Kế toán tài chính 3 - AC03 (84)

Câu hỏi 567367:

Tại một công ty cung cấp dịch vụ vận tải, do làm thất lạc một kiện hàng của khách nên phải bồi thường khách hàng bằng tiền mặt theo trị giá của lô đó, khoản đền bù này được kế toán ghi:

A. Nợ TK 641/Có TK111
B. Nợ TK 624/Có TK111
C. Nợ TK 632/Có TK111
D. Nợ TK 811/Có TK111

Câu hỏi 567368:

Trong doanh nghiệp kinh doanh vận tải, khi trích trước chi phí săm lốp được kế toán ghi:

A. Nợ TK 632
Có TK 335
B. Nợ TK 642
Có TK 335
C. Nợ TK 627
Có TK 335
D. Nợ TK 621
Có TK 335

Câu hỏi 567369:

Tại một nhà hàng, chi phí may đồng phục cho nhân viên bán hàng được kế toán phản ánh

A. Tăng chi phí khác
B. Tăng chi phí nguyên vật liệu trực tiếp
C. Tăng chi phí sản xuất chung
D. Tăng chi phí quản lý doanh nghiệp

Câu hỏi 567370:

Thời điểm xác định hàng đã được xuất khẩu là:

A. Thời điểm nhận được tiền của người mua ngước ngoài
B. Thời điểm chuyển giao quyền sở hữu về hàng hóa tức là khi người xuất khẩu mất quyền sở hữu về hàng hóa và nắm quyền sở hữu về tiền tệ hoặc quyền đòi tiền ở người nhập khẩu
C. Thời điểm hoàn thành các nghĩa vụ về thuế đối với hàng xuất khẩu
D. Thời điểm hàng được xuất khỏi kho để đem đi xuất khẩu

Câu hỏi 567371:

Trong nhà hàng, chi phí hương liệu để tẩm ướp thực phẩm được phản ánh vào khoản mục chi phí:

A. Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp
B. Giá vốn hàng bán
C. Chi phí khác
D. Chi phí sản xuất chung

Câu hỏi 567372:

Trong doanh nghiệp chuyên cung cấp dịch vụ vận tải, khi phương tiện vận tải bị tai nạn và nhận được tiền bồi thường từ công ty bảo hiểm, số tiền bảo hiểm này được kế toán ghi:

A. Tăng doanh thu bán hàng và CCDV
B. Giảm giá vốn hàng bán
C. Giảm chi phí quản lý doanh nghiệp
D. Tăng thu nhập khác

Câu hỏi 567373:

Chi phí hoa hồng dẫn khách trong các dịch vụ lưu trú, ăn uống được hạch toán tăng

A. Chi phí sản xuất chung
B. Chi phí bán hàng
C. Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp
D. Chi phí quản lý doanh nghiệp

Câu hỏi 567374:

Chi phí quà lưu niệm cho khách du lịch được hạch toán tăng:

A. Chi phí bán hàng
B. Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp
C. Giá vốn hàng bán
D. Chi phí sản xuất chung

Câu hỏi 567375:

Trong doanh nghiệp kinh doanh du lịch, chi phí thuê phương tiện vận tải để chuyên chở khách trong chuyến du lịch được kế toán ghi:

A. Tăng chi phí nguyên vật liệu trực tiếp
B. Tăng chi phí bán hàng
C. Tăng chi phí sản xuất chung
D. Tăng chi phí khác

Câu hỏi 567376:

Trường hợp doanh nghiệp xây dựng theo hình thức giao khoán nội bộ, khi đơn vị nhận khoán có tổ chức công tác kế toán riêng và phân cấp quản lý, giá trị tiền vốn, vật tư giao cho đơn vị nhận khoán được kế toán định khoản:

A. Nợ TK 141(chi tiết)
Có TK liên quan
B. Nợ TK 131
Có TK liên quan
C. Nợ TK 138(1388)
Có TK liên quan
D. Nợ TK 1361(chi tiết)
Có TK liên quan

Câu hỏi 567377:

Tại bên nhận ủy thác xuất khẩu, hoa hồng ủy thác xuất khẩu được kế toán phản ánh:

A. Tăng thu nhập khác
B. Tăng doanh thu cung cấp dịch vụ
C. Giảm giá vốn hàng bán
D. Tăng doanh thu tài chính

Câu hỏi 567378:

