- Câu hỏi 170773:
Cho đoạn mã sau, cho biết kết quả của x?
Queue Q;
InitQueue(Q);
Put(Q, “Green”);
Put(Q, “Red”);
Put(Q, “Yellow”);
Get(Q,x);
Get(Q,x);
A. Green
B. Tất cả các phương án đều sai
C. Yellow
D. Red
- Câu hỏi 170775:
Cho khai báo Stack như sau:
struct Stack
{
int top
int nut[max];
};
Đoạn mã thực hiện thao tác gì?
void Push( Stack &s, int x)
{
if ( isFull(s) == 1)
{
printf("Stack day");
exit(1);
}
else
{
s.top = s.top + 1;
s.nut[ s.top ] = x;
}
}
A. Thực hiện in lần lượt các phần tử đang có trong Stack
B. Chèn thêm phần tử mới vào đỉnh của Stack
C. Thự chiện xoá phần tử đang có ở đỉnh của Stack
D. Trả lại giá trị phần tử đỉnh của Stack
- Câu hỏi 170781:
Cho các phần tử sau: 31, 19, 36, 20, 41, 17, 33, 32. Tạo cây NPTK từ các phần tử trên. Hãy cho biết sau khi xóa phần tử 33 trên cây sau đó áp dụng phương pháp duyệt NLR thì kết quả thu được thứ tự các phần tử là như thế nào?
A. 31, 19, 36, 20, 41, 17, 32
B. 17, 19, 20, 31, 32, 36, 41
C. 17, 20, 19, 32, 41, 36, 31
D. 31, 19, 17, 20, 36, 32, 41
- Câu hỏi 170823:
Đoạn mã cài đặt chèn thêm một phần tử mới vào đầu của danh sách liên kết đơn:
void insertFirst ( LIST &Q, Node *new_element ){
if ( Q.Head == NULL ) //nếu danh sách rỗng
{
Q.Head = new_element;
Q.Tail = Q.Head;
}
else//danh sách không rỗng
{
[1] ……………
[2] ……………
}
}
Đoạn mã còn thiếu để đặt vào dòn số [1] và [2].
A. Q.Head = new_element;
new_element -> next = Q.Head;
B. new_element -> next = Q.Head;
Q.Head = new_element;
C. new_element -> next = Q.Head;
Q.Head -> next = new_element;
D. new_element -> next = NULL;
Q.Head -> next = new_element;
- Câu hỏi 83249:
Cho thuật toán tìm nhị phân không đệ quy sau:
int NrecBinarySearch( int M[], int N, int X)
{
int First = 0;
int Last = N -1;
while ( First <= Last)
{
int Mid = (First + Last)/2;
if ( X == M[Mid]) return Mid;
if ( X < M[Mid]) Last = Mid - 1;
else First = Mid + 1;
}
return -1;
}
Chọn câu đúng nhất trong trường hợp tốt nhất khi phần tử ở giữa của mảng có giá trị bằng X:
A. Số phép gán: Gmin = 3 Số phép so sánh: Smin = 2
B. Số phép gán: Gmin = 2 Số phép so sán: Smin = 3
C. Số phép gán: Gmin = 0 Số phép so sánh: Smin = 2
D. Số phép gán: Gmin = 2 Số phép so sánh: Smin = 2
- Câu hỏi 305023:
Các loại danh sách liên kết gồm:
A. Danh sách liên kết đơn và danh sách liên kết kép
B. Danh sách liên kết kép và danh sách liên kết vòng
C. Danh sách liên kết đơn và danh sách liên kết vòng
D. Danh sách liên kết đơn, danh sách liên kết kép và danh sách liên kết vòng
- Câu hỏi 114187:
Các bước thực hiện tìm kiếm nhị phân phần tử x trên dẫy sắp xếp tăng dần được mô tả như sau:
Bước 1: Khởi đầu tìm kiếm trên tất cả các phần tử của dãy <=> left = 0 và right = n-1
Bước 2: Tính middle = (left + right)/2. So sánh a[middle] với x. Có 3 khả năng:
- a[middle] = x => Tìm thấy => Dừng
- a[middle] > x => tiếp tục tìm x trong dãy con mới với right = middle - 1 (tìm trong nửa đầu)
- a[middle] < x => tiếp tục tìm x trong dãy con mới với ............................ (tìm trong nửa cuối)
Bước 3:
- Nếu left <= right => dãy còn phần tử, tiếp tục quay lại bước 2 để tìm kiếm tiếp
- Ngược lại => Dãy hiện hành hết phần tử và dừng thuật toán
Giá trị cần điền vào dấu ………….. là bao nhiêu để thuật toán thực hiện đúng
A. right = midle + 1
B. right = middle - 1
C. left = middle - 1
D. left = middle + 1
- Câu hỏi 114204:
Đây là định nghĩa của độ phức nào? “được tính là tổng số chi phí về mặt tổng thời gian cần thiết để hoàn thành thuật toán, được đánh giá dựa vào số lượng các thao tác được sử dụng trong thuật toán dựa trên bộ dữ liệu đầu vào
”
A. Thời gian
B. Cả hai lựa chọn đều đúng
C. Cả hai lựa chọn đều sai
D. Không gian
- Câu hỏi 241681:
Các phương pháp tìm kiếm là
A. Tất cả các đáp án đều sai
B. Tìm kiếm tuyến tính và nhị phân
C. Tìm kiếm nhị phân
D. Tìm kiếm tuyến tính
- Câu hỏi 241690:
** Cho dãy sau: 42, 23, 74, 11, 65, 58. Dùng phương pháp sắp xếp chọn trực tiếp (Selection Sort) để sắp xếp giảm dần, sau lần lặp thứ tư kết quả của dãy là thế nào?
A. 74, 23, 42, 11, 65, 58
B. 74, 65, 58, 11, 23, 42
C. 74, 65, 58, 42, 23, 11
D. 74, 65, 42, 11, 23, 58