Hoạt động của hệ thống tài chính Việt Nam - BF15 (55)

Câu hỏi 613309:

Trong xu thế phát triển tài chính đến năm 2020, ngày càng có sự hội tụ giữa các định chế tài chính về:

A. Thị trường hoạt động
B. Quy mô hoạt động
C. Sản phẩm tài chính cung ứng
D. Đối tượng khách hàng

Câu hỏi 613310:

Tín dụng khu vực tư nhân có xu hướng?

A. Ổn định
B. Giảm mạnh
C. Tăng
D. Giảm

Câu hỏi 613311:

Báo cáo Chỉ số Phát triển tài chính 2011 của Diễn đàn Kinh tế thế giới, thị trường tài chính Việt Nam đạt trình độ phát triển?

A. Cao
B. Thấp
C. Rất thấp
D. Trung bình

Câu hỏi 613312:

Vốn chủ sở hữu của các ngân hàng nhà nước có xu hướng?

A. Không thay đổi
B. Tăng
C. Giảm
D. Giảm mạnh

Câu hỏi 613313:

Việc giám sát hệ thống tài chính Việt Nam chủ yếu thiên về?

A. Giám sát trên cơ sở rủi ro
B. Giám sát từ xa
C. Giám sát tuân thủ
D. Giám sát an toàn vĩ mô

Câu hỏi 613314:

Nguồn vốn đóng vai trò chủ đạo trên thị trường tài chính nội địa là:

A. ODA
B. Ngân hàng
C. Ngân sách Nhà nước
D. FDI

Câu hỏi 613315:

Trung tâm giao dịch chứng khoán Việt Nam được thành lập trong:

A. Giai đoạn 2007-2010
B. Giai đoạn 2001-2007
C. Giai đoạn 1990-2000
D. Giai đoạn trước năm 1990

Câu hỏi 613316:

Cuối năm 2005, giới hạn sở hữu cổ phần của người nước ngoài được tăng lên:

A. 51%
B. 35%
C. 49%
D. 70%

Câu hỏi 613317:

NAV của các quỹ tại Việt Nam đều thể hiện được mối quan hệ giữa:

A. Tỷ suất sinh lời và thu nhập dự thu
B. Tiềm năng phát triển và rủi ro
C. Rủi ro và xác suất đổ vỡ
D. Rủi ro và tỷ suất sinh lời

Câu hỏi 613318:

Mục tiêu kiềm chế lạm phát mâu thuẫn với:

A. Mục tiêu hạn chế tăng trưởng tín dụng
B. Mục tiêu giảm lãi suất trong nền kinh tế
C. Mục tiêu ổn định kinh tế
D. Mục tiêu tăng trưởng kinh tế

Câu hỏi 613319:

Song song với việc thực hiện tái cơ cấu hệ thống các tổ chức tín dụng, Việt Nam đang theo đuổi:

A. Tái cơ cấu các ngân hàng nước ngoài
B. Tái cơ cấu các tổ chức tài chính vi mô
C. Tái cơ cấu doanh nghiệp vừa và nhỏ
D. Tái cơ cấu đầu tư công

Câu hỏi 613320:

Tháng 7 năm 2003, nhằm nâng cao sức hấp dẫn của thị trường và thu hút vốn FII cũng như tăng tính thanh khoản, Chính phủ đã:

A. Giới hạn tỷ lệ sở hữu chứng khoán của nhà đầu tư nước ngoài ở mức 30%
B. Giảm tỷ lệ sở hữu chứng khoán của nhà đầu tư nước ngoài
C. Tăng tỷ lệ sở hữu chứng khoán của nhà đầu tư trong nước
D. Giới hạn tỷ lệ sở hữu chứng khoán của nhà đầu tư nước ngoài ở mức 20%

Câu hỏi 613321:

Việc hình thành giá trên thị trường tài chính giai đoạn từ 2008 đến nay theo:

A. Nguyên tắc minh bạch thông tin
B. Nguyên tắc thị trường
C. Nguyên tắc tự do hóa
D. Nguyên tắc hành chính – chịu sự can thiệp nhiều của Chính phủ

Câu hỏi 613322:

Cho vay chứng khoán ngày T là:

A. Sản phẩm phi tín dụng
B. Sản phẩm tín dụng hỗ trợ nguồn vốn bằng việc ứng trước tiền bán chứng khoán trong thời gian khách hàng chờ nhận tiền bán cổ phiếu tại Công ty chứng khoán của Ngân hàng thương mại
C. Sản phẩm tiết kiệm nhằm hỗ trợ khách hàng tránh được các rủi ro
D. Hình thức giống cho vay thế chấp hàng hoá luân chuyển đối với doanh nghiệp

Câu hỏi 613323:

Quỹ có khả năng đạt mức tăng NAV cao trong điều kiện:

A. Thị trường nhà đất giảm giá
B. Thị trường biến động thất thường
C. Thị trường giảm điểm
D. Thị trường tăng điểm

Câu hỏi 613324:

Tổ chức nào sau đây không phải là tổ chức nhận ký thác?

A. Ngân hàng thương mại
B. Tổ chức tiết kiệm
C. Công ty tài chính
D. Hiệp hội tín dụng

Câu hỏi 613325:

Trái phiếu ký danh là hình thức trái phiếu được phân loại theo:

A. Theo phương thức trả lãi
B. Theo hình thức góp vốn
C. Theo tính chuyển nhượng
D. Theo chủ thể phát hành

Câu hỏi 613326:

Văn bản pháp lý đánh dấu bước ngoặt cho sự phát triển của lĩnh vực bảo hiểm tại Việt Nam sau năm 1990 là:

A. Nghị định 53/HĐBT
B. Nghị định 100/1993/NĐ-CP
C. Nghị định 101/2012/NĐ-CP
D. Nghị định 141/2006/NĐ-CP

Câu hỏi 613327:

Sản phẩm phái sinh tín dụng tại Việt Nam:

A. Chủ yếu là quyền mua cổ phiếu thường dành cho các cổ đông hiện hữu
B. Chưa phát triển
C. Chủ yếu là quyền bán các tín phiếu kho bạc
D. Chủ yếu là quyền mua các trái phiếu không có tính chuyển đổi

Câu hỏi 613328:

Cuối năm 2005, giới hạn sở hữu cổ phiếu đối với ngân hàng là:

A. 20%
B. 10%
C. 40%
D. 30%
Trung tâm giáo dục thể chất và quốc phòng an ninh
Khoa kinh tế
Khoa đào tạo từ xa
Trung tâm đào tạo trực tuyến
Khoa đào tạo cơ bản
Khoa điện - điện tử
Khoa du lịch
Khoa Công nghệ thông tin
Viện Công nghệ sinh học và Công nghệ thực phẩm
Trung tâm đại học Mở Hà Nội tại Đà Nẵng
Khoa tiếng Trung Quốc
Khoa tạo dáng công nghiệp
Khoa tài chính ngân hàng
Khoa Tiếng anh
Khoa Luật

Bản tin HOU-TV số 06 năm 2025

Tuyển sinh đại học Mở Hà Nội - HOU

Rejoining the server...

Rejoin failed... trying again in seconds.

Failed to rejoin.
Please retry or reload the page.

The session has been paused by the server.

Failed to resume the session.
Please reload the page.