Tại bên giao ủy thác xuất khẩu khi nhận được các chứng từ về các khoản chi phí cho số hàng xuất khẩu đã được bên nhận ủy thác chi hộ, kế toán phản ánh

A. Nợ TK 642,133/Có TK 111,112, 3388
B. Nợ TK 632,133/Có TK 111,112, 3388
C. Nợ TK 511/Có TK 111,112, 3388
D. Nợ TK 641, 133/Có TK 111,112, 3388

Câu hỏi 567379:

Tại bên nhận ủy thác xuất khẩu, khi nhận tiền của bên giao ủy thác để nộp các khoản thuế, kế toán ghi:

A. Nợ TK 111, 112/ Có TK 131
B. Nợ TK 111, 112/ Có TK 331
C. Nợ TK 111, 112/ Có TK 1388
D. Nợ TK 111, 112/ Có TK 3388

Câu hỏi 567380:

Tại bên nhận ủy thác xuất khẩu, số tiền hàng thu về xuất khẩu được kế toán phản ánh:

A. Nợ TK 112, 1388/Có TK 131
B. Nợ TK 112, 1388/Có TK 331
C. Nợ TK 112, 1388/Có TK 3388
D. Nợ TK 112, 1388/Có TK 511

Câu hỏi 567381:

Tại bên giao ủy thác xuất khẩu, khi nhận được chứng từ nộp thuế của bên nhận ủy thác đã nộp hộ, kế toán phản ánh:

A. Nợ TK 3333/ Có 511
B. Nợ TK 3333/ Có TK 131
C. Nợ TK 3333/ Có TK 111, 112, 1388, 3388
D. Nợ TK 3333/ Có TK 331

Câu hỏi 567382:

Chi phí thuê nhà sử học giới thiệu về khu di tích cho khách du lịch được kế toán ghi tăng:

A. Chi phí nhân công trực tiếp.
B. Chi phí nhân công sản xuất chung
C. Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp
D. Chi phí khác

Câu hỏi 567383:

Chi phí tiền lương trả cho đầu bếp tại một nhà hàng được kế toán phản ánh:

A. Nợ TK 642
Có TK 334
B. Nợ TK 627
Có TK 334
C. Nợ TK 621
Có TK 334
D. Nợ TK 622
Có TK 334

Câu hỏi 567384:

Trong nhà hàng, thực phẩm bị hết hạn không sử dụng được, thiệt hại về số thực phẩm hỏng này được kế toán phản ánh:

A. Tăng giá vốn hàng bán
B. Tăng chi phí bán hàng
C. Tăng chi phí nguyên vật liệu trực tiếp
D. Tăng chi phí sản xuất chung

Câu hỏi 567385:

Các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ thường không kiểm kê và xác định giá trị sản phẩm dở dang vì:

A. Sản phẩm dịch vụ là vô hình nên chi phí dở dang ít không đáng kể.
B. Sản phẩm dịch vụ là vô hình nên không thể có sản phẩm dở dang.
C. Tất cả các phương án
D. Sản phẩm dịch vụ là vô hình nên không thể kiểm kê sản phẩm dở dang

Câu hỏi 567386:

Chi phí bảo hiểm cho khách du lịch được định khoản:

A. Nợ TK 627
Có TK 3383
B. Nợ TK 642
Có TK 111, 112, 131
C. Nợ TK 622
Có TK 3383
D. Nợ TK 621
Có TK 111, 112, 131
Trung tâm giáo dục thể chất và quốc phòng an ninh
Khoa kinh tế
Khoa đào tạo từ xa
Trung tâm đào tạo trực tuyến
Khoa đào tạo cơ bản
Khoa điện - điện tử
Khoa du lịch
Khoa Công nghệ thông tin
Viện Công nghệ sinh học và Công nghệ thực phẩm
Trung tâm đại học Mở Hà Nội tại Đà Nẵng
Khoa tiếng Trung Quốc
Khoa tạo dáng công nghiệp
Khoa tài chính ngân hàng
Khoa Tiếng anh
Khoa Luật

Bản tin HOU-TV số 06 năm 2025

Tuyển sinh đại học Mở Hà Nội - HOU

Rejoining the server...

Rejoin failed... trying again in seconds.

Failed to rejoin.
Please retry or reload the page.

The session has been paused by the server.

Failed to resume the session.
Please reload the page.