- Câu hỏi 305021:
Đoạn mã để tạo ra nút mới có thành phần là x trong danh sách liên kết đơn với mỗi nút gồm hai thành phần (infor, next) sau:
Node* get_node( Data x ){
Node *p;
p = (Node*)malloc(sizeof(Node));
if ( p == NULL )
{
printf(“Ko du bo nho”);
exit(1);
}
p -> infor = ……;
p -> next = NULL;
return p;
}
Điền phần còn thiếu vào chỗ …………..
- Câu hỏi 305022:
Cho khai báo CTDL như sau:
struct CB{ int mcb; char hoten[20]; char ns[12]; float hsl,pc;};struct Node{ CB info; struct Node *next;};
struct List{ Node *head, *tail;};
Đâu là đoạn mã để tính tổng phụ cấp của tất cả các cán bộ và in ra màn hình?
A.
void TinhPC (List Q){ Node *p;float s=0;for(p=Q.Head; p!=NULL; p=p->next) s = s + p->info.pc;}
B.
void TinhPC (List Q){ Node *p;float s=0;for(p=Q.Head; p!=NULL; p=p->next) printf(“%10.0f”, p->info.pc)}
C.
void TinhPC (List Q){ Node *p;float s=0;for(p=Q.Head; p!=NULL; p=p->next) s = s + p->info.pc;printf(“\n Tong phu cap:%f”, s);
}
D.
void TinhPC (List Q){ Node *p;float s=0;for(p=Q.Head; p!=NULL; p=p->next) s = s + p->info.hsl;printf(“\n Tong phu cap:%f”, s);
}
- Câu hỏi 305024:
Cho khai báo cấu trúc như sau:
struct CB{ int mcb; char hoten[20]; char ns[12]; float hsl,pc,tt;};struct Node{ CB info; struct Node *next;};
struct List{ Node *head, *tail;};
Đoạn mã sau đây thực hiện yêu cầu xử lý gì?
Node *TimCBMa(List Q,int k){ Node *p; for(p=Q.Head; p!=NULL; p=p->next) if(p->info.mcb==k) break; return p;}
A. Thực hiện tìm kiếm trong DSLK đôi chứa các CanBo xem có CanBo nào có mã là k hay không? Trả lại thông tin nút chứa cán bộ nếu tìm thấy ngược lại trả lại giá trị NULL
B. Thực hiện tìm kiếm Cán bộ theo mã cán bộ
C. Thực hiện tìm kiếm trong DSLK đơn có chứa Cán bộ với tên là k nào đó hay không?
D. Thực hiện tìm kiếm trong DSLK đơn chứa các CanBo xem có CanBo nào có mã là k hay không? Trả lại thông tin nút chứa cán bộ nếu tìm thấy ngược lại trả lại giá trị NULL
- Câu hỏi 114196:
Cho đoạn chương trình:
void QuickSort( int a[ ], int L , int R )
{
int i,j,x;
x=……..;
i = L; j = R;
do
{
while ( a[i] < x ) i++;
while ( a[j] > x ) j--;
if ( i <= j )
{
Hoanvi (a[i], a[j]);
i++; j--;
}
} while(i<j);
if (L<j) QuickSort(a,L,j);
if (i<R) QuickSort(a,i,R);
}
Điền giá trị nào vào đoạn …. cho đúng
A. a[R/2]
B. a[(L-R)/2]
C. a[(L+R)/2]
D. a[(L+R)]
- Câu hỏi 241679:
Cho thuật toán sau:
int LinenearSearch( int M[], int N, int X)
{
int k = 0;
while (M[k] !=X && k<N)
k++;
if (k<N) return k;
return -1;
}
Chọn câu đúng nhất trong trường hợp xấu nhất khi không tìm thấy phần tử nào có giá trị bằng X:
A. Số phép gán: Gmax = 1 Số phép so sánh: Smax = 2N + 2
B. Số phép gán: Gmax = 1 Số phép so sánh: Smax = 2N + 1
C. Số phép gán: Gmax = 1 Số phép so sánh: Smax = N + 2
D. Số phép gán: Gmax = 2 Số phép so sánh: Smax = 2N + 1
- Câu hỏi 241681:
Các phương pháp tìm kiếm là
A. Tất cả các đáp án đều sai
B. Tìm kiếm tuyến tính và nhị phân
C. Tìm kiếm nhị phân
D. Tìm kiếm tuyến tính
- Câu hỏi 241693:
Cho dãy sau: 42, 23, 74, 11, 65, 58. Dùng phương pháp sắp xếp nổi bọt (Bubble Sort) để sắp xếp tăng dần, sau 1 lần lặp kết quả của dãy là thế nào?
A. 11, 42, 23, 74, 58, 65
B. 42, 23, 74, 11, 65, 58
C. 11, 23, 42, 58, 74, 65
D. 11, 23, 42, 58, 65, 74
- Câu hỏi 241695:
Cho dãy sau: 42, 23, 74, 11, 65, 58. Dùng phương pháp sắp xếp nổi bọt (Bubble Sort) để sắp xếp tăng dần, sau 4 lần lặp kết quả của dãy là thế nào?
A. 11, 23, 58, 42, 65, 74
B. 11, 23, 42, 58, 65, 74
C. 11, 23, 58, 42, 74, 65
D. 42, 23, 74, 11, 65, 58
- Câu hỏi 241696:
Cho mảng a gồm các phẩn tử có giá trị như sau:
3126
Số lần hoán vị 2 phần tử khác nhau khi áp dụng thuật toán nổi bọt để sắp xếp mảng giảm dần là:
- Câu hỏi 563557:
Thuật toán được biểu diễn bằng cách nào
A. Sơ đồ khối
B. Tất cả các cách được liệt kê
C. Giả mã
D. Liệt kê từng bước