A. 8 lần
B. 10 lần
C. 7 lần
D. 9 lần
- Câu hỏi 305026:
Cho đoạn mã sau:
struct CB{ int mcb; char hoten[20]; char ns[12]; float hsl,pc,tt;};struct Node{ CB info; struct Node *next;};
struct List{ Node *head, *tail;};
Khai báo Cấu trúc dữ liệu trên là khai báo CTDL dạng gì?
A. Danh sách liên kết vòng
B. Danh sách liên kết đơn
C. Danh sách liên kết đôi
D. Danh sách liên kết vòng đôi
- Câu hỏi 114199:
Cho thuật toán sắp xếp Bubble Sort như sau:
void BubbleSort( int M[], int N)
{
for( int i = 0; i< N-1; i++)
for( int j = N-1; j>I; j--)
if( M[j] <M[j-1]) Swap( M[j], M[j-1]);
return ;
}
Chọn câu đúng nhất cho hàm Swap:
A. void Swap( int *X, int *Y)
{
int Temp = X;
X=Y;
Y = Temp;
return ;
}
B. void Swap( int X, int Y)
{
int Temp = X;
X=Y;
Y = Temp;
return ;
}
C. void Swap( floatX, float Y)
{
int Temp = X;
X=Y;
Y = Temp;
return ;
}
D. void Swap( int &X, int &Y)
{
int Temp = X;
X=Y;
Y = Temp;
return ;
}