Trong PP KKĐK, giá vốn hàng bán là:
A. Giá mua – Chi phí mua
B. Giá mua hàng hóa
C. Giá mua + Chi phí mua
D. Các phương án trên đều sai
Giá thực tế của hàng hóa mua vào là giá mua:
A. Không bao gồm thuế GTGT
B. Bao gồm cả thuế GTGT
C. Bao gồm cả thuế GTGT hoặc Không bao gồm thuế GTGT, phụ thuộc vào PP tính thuế GTGT của DN
Chiết khấu thanh toán được hưởng khi mua hàng ghi:
A. Nợ TK 156
Có TK 111,112
B. Nợ TK 111, 112
Có TK 515
C. Nợ TK 111, 112
Có TK 156
D. Nợ TK 111,112
Có TK 515
Có TK 333
Hàng hóa trong hoạt động thương mại là các loại hàng mà doanh nghiệp mua về với mục đích để
A. Tất cả các phương án
B. Tiêu dùng nội bộ
C. Sản xuất
D. Bán
Mua lô hàng trị giá 300 chưa thuế GTGT, Chiết khấu thanh toán 2%, công tác phí của bộ phận thu mua 5, trị giá lô hàng đó là:
Các phương thức thanh toán quốc tế trong kinh doanh xuất- nhập khẩu:
A. Tất cả các phương án
B. Thanh toán chuyển tiền
C. Thanh toán thư tín dụng
D. Thanh toán nhờ thu
Các phương thức thanh toán quốc tế trong kinh doanh xuất nhập khẩu bao gồm:
A. Tất cả các phương án
B. Thư tín dụng
C. Thanh toán nhờ thu
D. Thanh toán chuyển tiền
Hàng hóa được coi là nhập khẩu trong trường hợp
A. Hàng hóa viện trợ nhân đạo, hàng hóa viện trợ không hoàn lại của các Chính phủ, các tổ chức, cá nhân
B. Hàng hóa nhập khẩu qua cửa khẩu, biên giới Việt Nam và hàng hóa được đưa từ khu phi thuế quan vào thị trường trong nước
C. Hàng hóa vận chuyển quá cảnh hoặc chuyển khẩu qua cửa khẩu Việt Nam
D. Hàng hóa nhập khẩu từ nước ngoài vào khu phi thuế quan và chỉ sử dụng trong khu phi thuế quan; hàng hóa đưa từ khu phi thuế quan này sang khu phi thuế quan khác.
Các doanh nghiệp có thể thực hiện hoạt động xuất, nhập khẩu:
A. Hỗn hợp (vừa có thể trực tiếp, vừa có thể ủy thác)
B. Tất cả các phương án
C. Ủy thác
D. Trực tiếp
Giá trị hàng hóa nhập khẩu được ghi nhận theo:
A. Tỷ giá thực tế tại thời điểm phát sinh giao dịch ngoại tệ
B. Tỷ giá thực tế tại thời điểm người nhập khẩu thanh tóa tiền cho người bán nước ngoài
C. Tỷ giá xuất ngoại tệ của người nhập khẩu
D. Tỷ giá ghi sổ
Tại bên nhận ủy thác nhập khẩu, số thuế nhập khẩu, thuế TTĐB, thuế BVMT, thuế GTGT của hàng nhâp khẩu phải nộp được kế toán phản ánh
A. Không phải phản ánh
B. Nợ TK 1388, 3388/Có TK 3332, 3333, 33312, 33381
C. Nợ TK 131/Có TK 3332, 3333, 33312, 33381
D. Nợ TK 1561/Có TK 3332, 3333, 33312, 33381
Tại bên nhận ủy thác nhập khẩu, khi nhận tiền của bên giao ủy thác để nhập khẩu hàng hóa, kế toán ghi:
A. Nợ TK 1112, 1122/Có TK 331
B. Nợ TK 1112, 1122/Có TK 3388
C. Nợ TK 1112, 1122/Có TK 341
D. Nợ TK 1112, 1122/Có TK 131
Khi nhập khẩu hàng hóa, phí lưu kho hàng hóa tại cảng được kế toán phản ánh?
A. Tăng giá vốn hàng bán
B. Tăng chi phí khác
C. Tăng chi phí thu mua hàng hóa nhập khẩu
D. Tăng giá mua của hàng nhập khẩu
Tại bên giao ủy thác nhâp khẩu, hoa hồng ủy thác phải trả cho bên nhận ủy thác được kế toán phản ánh:
A. Nợ TK 632
Nợ TK 1331
Có TK 3388
B. Nợ TK 1562
Nợ TK 1331
Có TK 331
C. Nợ TK 1562
Nợ TK 1331
Có TK 3388
D. Nợ TK 1561
Nợ TK 1331
Có TK 331
Tại bên giao ủy thác nhập khẩu khi nhận được thông báo về nghĩa nộp thuế nhập khẩu, thuế TTĐB, Thuế BVMT phải nộp, kế toán số thuế phải nộp, ghi:
A. Nợ TK 1561/ Có TK 3332, 3333, 33381
B. Nợ TK 3388/ Có TK 3332, 3333, 33381
C. Nợ TK 331/ Có TK 3332, 3333, 33381
D. Nợ TK 1561/Có TK 331
Trường hợp hàng bán có bao bì đi kèm, tính giá riêng, khi xuất kho bao bì chuyển đến cho bên mua, kế toán ghi
A. Nợ 1388
Có 1532
B. Nợ 641
Có 1532
C. Nợ 632
Có 1532
D. Nợ 131
Có 1532
Các trường hợp sau được coi là hàng bán:
A. Xuất hàng hóa khuyến mại cho khách hàng
B. Xuất hàng hóa trả lương cho nhân viên
C. Tất cả các phương án
Trong doanh nghiệp thương mại, doanh thu chủ yếu gồm:
A. Doanh thu cung cấp dịch vụ
B. Doanh thu trợ cấp trợ giá
C. Doanh thu bán hàng hóa
D. Doanh thu bán thành phẩm
Trong PP KKĐK, khi nhập kho hàng bán trả lại trong kỳ, kế toán ghi:
A. Không định khoản
B. Nợ 156
Có 6112
C. Nợ 156
Có 632
D. Nợ 6112
Có 632
Trong PP KKTX, giá vốn hàng tiêu thụ được phản ánh tại thời điểm:
A. Đầu kỳ
B. Trong kỳ
C. Không phải các phương án trên
D. Cuối kỳ