Tư tưởng kinh tế thời trung cổ gắn liền với?
A. chế độ phong kiến.
B. chế độ chiếm hữu Nô lệ.
C. chế độ cộng sản nguyên thủy.
D. chế độ tư bản chủ nghĩa.
Chức năng của môn Lịch sử các học thuyết kinh tế là:
A. Chức năng nhận thức, chức năng tư tưởng, chức năng thực tiễn và chức năng lịch sử
B. Chức năng nhận thức, chức năng tư tưởng, chức năng thực tế và chức năng phương pháp luận
C. Chức năng nhận thức, chức năng tư tưởng, chức năng thực tiễn và chức năng phương pháp luận
D. Chức năng nhận thức, chức năng đấu tranh, chức năng thực tiễn và chức năng lịch sử
Các tư tưởng kinh tế thời cổ đại và trung cổ đánh giá cao vai trò của?
A. kinh tế thị trường.
B. kinh tế hàng hóa giản đơn.
C. kinh tế hàng hóa.
D. kinh tế tự nhiên.
Những giả định trong “Biểu kinh tế’ của F.Quesnay, gồm:
A. Nghiên cứu tái sản xuất giản đơn, không phân tích giá trị và giá trị sử dụng và không có ngoại thương.
B. Nghiên cứu tái sản xuất giản đơn, không phân tích giá trị và giá trị sử dụng và có ngoại thương.
C. Nghiên cứu tái sản xuất giản đơn, phân tích cả giá trị và giá trị sử dụng và không có ngoại thương.
D. Nghiên cứu tái sản xuất giản đơn, phân tích cả giá trị và giá trị sử dụng và có ngoại thương.
Đại biểu xuất sắc của trường phái trọng nông là?
A. F.Quesnay (1694-1774) và W.Petty (1623 – 1687)
B. F.Quesnay (1694-1774) và A.R.J. Turgot (1727- 1771)
C. A.Montchretien (1575 – 1629) và A.R.J. Turgot (1727- 1771)
D. F.Quesnay (1694-1774) và J.B.Collbert (1618 – 1683)
Ai là người đã khẳng định, giá cả nông sản trên thị trường được quyết định bởi điều kiện sản xuất trên mảnh đất xấu nhất.
A. Adam Smith (1723 – 1790)
B. Fransois Quesnay (1694 – 1774)
C. David Ricardo (1772 – 1823)
D. Wiliam Petty (1623 – 1687)
Theo F.Quesnay, sản phẩm thuần túy tạo ra?
A. trong lĩnh vực sản xuất công nghiệp.
B. trong lĩnh vực sản xuất tiểu thủ công nghiệp.
C. trong lĩnh vực sản xuất thương nghiệp.
D. trong lĩnh vực sản xuất nông nghiệp.
Theo A. Smith, “Bàn tay vô hình” chính là ?
A. Sự thống trị của độc quyền
B. Các quy luật kinh tế khách quan tự phát hoạt động
C. Sự thống trị của nhà nước
D. Mọi quy luật tự nhiên, xã hội và tư duy
Theo quan điểm của J.B. Say thì cái gì quyết định giá trị?
A. Lao động công nghiệp quyết định giá trị.
B. Lao động nông nghiệp quyết định giá trị.
C. Lao động quyết định giá trị.
D. Ích lợi quyết định giá trị.
Giá cả tự nhiên theo W.Petty là?
A. giá trị sử dụng.
B. giá trị hàng hóa.
C. giá cả thị trường.
D. giá trị sức lao động.
Ai là người ủng hộ lý thuyết giá trị - ích lợi?
A. Thomas Robert Malthus (1766 – 1834)
B. David Ricardo (1772 – 1823)
C. Adam Smith (1723 – 1790)
D. Jean Baptiste Say (1767 – 1832)
Theo J. Sismondi, nguyên nhân của khủng hoảng kinh tế là do?
A. giai cấp tiểu tư sản bị phá sản.
B. sản xuất không đủ tiêu dùng.
C. giai cấp công nhân bị phá sản.
D. sản xuất vượt quá tiêu dùng.
Theo D.Ricardo, chủ nghĩa tư bản ?
A. có khủng hoảng kinh tế.
B. có khủng hoảng kinh tế trong giai đoạn sau.
C. không có khủng hoảng kinh tế.
D. có khủng hoảng kinh tế trong giai đoạn đầu.
Đối tượng nghiên cứu của chủ nghĩa trọng thương là?
A. lĩnh vực sản xuất nông nghiệp.
B. lĩnh vực sản xuất nói chung.
C. lĩnh vực sản xuất công nghiệp.
D. lĩnh vực lưu thông mua bán, trao đổi.
Trường phái trọng thương ra đời trong bối cảnh?
A. chuyển từ kinh tế nô lệ sang phong kiến.
B. chuyển từ kinh tế tự nhiên sang kinh tế hàng hóa giản đơn.
C. chuyển từ kinh tế hàng hóa giản đơn sang kinh tế hàng hóa tư bản chủ nghĩa.
D. chuyển từ kinh tế hàng hóa sang kinh tế thị trường hiện đại.
Tác giả cuốn “Của cải của các dân tộc” viết năm 1776 là?
A. David Ricardo
B. Adam Smith
C. Jean Baptiste Say
D. Wiliam Petty
Trong học thuyết về tư bản, K.Marx cho rằng:
A. Tư bản là một nhân tố tham gia vào sản xuất, tạo ra giá trị.
B. Tư bản là giá trị mang lại giá trị thặng dư bằng cách bóc lột lao động làm thuê.
C. Tư bản là vật, là mọi của cải của cá nhân và xã hội.
D. Tư bản là mọi công cụ lao động, mọi tư liệu sản xuất.
Để thu giá trị thặng dư tương đối, K.Marx cho rằng: nhà tư bản phải ?
A. Tăng năng suất lao động cá biệt
B. Tăng cường độ lao động của công nhân.
C. Kéo dài thời gian ngày làm việc của công nhân.
D. Tăng năng suất lao động xã hội.
K.Marx cho rằng, trong lĩnh vực công nghiệp, thời gian lao động xã hội cần thiết là?
A. Thời gian lao động trong điều kiện sản xuất trung bình của xã hội
B. Thời gian lao động trong điều kiện sản xuất thuận lợi nhất của xã hội
C. Thời gian lao động trong điều kiện sản xuất khó khăn nhất của xã hội
D. Thời gian lao động trong những điều kiện sản xuất đặc biệt của xã hội
Theo R.Owen, xã hội tương lai:
A. Có sự đối lập giữa lao động trí óc và lao động chân tay
B. Không có sự đối lập giữa nông thôn và thành thị
C. Có sự đối lập giữa nông thôn và thành thị
D. Có sự đối lập giữa lao động nông nghiệp và lao động công nghiệp