- Câu hỏi 170808:
Cho đoạn mã cài đặt phương pháp duyệt NLR:
void NLR( Tree Root )
{
if ( root != NULL )
{
< Xử lý Root >; NLR ( Root -> Left );
NLR(Root->Left) ;
[1] ……….
}
}
Đoạn mã điền vào phần trống ở dòng số [1]
A. LRN ( Root -> Right );
B. LRN ( Root -> Left );
C. NLR ( Root -> Right );
D. NLR ( Root -> Left );
- Câu hỏi 170817:
Cho mảng a gồm các phẩn tử có giá trị như sau:
3126
Số lần hoán vị 2 phần tử khác nhau khi áp dụng thuật toán đổi chỗ trực tiếp (Interchange Sort) để sắp xếp mảng tăng dần là:
- Câu hỏi 83246:
Cho dãy sau: 42, 23, 74, 11, 65, 58. Dùng phương pháp sắp xếp đổi chỗ trực tiếp (Interchange Sort) để sắp xếp tăng dần, sau 4 lần lặp kết quả của dãy là thế nào?
A. 11, 23, 42, 74, 65, 58
B. 11, 23, 42, 65, 58, 74
C. 11, 23, 42, 58, 65, 74
D. 11, 23, 42, 58, 74, 65
- Câu hỏi 83247:
Đoạn mã sau đây sử dụng thuật toán Sắp xếp gì?
void SXDSV_InsertionSort( int n, SV ds[]){ int pos,i; SV x; for(i=1;i<n;i++) { x = ds[i]; pos = i-1; while((pos>=0)&&(ds[pos].DTB>x.DTB)) { ds[pos+1] = ds[pos]; pos--; } ds[pos+1] = x; //chèn x vào dãy }}
A. Quick Sort
B. Interchange Sort
C. Selection Sort
D. Insertion Sort
- Câu hỏi 305016:
Đoạn mã cài đặt hủy bỏ một phần tử đứng sau một phần tử q trong danh sách liên kết đơn:
void RemoveAfter ( LIST &Q , Node *q ){
Node *p;
if (q != NULL)
{
p = q -> next;
if (p != NULL)
{
if (p == Q.Tail)
{
q->next = NULL;
Q.Tail = q;
}
[1] ………………….
free(p);
}
}
else RemoveHead(Q);
}
Dòng lệnh cần thiết được đặt vào chỗ trống tại dòng số [1]:
A. q -> next = p -> next;
B. p = q;
C. q = p;
D. p -> next = q -> next;
- Câu hỏi 305023:
Các loại danh sách liên kết gồm:
A. Danh sách liên kết đơn và danh sách liên kết kép
B. Danh sách liên kết kép và danh sách liên kết vòng
C. Danh sách liên kết đơn và danh sách liên kết vòng
D. Danh sách liên kết đơn, danh sách liên kết kép và danh sách liên kết vòng
- Câu hỏi 114191:
Cho thông tin của SV gồm: MaSV, HoTen, Tuoi, DTB
Đâu là đoạn mã để Sắp xếp danh sách SV theo Tuổi tăng dần bằng thuật toán Selection Sort
A. void SXDSV_InsertionSort( int n, SV ds[]){ int pos,i; SV x; for(i=1;i<n;i++) { x = ds[i]; pos = i-1; while((pos>=0)&&(ds[pos].Tuoi<x.Tuoi)) { ds[pos+1] = ds[pos]; pos--; } ds[pos+1] = x; //chèn x vào dãy }}
B. void SXDSV_InsertionSort( int n, SV ds[]){ int pos,i; SV x; for(i=1;i<n;i++) { x = ds[i]; pos = i-1; while((pos>=0)&&(ds[pos].Tuoi>x.Tuoi)) { ds[pos+1] = ds[pos]; pos--; } ds[pos+1] = x; //chèn x vào dãy }}
C. void SXDSSV( int n, SV ds[]){ int min, i, j; SV tg; for( i=0 ; i<n-1 ; i++ ) { min = i; for( j=i+1 ; j<n ; j++ ) if ( ds[j].Tuoi < ds[min].Tuoi ) min = j; if( min != i )
{ tg = ds[min];
ds[min] = ds[i];
ds[i] = tg; } }}
D. void SXDSSV( int n, SV ds[]){ int max, i, j; SV tg; for( i=0 ; i<n-1 ; i++ ) { max = i; for( j=i+1 ; j<n ; j++ ) if ( ds[j].Tuoi > ds[max].Tuoi) max = j; if(max!= i )
{ tg = ds[max];
ds[max] = ds[i];
ds[i] = tg; } }}
- Câu hỏi 114193:
Đoạn mã dưới đây mô tả thuật toán gì: B1: k = 1 B2: if M[k] == X and k !=n
B2.1: k++
B2.2: Lặp lại bước 2
B3: if (k<N) thông báo tìm thấy tại vị trí thứ k
B4: else thông báo không tìm thấy
B5: Kết thúc
A. Tìm kiếm tuyến tính phần tử X trong mảng
B. Tìm kiếm nhị phân phần tử có giá trị X
C. Tất cả các lựa chọn trên đều sai
D. Tìm phần tử nhỏ nhất của mảng M gồm N phần tử
- Câu hỏi 114196:
Cho đoạn chương trình:
void QuickSort( int a[ ], int L , int R )
{
int i,j,x;
x=……..;
i = L; j = R;
do
{
while ( a[i] < x ) i++;
while ( a[j] > x ) j--;
if ( i <= j )
{
Hoanvi (a[i], a[j]);
i++; j--;
}
} while(i<j);
if (L<j) QuickSort(a,L,j);
if (i<R) QuickSort(a,i,R);
}
Điền giá trị nào vào đoạn …. cho đúng
A. a[R/2]
B. a[(L-R)/2]
C. a[(L+R)/2]
D. a[(L+R)]
- Câu hỏi 563553:
Cho biết kết xuất của đoạn chương trình sau:
long F(int n)
{
if ((2*n+1) ==1)
return 1;
else
return (2*n+1)+F(n-1);
}
void main()
{
long x=F(3);
printf("%ld", x);
}