- Câu hỏi 170776:
Cho đoạn mã sau
stack <int> s; for (int i = 1; i <= 5; i++)
s.push(i);
s.pop();
Kết quả các phần tử của Stack sau khi thực hiện các đoạn mã trên là gì?
A. 2, 3, 4, 5
B. 1, 3, 5
C. 1, 2, 3
D. 1, 2, 3, 4
- Câu hỏi 170778:
Cho khai báo Stack như sau:
struct Stack
{
int top
int nut[max];
};
Đoạn mã thực hiện thao tác gì?
int Top(Stack &s)
{
int tg;
if ( isEmpty(s) == 1 )
{
printf("Ngan xep rong");
exit(1);
}
else
{
tg = s.nut[s.top];
}
return tg;
}
A. Thực hiện tính tổng các phần tử đang có trong Staclk
B. Trả lại giá trị của phần tử đỉnh hiện tại của Stack
C. Duyệt qua lần lượt từng phần tử trong Stack và in thông tin lần lượt ở đỉnh ra
D. Bổ sung thêm phần tử mới vào đỉnh của Stack
- Câu hỏi 170781:
Cho các phần tử sau: 31, 19, 36, 20, 41, 17, 33, 32. Tạo cây NPTK từ các phần tử trên. Hãy cho biết sau khi xóa phần tử 33 trên cây sau đó áp dụng phương pháp duyệt NLR thì kết quả thu được thứ tự các phần tử là như thế nào?
A. 31, 19, 36, 20, 41, 17, 32
B. 17, 19, 20, 31, 32, 36, 41
C. 17, 20, 19, 32, 41, 36, 31
D. 31, 19, 17, 20, 36, 32, 41
- Câu hỏi 170809:
Cho biết kết quả khi CTC CreateTree_mang(T) được gọi trong chương trình chính
int insertNode(Tree &T, int x){ if (T != NULL) { if (T->key == x) return -1; if (T->key > x) return insertNode(T->Left, x); else if (T->key < x) return insertNode(T->Right, x); } T = (Node *) malloc(sizeof(Node)); if (T == NULL) return 0; T->key = x; T->Left = T->Right = NULL; return 1;}
void DuyetCay(Tree T){ if(T!=NULL) { LNR(T->Left); printf("%7d",T->key); LNR(T->Right); }}
void CreateTree_mang(Tree &T){ int x; int n=7; int a[] = { 8, 6, 10, 4, 9, 7, 11}; for(int i=0;i<n;i++) { int check = insertNode(T, a[i]); if (check == -1) printf("\n Node da ton tai!"); else if (check == 0) printf("\n Khong du bo nho"); }
printf("\n Duyet cay:"); DuyetCay(T);
}
A. Duyet cay: 4 6 7 8 9 10 11
B. Duyet cay : 8 6 10 4 9 7 11
C. Duyet cay : 8 6 4 7 10 9 11
D. Duyet cay : 4 7 6 9 11 10 8
- Câu hỏi 83249:
Cho thuật toán tìm nhị phân không đệ quy sau:
int NrecBinarySearch( int M[], int N, int X)
{
int First = 0;
int Last = N -1;
while ( First <= Last)
{
int Mid = (First + Last)/2;
if ( X == M[Mid]) return Mid;
if ( X < M[Mid]) Last = Mid - 1;
else First = Mid + 1;
}
return -1;
}
Chọn câu đúng nhất trong trường hợp tốt nhất khi phần tử ở giữa của mảng có giá trị bằng X:
A. Số phép gán: Gmin = 3 Số phép so sánh: Smin = 2
B. Số phép gán: Gmin = 2 Số phép so sán: Smin = 3
C. Số phép gán: Gmin = 0 Số phép so sánh: Smin = 2
D. Số phép gán: Gmin = 2 Số phép so sánh: Smin = 2
- Câu hỏi 305029:
Đoạn mã cài đặt hủy phần tử đầu của danh sách liên kết đơn:
void RemoveHead ( LIST &Q ){
Node *p;
if (Q.Head != NULL)
{
p = Q.Head;
[1] …………………..
free(p);
if ( Q.Head == NULL )
Q.Tail = NULL;
}
}
Dòng lệnh cần thiết được đặt vào chỗ trống tại dòng số [1]:
A. Q.Head -> next = Q.Head;
B. Q.Head = NULL;
C. Q.Head -> next = NULL;
D. Q.Head = Q.Head -> next;
- Câu hỏi 114197:
Hàm mô tả sắp xếp nổi bọt (Bubble Sort) trên mảng M có N phần tử:
1. void BubbleSort(int M[ ], int N)
2. {
3.int i,j,tg;
4.for( i = 0 ; i < N-1 ; i++ )
5.........................................
6.if ( M[j] < M[j-1] )
7.{
8.tg = M[j];
9.M[ j] = M[j-1];
10.M[ j-1] = tg;
11.}
12.}
Lệnh nào sau đây sẽ được đưa vào dòng số [5] của đoạn mã trên
A. for( j = N-1; j>i; j++)
B. Không có dòng lệnh nào phù hợp, không cần thêm thuật toán vẫn chạy đúng
C. for( j = N; j< i; j--)
D. for( j = N-1; j>i; j--)
- Câu hỏi 241679:
Cho thuật toán sau:
int LinenearSearch( int M[], int N, int X)
{
int k = 0;
while (M[k] !=X && k<N)
k++;
if (k<N) return k;
return -1;
}
Chọn câu đúng nhất trong trường hợp xấu nhất khi không tìm thấy phần tử nào có giá trị bằng X:
A. Số phép gán: Gmax = 1 Số phép so sánh: Smax = 2N + 2
B. Số phép gán: Gmax = 1 Số phép so sánh: Smax = 2N + 1
C. Số phép gán: Gmax = 1 Số phép so sánh: Smax = N + 2
D. Số phép gán: Gmax = 2 Số phép so sánh: Smax = 2N + 1
- Câu hỏi 241685:
Đoạn mã sau đây sử dụng thuật toán Sắp xếp gì?
void SXDSSV( int n, SV ds[]){ int min, i, j; SV tg; for( i=0 ; i<n-1 ; i++ ) { min = i; for( j=i+1 ; j<n ; j++ ) if ( ds[j].DTB < ds[min].DTB ) min = j; if( min != i )
{ tg = ds[min];
ds[min] = ds[i];
ds[i] = tg; } }}
A. Interchange Sort
B. Quick Sort
C. Selection Sort
D. Insertion Sort
- Câu hỏi 241689:
Cho mảng a gồm các phẩn tử có giá trị như sau:
1356
Số lần hoán vị 2 phần tử khác nhau khi áp dụng thuật toán nổi bọt để sắp xếp mảng giảm dần là: